The School Cooking Competition

Cuộc thi nấu ăn ở trường
A2 Quantity 58 câu 14 từ vựng ~2 phút nghe
Last Friday, every class in Mai and Kiet's school took part in a cooking competition. Today, the results are on the notice board.
Thứ Sáu tuần trước, tất cả các lớp ở trường Mai và Kiệt tham gia một cuộc thi nấu ăn. Hôm nay kết quả được dán trên bảng tin.
Nhân vật: Kiet, Mai
58 câu
Kiet

Mai! The results of the cooking competition are on the board!

Mai ơi! Kết quả cuộc thi nấu ăn dán trên bảng rồi kìa!

Mai

Really? I'm so nervous. Did we win?

Thật à? Mình hồi hộp quá. Lớp mình có thắng không?

Kiet

Our class came second! Class 9A came first, and 9C came third.

Lớp mình được giải nhì! Lớp 9A giải nhất, còn 9C giải ba.

Mai

Second? That's great! I thought we were going to be last.

Giải nhì á? Tuyệt quá! Mình còn tưởng lớp mình đứng bét.

Kiet

Me too. Our spring rolls were extremely good, but we were a bit slow.

Mình cũng thế. Nem rán lớp mình ngon cực kỳ, nhưng tụi mình làm hơi chậm.

Mai

What did 9A make?

Lớp 9A nấu món gì?

Kiet

Beef pho. The judges said it was the most delicious dish of the day.

Phở bò. Ban giám khảo nói đó là món ngon nhất trong ngày.

Mai

I tried it. It was really good. The soup was so rich.

Mình nếm rồi. Ngon thật. Nước dùng đậm đà lắm.

Kiet

And look at these points. We got the most points for presentation. Our plates looked very beautiful.

Mà nhìn điểm này. Lớp mình được điểm trình bày cao nhất. Đĩa của lớp mình trông rất đẹp.

Mai

That was Lan's idea. She made flowers out of carrots for every plate.

Đó là ý tưởng của Lan. Bạn ấy tỉa hoa bằng cà rốt cho từng đĩa.

Kiet

Great idea. But we got the least points for time. We finished ten minutes late.

Ý hay đấy. Nhưng điểm thời gian lớp mình thấp nhất. Tụi mình xong muộn mười phút.

Mai

That's because our oven was so slow!

Tại cái lò nướng của lớp mình chậm quá mà!

Kiet

Hmm. Next year, we'll practice more and bring our own oven.

Ừm. Năm sau mình sẽ tập nhiều hơn và mang lò nướng riêng.

Mai

Ha ha. What's the prize for second place?

Ha ha. Giải nhì được thưởng gì?

Kiet

A cooking class at a famous restaurant for the whole team. And a small cup.

Cả đội được đi học một buổi nấu ăn ở một nhà hàng nổi tiếng. Và một chiếc cúp nhỏ.

Mai

That's a great prize! When is the class?

Phần thưởng tuyệt quá! Khi nào học?

Kiet

Next month, on a Saturday. The chef is really famous. He was on TV.

Tháng sau, vào một ngày thứ Bảy. Đầu bếp ở đó nổi tiếng lắm. Chú ấy từng lên ti vi.

Mai

I'm very excited. I want to learn to make his famous fish sauce.

Mình háo hức quá. Mình muốn học làm món nước mắm pha nổi tiếng của chú ấy.

Kiet

Ha ha, you love fish sauce.

Ha ha, cậu mê nước mắm thật.

Mai

Who doesn't? Let's tell the others. They'll be so happy.

Ai mà chẳng mê? Đi báo các bạn khác thôi. Mọi người sẽ vui lắm.

Kiet

Wait, there's one more thing on the board. The best cook in the whole competition gets a special prize.

Khoan, trên bảng còn một mục nữa. Người nấu giỏi nhất cả cuộc thi được một giải đặc biệt.

Mai

Really? Who is it?

Thật à? Ai vậy?

Kiet

You! The judges wrote your name. They said your spring rolls were the best thing they ate all day.

Cậu đấy! Ban giám khảo ghi tên cậu. Họ bảo nem rán của cậu là món ngon nhất họ ăn cả ngày hôm đó.

Mai

Me? I can't believe it! I'm extremely happy!

Mình á? Không thể tin được! Mình vui cực kỳ!

Kiet

Then let's buy some ice cream to celebrate. My treat.

Vậy mình đi mua kem ăn mừng nhé. Mình bao.

Mai

Great idea! Second place tastes so sweet!

Ý hay! Giải nhì ngọt ngào thật!

Từ vựng trong bài (14)

really ˈɹiɫi Trạng từ
thực sự, rất
so ˈsoʊ Trạng từ
rất, quá
second ˈsɛkənd Tính từ
thứ hai, thứ yếu
first ˈfɝst Tính từ
đầu tiên
third ˈθɝd Tính từ
great ˈɡɹeɪt Tính từ
to lớn, đáng kể
too ˈtu Trạng từ
quá, quá mức
extremely ɛkˈstɹimɫi Trạng từ
cực kỳ, rất
most ˈmoʊs Hạn định từ
hầu hết, phần lớn
very ˈvɛɹi Trạng từ
rất, cực kỳ
least ˈɫist Hạn định từ
ít nhất, tối thiểu
more ˈmɔɹ Hạn định từ
nhiều hơn, thêm nữa
more ˈmɔɹ Trạng từ
hơn, nhiều hơn nữa
all ˈɔɫ Hạn định từ
tất cả, mọi

Mẫu câu hay

Our class came second!
Lớp mình được giải nhì!
come first/second/third = về nhất/nhì/ba (trong cuộc thi).
It was the most delicious dish of the day.
Đó là món ngon nhất trong ngày.
the most = nhiều nhất/... nhất; the least = ít nhất.
Our spring rolls were extremely good.
Nem rán của chúng tôi ngon cực kỳ.
Mức độ tăng dần: quite good → very good → really good → extremely good.
My treat.
Mình bao.
Câu nói khi mình muốn trả tiền mời người khác.

Kiểm tra nhanh

1. Which class came first?
💡 "Class 9A came first, and 9C came third."
2. What did Kiet and Mai's class get the most points for?
💡 "We got the most points for presentation."
3. Why did they get the least points for time?
💡 "That's because our oven was so slow!"

Cùng chủ đề Quantity

Chủ đề khác cấp A2