Researching a School Project Online

Tìm tài liệu cho bài thuyết trình trên mạng
A2 Computer and Information 52 câu 13 từ vựng ~3 phút nghe
Hana and Kien are working together on a school presentation about plastic in the ocean. They are looking for information on the Internet.
Hana và Kiên đang cùng làm bài thuyết trình ở trường về rác nhựa trong đại dương. Hai bạn đang tìm thông tin trên Internet.
Nhân vật: Hana, Kien
52 câu
Hana

Kien, did you find any good information for our project about plastic in the ocean?

Kiên ơi, cậu tìm được thông tin gì hay cho bài về rác nhựa trong đại dương chưa?

Kien

Not yet. I googled ocean plastic, but there were millions of results!

Chưa. Mình tra Google cụm rác nhựa đại dương mà ra cả triệu kết quả!

Hana

That's the problem with the Internet. We should use better websites, like science magazines or news sites.

Đó là cái khó của Internet. Mình nên dùng các trang web tốt hơn, như tạp chí khoa học hay trang tin tức.

Kien

OK. What about this web page? It says ninety percent of fish eat plastic.

Ừ. Thế trang web này thì sao? Nó nói chín mươi phần trăm cá ăn phải nhựa.

Hana

Hmm, who wrote it? Is there a name or a date?

Ừm, ai viết vậy? Có tên hay ngày đăng không?

Kien

No. It's just a post on someone's personal blog.

Không có. Chỉ là một bài đăng trên blog cá nhân của ai đó.

Hana

Then we can't use it. Anyone can write anything online.

Vậy thì mình không dùng được. Trên mạng ai muốn viết gì cũng được.

Kien

You're right. Look at the comments under it. Lots of people say the numbers are wrong.

Cậu nói đúng. Nhìn bình luận bên dưới này. Nhiều người bảo số liệu sai.

Hana

Let's look at a news website instead. A real scientist wrote this article last month.

Mình xem trang tin tức đi. Bài báo tháng trước này là của một nhà khoa học thật.

Kien

Great. It has a lot of useful images, too. Can we use them in our slides?

Tuyệt. Bài này còn có nhiều hình ảnh hữu ích nữa. Mình dùng trong slide được không?

Hana

Yes, but we must write where we got them. Our teacher was very strict about that last year.

Được, nhưng mình phải ghi rõ lấy ở đâu. Năm ngoái cô giáo rất nghiêm khắc chuyện đó.

Kien

OK. There's a short video here, too. It shows a turtle with a plastic bag around its neck. It's so sad.

Ừ. Ở đây còn có một video ngắn. Có một con rùa bị túi nhựa quấn quanh cổ. Thương quá.

Hana

That's a powerful video. We should show it at the start of our presentation.

Video đó gây ấn tượng mạnh đấy. Mình nên chiếu nó ở đầu bài thuyết trình.

Kien

Good idea. How long is our presentation?

Ý hay. Bài thuyết trình của mình dài bao lâu nhỉ?

Hana

Ten minutes. Can you make the slides tonight? I'll write the text.

Mười phút. Tối nay cậu làm slide được không? Mình sẽ viết phần nội dung.

Kien

Sure. Should we make a poster, too, or only digital slides?

Được. Mình có nên làm thêm áp phích không, hay chỉ làm slide điện tử thôi?

Hana

Only digital. The teacher said we're going to use the projector this time.

Chỉ làm điện tử thôi. Cô bảo lần này mình sẽ dùng máy chiếu.

Kien

Perfect. That saves paper, so it's good for the environment, too!

Tuyệt. Thế đỡ tốn giấy, vậy là cũng tốt cho môi trường!

Hana

Ha ha, true. How many slides are you going to make?

Ha ha, đúng thật. Cậu định làm bao nhiêu slide?

Kien

About twelve. One minute for each slide is a good speed, I think.

Khoảng mười hai. Mình nghĩ mỗi slide một phút là vừa.

Hana

Maybe ten is better. We need some time for questions at the end.

Có lẽ mười slide thì hơn. Mình cần thời gian cho phần hỏi đáp ở cuối.

Kien

OK, ten slides. Let's chat online tonight at nine and check everything together.

Được, mười slide. Chín giờ tối nay mình nhắn tin trên mạng rồi cùng xem lại mọi thứ nhé.

Hana

Great. And Kien, don't spend all night watching funny videos!

Ừ. À Kiên này, đừng ngồi xem video hài cả đêm đấy!

Kien

Who, me? Never!

Ai, mình á? Không bao giờ!

Từ vựng trong bài (13)

information ˌɪnfɝˈmeɪʃən Danh từ
thông tin, dữ liệu
to google Động từ
tìm kiếm trên google
Trong bài: googled
the Internet Danh từ
Internet
website ˈwɛbˌsaɪt Danh từ
Trong bài: websites
news ˈnjuz Danh từ
web page Danh từ
trang web, trang mạng
post ˈpoʊst Danh từ
bài đăng, post
online ˈɔnˌɫaɪn Tính từ
trực tuyến, kết nối
comment ˈkɑmɛnt Danh từ
bình luận
Trong bài: comments
image ˈɪmədʒ Danh từ
hình ảnh, bức ảnh
Trong bài: images
video ˈvɪdioʊ Danh từ
Trong bài: videos
digital ˈdɪdʒətəɫ Tính từ
kỹ thuật số
chat ˈtʃæt Danh từ
trò chuyện

Mẫu câu hay

I googled ocean plastic.
Tôi đã tra Google cụm "rác nhựa đại dương".
google được dùng như động từ = tìm kiếm trên Google. Quá khứ: googled.
Anyone can write anything online.
Trên mạng ai muốn viết gì cũng được.
online = trên mạng, trực tuyến. Có thể đứng sau động từ (write online, chat online).
We must write where we got them.
Chúng ta phải ghi rõ lấy chúng ở đâu.
must + động từ nguyên mẫu = phải (bắt buộc, quy định quan trọng).
Let's chat online tonight at nine.
Chín giờ tối nay mình nhắn tin trên mạng nhé.
Let's + động từ = Chúng ta hãy... — dùng để rủ ai cùng làm gì.

Kiểm tra nhanh

1. Why can't they use the web page about fish?
💡 "It's just a post on someone's personal blog." / "Then we can't use it."
2. What will they show at the start of the presentation?
💡 "That's a powerful video. We should show it at the start of our presentation."
3. How many slides will Kien make?
💡 "OK, ten slides."

Cùng chủ đề Computer and Information

Chủ đề khác cấp A2