Hội thoại tiếng Anh chủ đề Tourism

A2 3 đoạn hội thoại dùng 33/33 từ vựng của chủ đề Tourism.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Tourism

tour ˈtʊɹ — chuyến đi Có trong bài 2
tourism ˈtʊˌɹɪzəm — du lịch, ngành du lịch Có trong bài 2
tourist ˈtʊɹəst — khách du lịch, người tham quan Có trong bài 2
sightseeing ˈsaɪtˈsiɪŋ — thăm quan, du lịch tham quan Có trong bài 2
guide ˈɡaɪd — hướng dẫn viên, người dẫn đường Có trong bài 2
passenger ˈpæsəndʒɝ — hành khách, người đi du lịch Có trong bài 1
traveler ˈtɹævəɫɝ — người du lịch, lữ khách Có trong bài 1
suitcase ˈsutˌkeɪs — vali, hành lý Có trong bài 1
baggage ˈbæɡədʒ — hành lý Có trong bài 1
reception ɹiˈsɛpʃən — quầy tiếp tân, lễ tân Có trong bài 2
twin bed — giường đơn, giường đôi nhỏ Có trong bài 2
single bed — giường đơn, giường một người Có trong bài 2
single room — phòng đơn, phòng một giường Có trong bài 2
double room — phòng đôi Có trong bài 2
airline ˈɛɹˌɫaɪn — hãng hàng không, đường hàng không Có trong bài 1
flight ˈfɫaɪt — chuyến bay, hành trình bay Có trong bài 1
gate ˈɡeɪt — cổng, lên máy bay Có trong bài 1
international ˌɪnɝˈnæʃənəɫ — quốc tế, toàn cầu Có trong bài 1
seat ˈsit — ghế, chỗ ngồi Có trong bài 1, 3
boarding pass — thẻ lên tàu, vé lên máy bay Có trong bài 1
round-trip ticket — vé khứ hồi, vé đi và về Có trong bài 3
one-way ticket — vé một chiều, vé đi Có trong bài 3
to book — đặt, giữ chỗ Có trong bài 2
public transportation — giao thông công cộng, phương tiện công cộng Có trong bài 3
platform ˈpɫætˌfɔɹm — sân ga, nền tảng Có trong bài 3
railroad ˈɹeɪɫˌɹoʊd — đường sắt, hệ thống đường sắt Có trong bài 3
fare ˈfɛɹ — giá vé, phí Có trong bài 3
route ˈɹaʊt — tuyến đường, lộ trình Có trong bài 3
to ride — đi, lái Có trong bài 3
to catch — bắt, đón Có trong bài 3
to miss Có trong bài 3
to welcome — chào đón, đón tiếp Có trong bài 1, 2, 3
way ˈweɪ — đường, lối đi Có trong bài 1, 3