Checking In at the Airport

Làm thủ tục ở sân bay
A2 Tourism 49 câu 12 từ vựng ~2 phút nghe
Mr. Kien is flying from Hanoi to Singapore to visit his wife's sister. He goes to the check-in desk at the airport.
Anh Kiên bay từ Hà Nội sang Singapore để thăm chị gái của vợ. Anh đến quầy làm thủ tục ở sân bay.
Nhân vật: Staff, Mr. Kien
49 câu
Staff

Good morning. Welcome to Sky Airlines. Where are you flying today?

Chào buổi sáng. Chào mừng anh đến với hãng hàng không Sky. Hôm nay anh bay đi đâu ạ?

Mr. Kien

To Singapore. Here's my passport.

Đi Singapore. Hộ chiếu của tôi đây.

Staff

Thank you, Mr. Kien. This is an international flight, so it's good that you're early.

Cảm ơn anh Kiên. Đây là chuyến bay quốc tế, anh đến sớm thế là tốt.

Mr. Kien

Yes, I always come early. I don't like to rush.

Vâng, tôi luôn đến sớm. Tôi không thích vội vàng.

Staff

Do you have any baggage to check in?

Anh có hành lý ký gửi không ạ?

Mr. Kien

Just this suitcase. And this small bag goes with me on the plane.

Chỉ cái vali này thôi. Còn cái túi nhỏ này tôi xách lên máy bay.

Staff

Please put your suitcase here. Hmm, it's twenty-four kilos. The limit is twenty-three.

Anh đặt vali lên đây giúp em. Ừm, hai mươi tư cân. Giới hạn là hai mươi ba cân.

Mr. Kien

Oh no. Do I have to pay extra?

Ôi không. Tôi có phải trả thêm tiền không?

Staff

For one kilo, it's OK this time. But please be careful on your way back.

Một cân thì lần này không sao ạ. Nhưng chiều về anh chú ý giúp em nhé.

Mr. Kien

Thank you so much! My wife packed too many gifts for her sister.

Cảm ơn cô nhiều! Vợ tôi xếp nhiều quà cho chị gái quá.

Staff

Ha ha. That happens to a lot of travelers. Would you like a window seat or an aisle seat?

Ha ha. Nhiều hành khách cũng bị vậy lắm ạ. Anh muốn ngồi cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi?

Mr. Kien

A window seat, please. I love looking at the clouds.

Cạnh cửa sổ. Tôi thích ngắm mây.

Staff

Let me see. Seat twelve A is free. It's a window seat near the front.

Để em xem. Ghế mười hai A còn trống. Ghế cạnh cửa sổ, ở gần phía trước.

Mr. Kien

Perfect.

Tuyệt.

Staff

Here's your boarding pass. Your flight leaves from Gate fourteen. Boarding starts at nine fifteen.

Thẻ lên máy bay của anh đây. Chuyến bay khởi hành ở Cửa số mười bốn. Bắt đầu lên máy bay lúc chín giờ mười lăm.

Mr. Kien

Nine fifteen. And the plane leaves at nine forty-five, right?

Chín giờ mười lăm. Còn máy bay cất cánh lúc chín giờ bốn mươi lăm phải không?

Staff

That's right. Please be at the gate at least thirty minutes before.

Đúng rồi ạ. Anh có mặt ở cửa ra máy bay trước ít nhất ba mươi phút nhé.

Mr. Kien

How do I get to Gate fourteen?

Đến Cửa số mười bốn đi thế nào?

Staff

Go through security, then turn left. It's about a ten-minute walk.

Anh qua cửa an ninh rồi rẽ trái. Đi bộ khoảng mười phút.

Mr. Kien

Is there a place to eat after security?

Qua cửa an ninh có chỗ ăn uống không?

Staff

Yes, there are lots of cafés and restaurants. All passengers can also use the free Wi-Fi.

Có ạ, có nhiều quán cà phê và nhà hàng. Tất cả hành khách còn được dùng Wi-Fi miễn phí.

Mr. Kien

Great. How long is the flight?

Tốt quá. Chuyến bay mất bao lâu?

Staff

About two hours and fifteen minutes. You'll arrive in Singapore at one p.m. local time.

Khoảng hai tiếng mười lăm phút. Anh sẽ đến Singapore lúc một giờ chiều giờ địa phương.

Mr. Kien

Thank you for your help.

Cảm ơn cô đã giúp đỡ.

Staff

You're welcome. Have a nice flight, Mr. Kien!

Không có gì ạ. Chúc anh có chuyến bay vui vẻ!

Từ vựng trong bài (12)

to welcome Động từ
chào đón, đón tiếp
airline ˈɛɹˌɫaɪn Danh từ
hãng hàng không, đường hàng không
Trong bài: airlines
international ˌɪnɝˈnæʃənəɫ Tính từ
quốc tế, toàn cầu
flight ˈfɫaɪt Danh từ
chuyến bay, hành trình bay
baggage ˈbæɡədʒ Danh từ
hành lý
suitcase ˈsutˌkeɪs Danh từ
vali, hành lý
way ˈweɪ Danh từ
đường, lối đi
traveler ˈtɹævəɫɝ Danh từ
người du lịch, lữ khách
Trong bài: travelers
seat ˈsit Danh từ
ghế, chỗ ngồi
boarding pass Danh từ
thẻ lên tàu, vé lên máy bay
gate ˈɡeɪt Danh từ
cổng, lên máy bay
passenger ˈpæsəndʒɝ Danh từ
hành khách, người đi du lịch
Trong bài: passengers

Mẫu câu hay

Do you have any baggage to check in?
Bạn có hành lý ký gửi không?
baggage (= luggage) là danh từ không đếm được: a lot of baggage, không nói baggages.
Would you like a window seat or an aisle seat?
Bạn muốn ngồi cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi?
Would you like A or B? = Bạn muốn A hay B? (lịch sự).
Your flight leaves from Gate fourteen.
Chuyến bay của bạn khởi hành ở Cửa số mười bốn.
gate = cửa ra máy bay. Dùng hiện tại đơn cho lịch trình cố định.
Have a nice flight!
Chúc chuyến bay vui vẻ!
Lời chúc quen thuộc của nhân viên hàng không.

Kiểm tra nhanh

1. Why doesn't Mr. Kien pay extra for his suitcase?
💡 "For one kilo, it's OK this time."
2. Why does he want a window seat?
💡 "A window seat, please. I love looking at the clouds."
3. What time does boarding start?
💡 "Boarding starts at nine fifteen."

Cùng chủ đề Tourism

Chủ đề khác cấp A2