Hanoi Through the Centuries

Hà Nội qua các thế kỷ
A2 Time and Date 46 câu 11 từ vựng ~2 phút nghe
Lily is a student from Australia. She is visiting a history museum in Hanoi, and a guide, Mr. Son, tells her about the city.
Lily là học sinh đến từ Úc. Cô đang tham quan một bảo tàng lịch sử ở Hà Nội, và hướng dẫn viên Sơn kể cho cô nghe về thành phố.
Nhân vật: Mr. Son, Lily
46 câu
Mr. Son

Welcome to the museum. Today, we're going to travel back in time.

Chào mừng em đến bảo tàng. Hôm nay chúng ta sẽ ngược dòng thời gian.

Lily

How old is Hanoi?

Hà Nội bao nhiêu tuổi rồi ạ?

Mr. Son

More than one thousand years old. In the eleventh century, King Ly Thai To moved the capital here.

Hơn một nghìn năm. Vào thế kỷ mười một, vua Lý Thái Tổ dời đô về đây.

Lily

The eleventh century! That's a long time ago.

Thế kỷ mười một! Lâu quá rồi.

Mr. Son

It is. Look at this map. It shows the city about two hundred years ago. It was very small then.

Đúng vậy. Em nhìn tấm bản đồ này. Nó vẽ thành phố khoảng hai trăm năm trước. Hồi đó thành phố còn rất nhỏ.

Lily

Where's the Old Quarter?

Phố cổ ở đâu ạ?

Mr. Son

Here, close to the river. People lived and worked on the same street. Each street sold one thing, like silk or paper.

Ở đây, gần sông. Người ta sống và làm việc trên cùng một con phố. Mỗi phố bán một mặt hàng, như lụa hay giấy.

Lily

Is that why the streets have names like Hang Bac?

Có phải vì thế mà các phố có tên như Hàng Bạc không ạ?

Mr. Son

Exactly. Bac means silver. Silver workers lived there.

Chính xác. Bạc nghĩa là silver. Thợ bạc từng sống ở đó.

Lily

That's so interesting. What did people do in their free time in the past?

Thú vị quá. Ngày xưa người ta làm gì lúc rảnh rỗi ạ?

Mr. Son

They went to temples, watched water puppets and met their friends at the markets.

Họ đi chùa, xem múa rối nước và gặp gỡ bạn bè ở chợ.

Lily

Look at this photo. The street is full of bicycles!

Thầy xem bức ảnh này. Đường phố toàn xe đạp!

Mr. Son

That's from the nineteen nineties. For many decades, bicycles were the main transport. Then motorbikes came.

Ảnh đó chụp những năm chín mươi. Suốt nhiều thập kỷ, xe đạp là phương tiện chính. Rồi xe máy xuất hiện.

Lily

Now there are motorbikes everywhere. And tall modern buildings.

Giờ thì xe máy ở khắp nơi. Còn có cả nhà cao tầng hiện đại nữa.

Mr. Son

Yes, the city changed a lot in a short time. Thirty years is not very long for a city.

Đúng vậy, thành phố thay đổi nhiều trong một thời gian ngắn. Ba mươi năm đâu có dài đối với một thành phố.

Lily

Do you like modern Hanoi?

Thầy có thích Hà Nội hiện đại không ạ?

Mr. Son

Yes and no. Life is easier now, but I miss the quiet streets before all the traffic.

Vừa thích vừa không. Cuộc sống giờ dễ dàng hơn, nhưng thầy nhớ những con phố yên tĩnh hồi trước khi xe cộ đông đúc.

Lily

What will Hanoi look like in the future?

Trong tương lai Hà Nội sẽ trông thế nào ạ?

Mr. Son

Good question! The city is building a metro. After that, maybe there will be fewer motorbikes.

Câu hỏi hay đấy! Thành phố đang xây tàu điện ngầm. Sau đó, có lẽ xe máy sẽ ít đi.

Lily

I hope so. The traffic is crazy!

Em mong là vậy. Giao thông đông khủng khiếp!

Mr. Son

Ha ha. Everyone says that. Now, let's go upstairs. There are some old coins from the fifteenth century.

Ha ha. Ai cũng nói vậy. Giờ mình lên tầng nhé. Ở trên có mấy đồng xu cổ từ thế kỷ mười lăm.

Lily

Can I take photos?

Em chụp ảnh được không ạ?

Mr. Son

Yes, but no flash, please. Follow me.

Được, nhưng đừng bật đèn flash nhé. Đi theo thầy.

Từ vựng trong bài (11)

today təˈdeɪ Trạng từ
hôm nay, vào ngày hôm nay
century ˈsɛntʃɝi Danh từ
thế kỷ, trăm năm
long ˈɫɔŋ Trạng từ
lâu, trong một thời gian dài
close ˈkɫoʊs Tính từ
gần, sắp tới
the past Danh từ
quá khứ, thời gian đã qua
decade ˈdɛkeɪd Danh từ
thập kỷ
Trong bài: decades
modern ˈmɑdɝn Tính từ
hiện đại, đương đại
short ˈʃɔɹt Tính từ
ngắn, ngắn ngủi
before ˌbiˈfɔɹ Trạng từ
trước đây, trước đó
future ˈfjutʃɝ Danh từ
tương lai, ngày sau
after ˈæftɝ Trạng từ
sau, sau đó

Mẫu câu hay

In the eleventh century...
Vào thế kỷ mười một...
Dùng in the + số thứ tự + century. century = thế kỷ (100 năm), decade = thập kỷ (10 năm).
What did people do in the past?
Ngày xưa người ta làm gì?
in the past = trong quá khứ, ngày xưa; in the future = trong tương lai.
The city changed a lot in a short time.
Thành phố thay đổi nhiều trong thời gian ngắn.
in a short time = trong một thời gian ngắn.
What will Hanoi look like in the future?
Trong tương lai Hà Nội sẽ trông thế nào?
What will + chủ ngữ + look like? = ... sẽ trông như thế nào?

Kiểm tra nhanh

1. When did King Ly Thai To move the capital to Hanoi?
💡 "In the eleventh century, King Ly Thai To moved the capital here."
2. Why is the street called Hang Bac?
💡 "Bac means silver. Silver workers lived there."
3. What does Mr. Son miss about old Hanoi?
💡 "I miss the quiet streets before all the traffic."

Cùng chủ đề Time and Date

Chủ đề khác cấp A2