A Lucky Delay on the Way to Seoul

Chuyến bay trễ may mắn trên đường đến Seoul
B1 Transportation 58 câu 16 từ vựng ~4 phút nghe
Linh and Daniel are flying from Da Nang to Seoul with a connection in Hanoi. When their first flight is delayed, an airline agent finds them a better way to get there.
Linh và Daniel bay từ Đà Nẵng đến Seoul, có nối chuyến ở Hà Nội. Khi chuyến bay đầu bị hoãn, nhân viên hãng bay tìm cho họ một cách đi tốt hơn.
Nhân vật: Linh, Daniel, Agent
58 câu
Linh

Daniel, look at the screen. Our flight to Hanoi has been delayed by two hours.

Daniel, nhìn màn hình kìa. Chuyến bay đi Hà Nội của mình bị hoãn hai tiếng rồi.

Daniel

Two hours? But we only have ninety minutes for our connection in Hanoi. If this plane leaves late, we'll miss the flight to Seoul.

Hai tiếng á? Nhưng mình chỉ có chín mươi phút để nối chuyến ở Hà Nội. Nếu máy bay này cất cánh muộn thì mình sẽ lỡ chuyến đi Seoul mất.

Linh

I know. I told you we should pay for the nonstop flight from here.

Em biết mà. Em đã bảo anh là nên trả tiền cho chuyến bay thẳng từ đây rồi.

Daniel

The airfare was almost twice as high! I thought a short domestic flight first would save us some money.

Giá vé máy bay đắt gần gấp đôi mà! Anh tưởng bay một chặng nội địa ngắn trước sẽ giúp mình tiết kiệm được chút tiền.

Linh

Well, it hasn't saved us anything yet. Let's go and talk to the woman at the desk.

Thế mà đến giờ vẫn chưa tiết kiệm được gì cả. Mình ra nói chuyện với chị ở quầy đi.

At the airline desk(Tại quầy của hãng hàng không)
Agent

Good afternoon. How can I help you?

Chào anh chị. Tôi có thể giúp gì ạ?

Daniel

Hi. We're on the flight to Hanoi, and then we have to change planes there. Our final destination is Seoul, but with this delay we'll never make it.

Chào chị. Chúng tôi đi chuyến bay ra Hà Nội, rồi phải đổi máy bay ở đó. Điểm đến cuối cùng của chúng tôi là Seoul, nhưng hoãn thế này thì chắc chắn không kịp.

Agent

Let me check. I'm sorry, the aircraft that you were booked on has a technical problem, so we're waiting for another one to arrive.

Để tôi kiểm tra. Xin lỗi anh chị, chiếc máy bay anh chị đặt chỗ gặp sự cố kỹ thuật, nên chúng tôi đang chờ một chiếc khác đến thay.

Linh

Is there any other way to get to Seoul tonight?

Có cách nào khác để đến Seoul tối nay không chị?

Agent

Actually, there's a nonstop flight from Da Nang at six. It's a bigger jet, and it still has a few seats left.

Thật ra có một chuyến bay thẳng từ Đà Nẵng lúc sáu giờ. Đó là một chiếc máy bay phản lực lớn hơn, và vẫn còn vài chỗ trống.

Daniel

That sounds perfect. Are the seats in economy class?

Nghe tuyệt quá. Mấy chỗ đó là hạng phổ thông à?

Agent

Economy class is full, I'm afraid. But since the delay was our fault, I can move you to business class at no extra cost.

Tiếc là hạng phổ thông đã kín chỗ. Nhưng vì việc hoãn chuyến là lỗi của chúng tôi, tôi có thể chuyển anh chị lên hạng thương gia mà không tính thêm phí.

Linh

Really? We've never flown business class before!

Thật ạ? Chúng tôi chưa bay hạng thương gia bao giờ!

Agent

There's even one seat left in first class, but I'm sure you'd like to sit together.

Thậm chí còn một ghế hạng nhất, nhưng chắc anh chị muốn ngồi cạnh nhau.

Daniel

Yes, together, please. Could one of us have a window seat? My wife loves looking at the clouds.

Vâng, cho chúng tôi ngồi cạnh nhau. Một người được ngồi ghế cạnh cửa sổ được không chị? Vợ tôi rất thích ngắm mây.

Agent

Of course. Seats three A and three C. Boarding starts at five fifteen at Gate Seven, and you'll land in Seoul at about half past eleven, local time.

Tất nhiên rồi. Ghế 3A và 3C. Bắt đầu lên máy bay lúc năm giờ mười lăm ở cửa số bảy, và anh chị sẽ hạ cánh ở Seoul khoảng mười một giờ rưỡi giờ địa phương.

Linh

Thank you so much. You've saved our holiday.

Cảm ơn chị nhiều lắm. Chị đã cứu kỳ nghỉ của chúng tôi đấy.

On the plane(Trên máy bay)
Linh

Daniel, these seats are huge. I can stretch my legs completely!

Daniel ơi, ghế rộng quá. Em duỗi thẳng chân được luôn!

Daniel

And they've already brought us orange juice. I could get used to this.

Lại còn mang nước cam cho mình rồi nữa. Anh có thể quen với cuộc sống này đấy.

Linh

Did you see the man who boarded just before us? I think he's a famous singer.

Anh có thấy người đàn ông lên máy bay ngay trước mình không? Em nghĩ đó là một ca sĩ nổi tiếng.

Daniel

Maybe. Everyone who flies business class looks famous to me.

Có thể. Với anh thì ai bay hạng thương gia trông cũng nổi tiếng cả.

Linh

Listen, the captain is speaking. He says all passengers are on board and we're ready to go.

Nghe kìa, cơ trưởng đang nói. Ông ấy bảo tất cả hành khách đã lên máy bay và mình sẵn sàng khởi hành.

Daniel

Then we'd better fasten our seat belts. Can you help me? I can't find the other half of mine.

Vậy mình nên thắt dây an toàn thôi. Em giúp anh với? Anh không tìm thấy nửa kia của dây.

Linh

It's under your leg. Honestly, if you were a pilot, we would never leave the ground.

Nó ở dưới chân anh kìa. Nói thật, nếu anh là phi công thì chắc mình chẳng bao giờ cất cánh nổi.

Daniel

Very funny. You know, I'm almost glad that the first plane was delayed.

Hài hước lắm. Em biết không, anh gần như thấy mừng vì chiếc máy bay đầu tiên bị hoãn.

Linh

Me too. Next time, though, let's just book the nonstop flight and stop worrying about the airfare.

Em cũng vậy. Nhưng lần sau mình cứ đặt luôn chuyến bay thẳng và đừng lo về giá vé nữa nhé.

Daniel

Deal. Now, where's the menu? I want to find out what business class food tastes like.

Đồng ý. Giờ thì thực đơn đâu nhỉ? Anh muốn biết đồ ăn hạng thương gia có vị thế nào.

Từ vựng trong bài (16)

connection kəˈnɛkʃən Danh từ
kết nối, chuyển tiếp
plane ˈpɫeɪn Danh từ
máy bay
Trong bài: planes
nonstop ˌnɑnˈstɑp Tính từ
không dừng, trực tiếp
airfare ˈɛɹˌfɛɹ Danh từ
giá vé máy bay, chi phí chuyến bay
domestic dəˈmɛstɪk Tính từ
quốc gia, nội địa
destination ˌdɛstəˈneɪʃən Danh từ
điểm đến
aircraft ˈɛɹˌkɹæft Danh từ
máy bay, phi cơ
jet ˈdʒɛt Danh từ
máy bay phản lực, jet
economy class Danh từ
hạng phổ thông, hạng du lịch
business class Danh từ
hạng thương gia, hạng doanh nhân
first class Danh từ
hạng nhất
window seat Danh từ
ghế cạnh cửa sổ, chỗ ngồi cạnh cửa sổ
to board Động từ
lên, lên tàu/xe/máy bay
Trong bài: boarding, boarded
to land Động từ
hạ cánh, đáp xuống
on board Trạng từ
trên tàu/xe/máy bay, đã lên tàu/xe/máy bay
seat belt Danh từ
dây an toàn, đai an toàn
Trong bài: seat belts

Mẫu câu hay

Our flight has been delayed by two hours.
Chuyến bay của chúng tôi bị hoãn hai tiếng.
be delayed by + khoảng thời gian = bị hoãn/trễ bao lâu. Đây là câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành: has been + V3.
Our final destination is Seoul.
Điểm đến cuối cùng của chúng tôi là Seoul.
final destination = điểm đến cuối cùng, dùng khi chuyến đi có nối chuyến hoặc dừng ở nhiều nơi.
I can move you to business class at no extra cost.
Tôi có thể chuyển anh chị lên hạng thương gia mà không tính thêm phí.
at no extra cost = không mất thêm tiền. Tương tự: free of charge (miễn phí).
We'd better fasten our seat belts.
Mình nên thắt dây an toàn thôi.
had better ('d better) + động từ nguyên mẫu = nên làm gì (kẻo có hậu quả). fasten your seat belt = thắt dây an toàn.

Kiểm tra nhanh

1. Why did Daniel choose a flight with a connection?
💡 "The airfare was almost twice as high! I thought a short domestic flight first would save us some money."
2. Why were Linh and Daniel moved to business class?
💡 "Economy class is full, I'm afraid. But since the delay was our fault, I can move you to business class at no extra cost."
3. Why did Daniel ask for a window seat?
💡 "Could one of us have a window seat? My wife loves looking at the clouds."

Cùng chủ đề Transportation

Chủ đề khác cấp B1