A Dog That Doesn't Behave

Chú chó không nghe lời
A2 Necessary Verbs 57 câu 12 từ vựng ~2 phút nghe
Hung's young dog is causing a lot of problems at home. He brings him to Ms. Thao, a dog trainer, for help.
Chú chó còn nhỏ của anh Hùng đang gây ra nhiều rắc rối ở nhà. Anh mang nó đến nhờ chị Thảo, một huấn luyện viên chó, giúp đỡ.
Nhân vật: Ms. Thao, Hung
57 câu
Ms. Thao

Good morning. So this is your dog. What's his name?

Chào anh. Vậy đây là chú chó của anh. Nó tên gì?

Hung

We named him Bobby. He's one year old.

Nhà tôi đặt tên nó là Bobby. Nó được một tuổi.

Ms. Thao

Hello, Bobby! He's very excited. So, what's the problem?

Chào Bobby! Nó hăng hái quá. Vậy có vấn đề gì vậy anh?

Hung

He doesn't behave well. He jumps on everyone. When guests come, he greets them by jumping on them.

Nó không ngoan. Nó nhảy chồm lên tất cả mọi người. Khách đến là nó chào bằng cách nhảy lên người.

Ms. Thao

That's very common with young dogs. Anything else?

Chó con hay thế lắm. Còn gì nữa không anh?

Hung

He destroys everything. Last week, he destroyed my new shoes and the sofa.

Nó phá hết mọi thứ. Tuần trước nó cắn nát đôi giày mới với cái ghế sofa của tôi.

Ms. Thao

Ha ha. Is he alone all day?

Ha ha. Nó ở nhà một mình cả ngày à?

Hung

Yes. My wife and I work until six.

Vâng. Vợ chồng tôi đi làm đến sáu giờ.

Ms. Thao

That affects his behavior a lot. Bored dogs often act badly.

Điều đó ảnh hưởng nhiều đến hành vi của nó. Chó buồn chán thường hay quậy phá.

Hung

I see. And sometimes he disappears. Yesterday, he ran out of the gate, and I had to look for him for an hour.

Tôi hiểu rồi. Mà thỉnh thoảng nó còn biến mất. Hôm qua nó chạy ra khỏi cổng, tôi phải đi tìm cả tiếng đồng hồ.

Ms. Thao

Where did you find him?

Anh tìm thấy nó ở đâu?

Hung

At the market, eating fish!

Ở chợ, đang ăn cá!

Ms. Thao

Ha ha. Smart dog. Does he fight with other dogs?

Ha ha. Chó khôn đấy. Nó có đánh nhau với chó khác không?

Hung

Sometimes. There's a big dog on our street. Bobby always wants to fight with it.

Thỉnh thoảng. Trong phố có một con chó to. Bobby lúc nào cũng muốn đánh nhau với nó.

Ms. Thao

OK. We need to work on control. He needs to listen to you.

Được. Mình cần tập cho nó biết nghe lời. Nó cần nghe theo anh.

Hung

Should I beat him when he's bad? My father used to beat our dogs.

Nó hư thì tôi có nên đánh không? Bố tôi ngày xưa hay đánh chó nhà tôi.

Ms. Thao

No, never. That only makes dogs scared. Give him a treat when he's good. That works much better.

Không, không bao giờ. Làm thế chỉ khiến chó sợ hãi. Khi nó ngoan thì thưởng cho nó đồ ăn. Cách đó hiệu quả hơn nhiều.

Hung

Really?

Thật à?

Ms. Thao

Yes. Dogs learn fast with kind words and treats. He also needs two long walks every day.

Thật. Chó học nhanh lắm khi được nói nhẹ nhàng và được thưởng. Nó còn cần đi dạo dài hai lần mỗi ngày.

Hung

Two? OK, I'll walk him in the morning and in the evening.

Hai lần á? Được, tôi sẽ dắt nó đi buổi sáng và buổi tối.

Ms. Thao

Good. Bad dogs don't exist. There are only dogs that need more help.

Tốt. Không có con chó nào hư cả. Chỉ có những con chó cần được giúp đỡ nhiều hơn.

Hung

I like that. When is our next lesson?

Tôi thích câu đó. Khi nào là buổi học tiếp theo?

Ms. Thao

Next Saturday. Bring his favorite treats.

Thứ Bảy tới. Anh mang theo đồ ăn mà nó thích nhất nhé.

Hung

Thank you. Come on, Bobby! Let's go!

Cảm ơn chị. Nào, Bobby! Đi thôi!

Từ vựng trong bài (12)

to name Động từ
đặt tên, gọi tên
Trong bài: named
to behave Động từ
cư xử, hành động
to greet Động từ
chào, đón tiếp
Trong bài: greets
to destroy Động từ
phá hủy, tiêu diệt
Trong bài: destroys, destroyed
to affect Động từ
ảnh hưởng, tác động
Trong bài: affects
to act Động từ
hành động, can thiệp
to disappear Động từ
biến mất, tan biến
Trong bài: disappears
to look Động từ
tìm kiếm, nhìn
to fight Động từ
chiến đấu, đánh nhau
to control Động từ
kiểm soát, thống trị
to beat Động từ
đánh bại, thắng
to exist Động từ
tồn tại, hiện hữu

Mẫu câu hay

We named him Bobby.
Chúng tôi đặt tên nó là Bobby.
name (động từ) = đặt tên. name somebody + tên.
He doesn't behave well.
Nó không ngoan.
behave = cư xử. behavior (danh từ) = hành vi, cách cư xử.
That affects his behavior a lot.
Điều đó ảnh hưởng nhiều đến hành vi của nó.
affect (động từ) = ảnh hưởng đến (không dùng affect on).
Bad dogs don't exist.
Không có con chó nào hư cả.
exist = tồn tại.

Kiểm tra nhanh

1. How does Bobby greet guests?
💡 "When guests come, he greets them by jumping on them."
2. Where did Hung find Bobby yesterday?
💡 "At the market, eating fish!"
3. What does Ms. Thao say about beating dogs?
💡 "No, never. That only makes dogs scared. Give him a treat when he's good."

Cùng chủ đề Necessary Verbs

Chủ đề khác cấp A2