Hội thoại tiếng Anh chủ đề Tourism
A2 3 đoạn hội thoại dùng 33/33 từ vựng của chủ đề Tourism.
Các bài hội thoại
1
2
3
Checking In at the Airport
Làm thủ tục ở sân bay
Hội thoại tiếng Anh A2: làm thủ tục lên máy bay đi Singapore. Học từ airline, flight, international, passenger, traveler, suitcase, baggage, seat, boarding pass, gate.
Checking In at a Hotel
Nhận phòng khách sạn
Hội thoại tiếng Anh A2: du khách nhận phòng và đặt tour tham quan. Học từ reception, book, double room, single room, twin bed, single bed, welcome, sightseeing, tour, guide, tourist, tourism.
Taking the Night Train to Hue
Đi tàu đêm vào Huế
Hội thoại tiếng Anh A2: du khách mua vé tàu từ Hà Nội vào Huế. Học từ one-way ticket, round-trip ticket, fare, platform, railroad, route, ride, public transportation, catch, miss, way.
Từ vựng chủ đề Tourism
tour
ˈtʊɹ — chuyến đi Có trong bài 2
tourism
ˈtʊˌɹɪzəm — du lịch, ngành du lịch Có trong bài 2
tourist
ˈtʊɹəst — khách du lịch, người tham quan Có trong bài 2
sightseeing
ˈsaɪtˈsiɪŋ — thăm quan, du lịch tham quan Có trong bài 2
guide
ˈɡaɪd — hướng dẫn viên, người dẫn đường Có trong bài 2
passenger
ˈpæsəndʒɝ — hành khách, người đi du lịch Có trong bài 1
traveler
ˈtɹævəɫɝ — người du lịch, lữ khách Có trong bài 1
suitcase
ˈsutˌkeɪs — vali, hành lý Có trong bài 1
baggage
ˈbæɡədʒ — hành lý Có trong bài 1
reception
ɹiˈsɛpʃən — quầy tiếp tân, lễ tân Có trong bài 2
twin bed
— giường đơn, giường đôi nhỏ Có trong bài 2
single bed
— giường đơn, giường một người Có trong bài 2
single room
— phòng đơn, phòng một giường Có trong bài 2
double room
— phòng đôi Có trong bài 2
airline
ˈɛɹˌɫaɪn — hãng hàng không, đường hàng không Có trong bài 1
flight
ˈfɫaɪt — chuyến bay, hành trình bay Có trong bài 1
gate
ˈɡeɪt — cổng, lên máy bay Có trong bài 1
international
ˌɪnɝˈnæʃənəɫ — quốc tế, toàn cầu Có trong bài 1
seat
ˈsit — ghế, chỗ ngồi Có trong bài 1, 3
boarding pass
— thẻ lên tàu, vé lên máy bay Có trong bài 1
round-trip ticket
— vé khứ hồi, vé đi và về Có trong bài 3
one-way ticket
— vé một chiều, vé đi Có trong bài 3
to book
— đặt, giữ chỗ Có trong bài 2
public transportation
— giao thông công cộng, phương tiện công cộng Có trong bài 3
platform
ˈpɫætˌfɔɹm — sân ga, nền tảng Có trong bài 3
railroad
ˈɹeɪɫˌɹoʊd — đường sắt, hệ thống đường sắt Có trong bài 3
fare
ˈfɛɹ — giá vé, phí Có trong bài 3
route
ˈɹaʊt — tuyến đường, lộ trình Có trong bài 3
to ride
— đi, lái Có trong bài 3
to catch
— bắt, đón Có trong bài 3
to miss
Có trong bài 3
to welcome
— chào đón, đón tiếp Có trong bài 1, 2, 3
way
ˈweɪ — đường, lối đi Có trong bài 1, 3