Taking the Night Train to Hue

Đi tàu đêm vào Huế
A2 Tourism 50 câu 13 từ vựng ~3 phút nghe
Jack is a backpacker from Canada. He is at Hanoi Railway Station, and he wants to buy a train ticket to Hue.
Jack là một khách du lịch bụi đến từ Canada. Anh đang ở ga Hà Nội và muốn mua vé tàu vào Huế.
Nhân vật: Jack, Clerk
50 câu
Jack

Hello. I'd like a ticket to Hue, please.

Chào chị. Cho tôi một vé đi Huế.

Clerk

Sure. One-way or round-trip?

Vâng. Vé một chiều hay khứ hồi ạ?

Jack

One-way. I'm going to Hue and then to Hoi An by bus.

Một chiều. Tôi đi Huế rồi đi xe buýt vào Hội An.

Clerk

OK. There's a train at seven p.m. tonight and one at nine tomorrow morning.

Vâng. Có một chuyến lúc bảy giờ tối nay và một chuyến lúc chín giờ sáng mai.

Jack

The night train, please. I can sleep on the train and save the money for a hotel.

Cho tôi chuyến tàu đêm. Tôi có thể ngủ trên tàu, đỡ tốn tiền khách sạn.

Clerk

Good idea. Do you want a seat or a bed?

Ý hay đấy. Anh muốn ghế ngồi hay giường nằm?

Jack

A bed, please. What's the fare?

Giường nằm. Giá vé bao nhiêu?

Clerk

A bed in a room for four people is nine hundred thousand dong.

Một giường trong khoang bốn người là chín trăm nghìn đồng.

Jack

And how much is a round-trip ticket? Maybe I'll come back to Hanoi later.

Còn vé khứ hồi bao nhiêu? Có thể sau này tôi quay lại Hà Nội.

Clerk

It's about double, but you need to know the date of your return.

Khoảng gấp đôi, nhưng anh phải biết ngày quay về.

Jack

I don't know it yet. I'll buy a one-way ticket for now.

Tôi chưa biết. Giờ tôi mua vé một chiều đã.

Clerk

OK. Here's your ticket. The train leaves from platform three.

Vâng. Vé của anh đây. Tàu chạy ở sân ga số ba.

Jack

Platform three. How long is the ride to Hue?

Sân ga số ba. Đi đến Huế mất bao lâu?

Clerk

About thirteen hours. You'll arrive tomorrow morning at around eight.

Khoảng mười ba tiếng. Anh sẽ đến nơi khoảng tám giờ sáng mai.

Jack

Great. I heard the railroad between Hue and Da Nang is very beautiful.

Tuyệt. Tôi nghe nói đoạn đường sắt giữa Huế và Đà Nẵng rất đẹp.

Clerk

Yes! The route goes along the coast and over the Hai Van Pass. Many people say it's the best train ride in Vietnam.

Đúng vậy! Tuyến đường đi dọc bờ biển và qua đèo Hải Vân. Nhiều người nói đó là chuyến tàu đẹp nhất Việt Nam.

Jack

I can't wait. How do I get from Hue station to the city center?

Tôi nóng lòng quá. Từ ga Huế vào trung tâm thành phố đi thế nào?

Clerk

You can take a taxi, or you can use public transportation. Bus number six goes that way.

Anh có thể đi taxi, hoặc dùng phương tiện công cộng. Xe buýt số sáu đi hướng đó.

Jack

Thanks. What time should I be here tonight?

Cảm ơn chị. Tối nay mấy giờ tôi nên có mặt ở đây?

Clerk

Come at least thirty minutes early. The train always leaves on time. You don't want to miss it.

Anh đến sớm ít nhất ba mươi phút. Tàu luôn chạy đúng giờ. Anh không muốn bị lỡ tàu đâu.

Jack

Don't worry. I'll be here at six. Last week, I missed a bus in Laos, and I had to wait a whole day!

Chị đừng lo. Sáu giờ tôi sẽ có mặt. Tuần trước tôi lỡ một chuyến xe buýt ở Lào, phải đợi cả ngày trời!

Clerk

Oh no! Well, tonight you'll catch your train, I'm sure.

Ôi không! Chắc chắn tối nay anh sẽ kịp tàu.

Jack

I hope so. Thank you for your help.

Mong là vậy. Cảm ơn chị đã giúp.

Clerk

You're welcome. Have a good trip!

Không có gì ạ. Chúc anh thượng lộ bình an!

Từ vựng trong bài (13)

way ˈweɪ Danh từ
đường, lối đi
seat ˈsit Danh từ
ghế, chỗ ngồi
fare ˈfɛɹ Danh từ
giá vé, phí
round-trip ticket Danh từ
vé khứ hồi, vé đi và về
one-way ticket Danh từ
vé một chiều, vé đi
platform ˈpɫætˌfɔɹm Danh từ
sân ga, nền tảng
to ride Động từ
đi, lái
railroad ˈɹeɪɫˌɹoʊd Danh từ
đường sắt, hệ thống đường sắt
route ˈɹaʊt Danh từ
tuyến đường, lộ trình
public transportation Danh từ
giao thông công cộng, phương tiện công cộng
to miss Động từ
Trong bài: missed
to catch Động từ
bắt, đón
to welcome Động từ
chào đón, đón tiếp

Mẫu câu hay

One-way or round-trip?
Vé một chiều hay khứ hồi?
one-way ticket = vé một chiều; round-trip ticket (Anh-Mỹ) = return ticket (Anh-Anh) = vé khứ hồi.
What's the fare?
Giá vé bao nhiêu?
fare = giá vé (tàu, xe, máy bay, taxi). Khác với price (giá hàng hóa nói chung).
You don't want to miss it.
Bạn không muốn bị lỡ nó đâu.
miss a train/bus = lỡ tàu/xe; catch a train/bus = kịp/bắt được tàu/xe.
I can't wait.
Tôi nóng lòng quá.
Câu cảm thán khi rất háo hức chờ đợi điều gì.

Kiểm tra nhanh

1. Why does Jack take the night train?
💡 "I can sleep on the train and save the money for a hotel."
2. Why doesn't Jack buy a round-trip ticket?
💡 "you need to know the date of your return." / "I don't know it yet."
3. What happened to Jack in Laos?
💡 "I missed a bus in Laos, and I had to wait a whole day!"

Cùng chủ đề Tourism

Chủ đề khác cấp A2