A Busy Week for the Boss

Một tuần bận rộn của sếp
A2 Time and Date 53 câu 15 từ vựng ~2 phút nghe
It's Monday morning. Linh is Mr. Brown's assistant. She goes through his calendar for the week with him.
Sáng thứ Hai. Linh là trợ lý của ông Brown. Cô cùng ông xem lại lịch làm việc trong tuần.
Nhân vật: Mr. Brown, Linh
53 câu
Mr. Brown

Linh, do you have a moment? Can we look at my calendar for this week?

Linh, cô có rảnh một lát không? Mình xem lịch làm việc tuần này của tôi nhé?

Linh

Of course. Today is Monday. You have a meeting with the bank at ten a.m.

Vâng ạ. Hôm nay là thứ Hai. Anh có cuộc họp với ngân hàng lúc mười giờ sáng.

Mr. Brown

Right. And after that?

Đúng rồi. Sau đó thì sao?

Linh

Lunch with Mr. Kim at twelve thirty. Then, at three p.m., two new designers are coming for an interview.

Ăn trưa với ông Kim lúc mười hai giờ rưỡi. Rồi ba giờ chiều, hai nhà thiết kế mới đến phỏng vấn.

Mr. Brown

That's a busy day. What about tonight?

Một ngày bận rộn đây. Còn tối nay?

Linh

Tonight is free. But tomorrow is very busy. Your flight to Da Nang leaves at seven a.m.

Tối nay anh rảnh. Nhưng ngày mai rất bận. Chuyến bay của anh đi Đà Nẵng cất cánh lúc bảy giờ sáng.

Mr. Brown

Seven? That's early. What time should I leave home?

Bảy giờ? Sớm quá. Tôi nên rời nhà lúc mấy giờ?

Linh

At five thirty. The traffic to the airport is bad in the morning, and you can't be late.

Năm rưỡi ạ. Buổi sáng đường ra sân bay đông lắm, mà anh không thể đến muộn được.

Mr. Brown

OK. Can you book a taxi for me?

Được. Cô đặt taxi giúp tôi nhé?

Linh

I already did, yesterday afternoon. The driver will be at your house at five twenty-five.

Em đặt rồi ạ, từ chiều hôm qua. Tài xế sẽ có mặt ở nhà anh lúc năm giờ hai mươi lăm.

Mr. Brown

You're amazing. And the meeting in Da Nang?

Cô giỏi thật. Còn cuộc họp ở Đà Nẵng?

Linh

It starts at two p.m. You can have lunch at the hotel at lunchtime and then walk to the meeting. It's only five minutes away.

Bắt đầu lúc hai giờ chiều. Giờ trưa anh có thể ăn ở khách sạn rồi đi bộ đến chỗ họp. Chỉ cách năm phút thôi.

Mr. Brown

Good. I hate arriving late. The manager there is always on time.

Tốt. Tôi ghét đến muộn. Ông giám đốc ở đó lúc nào cũng đúng giờ.

Linh

I know. Oh, and the director wants to see you on Thursday. He says it's important.

Em biết ạ. À, giám đốc muốn gặp anh vào thứ Năm. Ông ấy bảo là việc quan trọng.

Mr. Brown

What's it about?

Về chuyện gì vậy?

Linh

He didn't say. He only said, as soon as Mr. Brown is back.

Ông ấy không nói. Ông ấy chỉ bảo: ngay khi anh Brown quay về.

Mr. Brown

Hmm, that's worrying. Can you call him and ask? Maybe I can talk to him later today.

Ừm, đáng lo đấy. Cô gọi hỏi ông ấy được không? Có khi chiều nay tôi nói chuyện với ông ấy được.

Linh

I'll call him immediately.

Em gọi ngay ạ.

A few minutes later(Vài phút sau)
Linh

Good news. He wants to give you a new project. It's nothing bad.

Tin tốt ạ. Ông ấy muốn giao cho anh một dự án mới. Không có gì xấu cả.

Mr. Brown

Phew! What a relief. Thank you, Linh. Please put it in my calendar for Thursday morning.

Phù! Nhẹ cả người. Cảm ơn Linh. Cô ghi vào lịch của tôi sáng thứ Năm nhé.

Linh

Done. Nine a.m. on Thursday.

Xong rồi ạ. Chín giờ sáng thứ Năm.

Mr. Brown

What can I do without you?

Không có cô thì tôi biết làm sao?

Linh

Ha ha. You can miss all your flights!

Ha ha. Anh sẽ lỡ hết các chuyến bay ạ!

Từ vựng trong bài (15)

moment ˈmoʊmənt Danh từ
khoảnh khắc, chốc lát
calendar ˈkæɫəndɝ Danh từ
lịch, niên lịch
today təˈdeɪ Trạng từ
hôm nay, vào ngày hôm nay
a.m. ˌeɪˈɛm Trạng từ
sáng, trước buổi trưa
after ˈæftɝ Trạng từ
sau, sau đó
p.m. ˈpiˈɛm Trạng từ
chiều, tối
tonight təˈnaɪt Trạng từ
tối nay, đêm nay
tomorrow təˈmɑˌɹoʊ Trạng từ
ngày mai, ngày hôm sau
early ˈɝɫi Trạng từ
sớm, trước giờ
late ˈɫeɪt Trạng từ
yesterday ˈjɛstɝˌdeɪ Trạng từ
hôm qua, ngày hôm trước
lunchtime ˈɫəntʃˌtaɪm Danh từ
giờ ăn trưa, thời gian ăn trưa
on time Trạng từ
đúng giờ, kịp thời
later ˈɫeɪtɝ Trạng từ
sau, sau đó
immediately ˌɪˈmiˌdiətɫi Trạng từ
ngay lập tức, tức thì

Mẫu câu hay

Do you have a moment?
Bạn có rảnh một lát không?
Câu lịch sự trước khi nhờ ai đó hoặc muốn nói chuyện. moment = chốc lát.
You can't be late.
Bạn không thể đến muộn được.
be late = đến muộn; be on time = đúng giờ; be early = đến sớm.
I'll call him immediately.
Tôi sẽ gọi cho ông ấy ngay lập tức.
immediately = ngay lập tức (= right away, at once).
What a relief!
Nhẹ cả người!
Câu cảm thán khi hết lo lắng. What a + danh từ! = Thật là...!

Kiểm tra nhanh

1. What time does Mr. Brown's flight leave?
💡 "Your flight to Da Nang leaves at seven a.m."
2. When did Linh book the taxi?
💡 "I already did, yesterday afternoon."
3. Why does the director want to see Mr. Brown?
💡 "He wants to give you a new project."

Cùng chủ đề Time and Date

Chủ đề khác cấp A2