route
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
tuyến đường, lộ trình
Definition (English)
a fixed way between two places, along which a bus, plane, ship, etc. regularly travels
Câu ví dụ
The cruise ship followed a route along the Mediterranean coast .
Con tàu du lịch đi theo một tuyến đường dọc theo bờ biển Địa Trung Hải.
Luyện tập
"route" nghĩa là gì?