Finding My Way Around Lane Twenty-Seven

Làm quen với con hẻm số 27
B1 City and the Countryside 69 câu 14 từ vựng ~4 phút nghe
Sarah, an Australian teacher, has just moved to Da Nang. Her landlady, Mrs. Thu, walks her around the neighborhood and shows her the way to school.
Sarah, một giáo viên người Úc, vừa chuyển đến Đà Nẵng. Bà chủ nhà, bà Thu, dẫn cô đi một vòng khu phố và chỉ đường đến trường.
Nhân vật: Sarah, Mrs. Thu
69 câu
Mrs. Thu

Good morning, Sarah. Did you sleep well on your first night?

Chào buổi sáng, Sarah. Đêm đầu tiên cháu ngủ có ngon không?

Sarah

Mostly, thanks. But I heard loud music until about two o'clock. Where was it coming from?

Cũng tạm ổn ạ, cảm ơn bác. Nhưng cháu nghe nhạc ầm ĩ đến khoảng hai giờ sáng. Tiếng nhạc từ đâu vậy ạ?

Mrs. Thu

Oh, that's the nightclub on the main road. It's only noisy on Friday and Saturday nights. I'm sorry, I should have told you.

À, đó là hộp đêm ngoài đường lớn. Chỉ ồn vào tối thứ Sáu và thứ Bảy thôi. Bác xin lỗi, lẽ ra bác phải nói trước với cháu.

Sarah

It's fine, I'll buy some earplugs. Could you show me around a little? I don't want to get lost on my way to school tomorrow.

Không sao đâu ạ, cháu sẽ mua nút bịt tai. Bác dẫn cháu đi xem quanh đây một chút được không ạ? Cháu không muốn bị lạc trên đường đến trường ngày mai.

Mrs. Thu

Of course. Let's walk together. First, remember our lane. It's lane twenty-seven. Look, the number is on that small blue sign.

Tất nhiên rồi. Mình cùng đi nhé. Trước hết, nhớ hẻm nhà mình. Đó là hẻm số hai mươi bảy. Nhìn này, số ghi trên tấm biển nhỏ màu xanh kia.

Sarah

Lane twenty-seven. Got it. Why are there so many small lanes here?

Hẻm hai mươi bảy. Cháu nhớ rồi. Sao ở đây nhiều hẻm nhỏ thế ạ?

Mrs. Thu

In Vietnamese cities, lots of families live in little lanes like this one, away from the busy roads. It's quieter and safer for the children.

Ở các thành phố Việt Nam, rất nhiều gia đình sống trong những con hẻm nhỏ như thế này, tránh xa đường lớn đông đúc. Yên tĩnh hơn và an toàn hơn cho bọn trẻ.

Sarah

But it's very dark at night. I noticed that yesterday.

Nhưng buổi tối ở đây tối lắm. Hôm qua cháu để ý thấy.

Mrs. Thu

Yes, two of the street lights have been broken for a month. I've called the ward office twice. If they don't fix them this week, I'll call again.

Ừ, hai cái đèn đường hỏng cả tháng nay rồi. Bác đã gọi lên phường hai lần. Nếu tuần này họ không sửa, bác sẽ gọi tiếp.

On the main road(Ngoài đường lớn)
Sarah

Wow, the traffic is crazy. And why is everyone walking in the road?

Trời, giao thông kinh khủng quá. Mà sao mọi người lại đi bộ dưới lòng đường vậy ạ?

Mrs. Thu

Because the sidewalk is full of parked motorbikes and food stalls. Pedestrians don't have much space here, so always walk carefully.

Vì vỉa hè toàn xe máy đỗ và hàng quán. Người đi bộ ở đây không có mấy chỗ, nên lúc nào cũng phải đi cẩn thận.

Sarah

How am I supposed to cross this road?

Thế cháu qua đường này kiểu gì ạ?

Mrs. Thu

Don't try it here. Use the overpass over there, next to the fire station. It's a few more steps, but it's much safer.

Đừng qua ở đây. Đi lên cầu vượt đằng kia, cạnh trạm cứu hỏa. Đi thêm vài bước nhưng an toàn hơn nhiều.

Sarah

The building with the red trucks? That's an easy landmark.

Cái tòa nhà có mấy xe màu đỏ ấy ạ? Mốc đó dễ nhớ quá.

Mrs. Thu

After you cross, walk straight until you reach the crossroad with the big clock. Then turn left. Your school is about two hundred meters down that road.

Qua đường rồi thì cháu đi thẳng đến ngã tư có cái đồng hồ lớn. Sau đó rẽ trái. Trường của cháu cách đó khoảng hai trăm mét.

Sarah

Is there a road sign for the school?

Có biển chỉ đường đến trường không bác?

Mrs. Thu

There's a small one, but it's often hidden behind the trees. Look for the yellow gate instead.

Có một cái nhỏ thôi, nhưng hay bị cây che mất. Cháu cứ tìm cái cổng màu vàng là được.

Sarah

Thanks. And what's that open space with the fountain?

Cháu cảm ơn. Còn khoảng đất rộng có đài phun nước kia là gì ạ?

Mrs. Thu

That's the square. In the evenings, families come out for a walk, and young people practice dancing there. On the other side, there's a small art gallery. They show work by local artists, and it's free.

Đó là quảng trường. Buổi tối các gia đình ra đi dạo, còn bọn trẻ tập nhảy ở đó. Phía bên kia có một phòng tranh nhỏ. Họ trưng bày tác phẩm của các họa sĩ địa phương, vào cửa miễn phí.

Sarah

I'll definitely go. I used to paint when I lived in Melbourne.

Nhất định cháu sẽ đến. Hồi còn sống ở Melbourne cháu từng vẽ tranh.

Mrs. Thu

Then you'll like it. Is there anything else you need to find?

Thế thì cháu sẽ thích lắm. Cháu còn cần tìm chỗ nào nữa không?

Sarah

Is there a good barbershop nearby? My husband is arriving next week, and he always needs a haircut.

Gần đây có tiệm cắt tóc nam nào tốt không ạ? Tuần sau chồng cháu sang, mà anh ấy lúc nào cũng cần cắt tóc.

Mrs. Thu

There's a very old barbershop on the corner. The man has been cutting hair there for forty years, and it costs almost nothing.

Ở góc phố có một tiệm cắt tóc rất lâu đời. Ông chủ đã cắt tóc ở đó bốn mươi năm rồi, mà giá thì gần như chẳng đáng bao nhiêu.

Sarah

Perfect. One last thing. Is there anywhere I can get a pizza? Sometimes I miss food from home.

Tuyệt quá. Một điều cuối thôi ạ. Có chỗ nào bán pizza không bác? Thỉnh thoảng cháu nhớ đồ ăn quê nhà.

Mrs. Thu

Ha! There's a pizzeria right next to the square. My grandchildren love it. But I hope you'll try my fish soup first.

Ha! Có một tiệm pizza ngay cạnh quảng trường. Mấy đứa cháu bác mê lắm. Nhưng bác mong cháu sẽ ăn thử món canh cá của bác trước.

Sarah

I'd love to! Thank you so much for your help, Mrs. Thu.

Cháu rất muốn ạ! Cảm ơn bác rất nhiều vì đã giúp cháu.

Mrs. Thu

You're welcome. If you get lost, just call me. Everyone in this neighborhood knows me.

Không có gì. Nếu bị lạc thì cứ gọi bác. Cả khu này ai cũng biết bác.

Từ vựng trong bài (14)

well ˈwɛɫ Danh từ
giếng, lỗ khoan
nightclub ˈnaɪtˌkɫəb Danh từ
hộp đêm, câu lạc bộ đêm
lane ˈɫeɪn Danh từ
lối nhỏ, con đường nhỏ
Trong bài: lanes
street light Danh từ
đèn đường, cột đèn đường
Trong bài: street lights
sidewalk ˈsaɪdˌwɔk Danh từ
vỉa hè, lề đường
pedestrian pəˈdɛstɹiən Danh từ
người đi bộ, khách bộ hành
Trong bài: pedestrians
overpass ˈoʊvɝˌpæs Danh từ
cầu vượt, cầu trên cao
fire station Danh từ
trạm cứu hỏa
crossroad ˈkɹɔsˌɹoʊd Danh từ
ngã tư, ngã ba
road sign Danh từ
biển báo giao thông, biển chỉ dẫn đường
square ˈskwɛɹ Danh từ
quảng trường, khu vực trung tâm
gallery ˈɡæɫɝi Danh từ
phòng trưng bày
barbershop ˈbɑɹbɝˌʃɑp Danh từ
tiệm cắt tóc nam, hiệu cắt tóc
pizzeria ˌpitsɝˈiə Danh từ
tiệm bánh pizza

Mẫu câu hay

I should have told you.
Lẽ ra bác phải nói trước với cháu.
should have + V3 = lẽ ra đã nên làm gì (nhưng không làm). Dùng để xin lỗi hoặc tiếc nuối về quá khứ.
How am I supposed to cross this road?
Thế cháu qua đường này kiểu gì ạ?
be supposed to = phải, được cho là phải. "How am I supposed to...?" thể hiện sự bối rối, không biết phải làm sao.
Two of the street lights have been broken for a month.
Hai cái đèn đường hỏng cả tháng nay rồi.
Hiện tại hoàn thành + for + khoảng thời gian: tình trạng bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn.
Walk straight until you reach the crossroad.
Cháu đi thẳng đến ngã tư.
Cách chỉ đường: walk straight (đi thẳng), until you reach... (cho đến khi tới...), then turn left/right (rồi rẽ trái/phải).

Kiểm tra nhanh

1. Where did the loud music come from?
💡 "Oh, that's the nightclub on the main road."
2. Why do people walk in the road?
💡 "Because the sidewalk is full of parked motorbikes and food stalls."
3. What should Sarah look for to find her school?
💡 "There's a small one, but it's often hidden behind the trees. Look for the yellow gate instead."

Cùng chủ đề City and the Countryside

Chủ đề khác cấp B1