Hội thoại tiếng Anh chủ đề City and the Countryside
B1 3 đoạn hội thoại dùng 33/33 từ vựng của chủ đề City and the Countryside.
Các bài hội thoại
1
2
3
Uptown Apartment or Suburban House?
Căn hộ trong phố hay nhà ở ngoại ô?
Hội thoại tiếng Anh B1: vợ chồng cân nhắc chỗ ở mới. Học từ uptown, suburb, outskirts, inner city, commuter, housing, community, county.
Finding My Way Around Lane Twenty-Seven
Làm quen với con hẻm số 27
Hội thoại tiếng Anh B1: chủ nhà dẫn người thuê mới đi quanh khu phố. Học từ lane, sidewalk, pedestrian, overpass, crossroad, square, gallery.
First Visit to My Father's Village
Lần đầu về quê của bố
Hội thoại tiếng Anh B1: chàng trai Việt kiều lần đầu về quê nội. Học từ homeland, orchard, well, farmland, grassland, dam, population.
Từ vựng chủ đề City and the Countryside
cafe
kæˈfeɪ — quán cà phê, tiệm cà phê Có trong bài 1
gallery
ˈɡæɫɝi — phòng trưng bày Có trong bài 2
nightclub
ˈnaɪtˌkɫəb — hộp đêm, câu lạc bộ đêm Có trong bài 2
fire station
— trạm cứu hỏa Có trong bài 2
gym
ˈdʒɪm — phòng tập thể hình, phòng gym Có trong bài 1
playground
ˈpɫeɪˌɡɹaʊn — sân chơi, khu vui chơi Có trong bài 1
barbershop
ˈbɑɹbɝˌʃɑp — tiệm cắt tóc nam, hiệu cắt tóc Có trong bài 2
urban
ˈɝbən — đô thị, thuộc thành phố Có trong bài 1
suburb
ˈsəbɝb — ngoại ô, vùng ngoại vi Có trong bài 1
outskirts
ˈaʊtˌskɝts — ngoại ô, vùng ngoại vi Có trong bài 1
uptown
ˈəpˈtaʊn — khu dân cư, phần trên của thành phố Có trong bài 1
inner city
— khu vực nội thành, trung tâm thành phố có vấn đề kinh tế Có trong bài 1
community
kəmˈjunəti — cộng đồng, xã hội Có trong bài 1
commuter
kəmˈjutɝ — người đi làm, người đi lại Có trong bài 1
population
ˌpɑpjəˈɫeɪʃən — dân số Có trong bài 3
housing
ˈhaʊzɪŋ — nhà ở, chỗ ở Có trong bài 1
parking lot
— bãi đậu xe, khu vực đỗ xe Có trong bài 1
road sign
— biển báo giao thông, biển chỉ dẫn đường Có trong bài 2
pedestrian
pəˈdɛstɹiən — người đi bộ, khách bộ hành Có trong bài 2
street light
— đèn đường, cột đèn đường Có trong bài 2
lane
ˈɫeɪn — lối nhỏ, con đường nhỏ Có trong bài 2
overpass
ˈoʊvɝˌpæs — cầu vượt, cầu trên cao Có trong bài 2
crossroad
ˈkɹɔsˌɹoʊd — ngã tư, ngã ba Có trong bài 2
farmland
ˈfɑɹmˌɫænd — đất canh tác, đất nông nghiệp Có trong bài 3
grassland
ˈɡɹæsˌɫænd — đồng cỏ, bãi cỏ Có trong bài 3
county
ˈkaʊni — quận, hạt Có trong bài 1
orchard
ˈɔɹtʃɝd — vườn cây ăn quả, vườn trái cây Có trong bài 3
well
ˈwɛɫ — giếng, lỗ khoan Có trong bài 2, 3
pizzeria
ˌpitsɝˈiə — tiệm bánh pizza Có trong bài 2
dam
ˈdæm — đập, đập nước Có trong bài 3
sidewalk
ˈsaɪdˌwɔk — vỉa hè, lề đường Có trong bài 2
homeland
ˈhoʊmˌɫænd — quê hương, tổ quốc Có trong bài 3
square
ˈskwɛɹ — quảng trường, khu vực trung tâm Có trong bài 2