Lunch with a New Friend at University

Bữa trưa với người bạn mới ở trường đại học
A2 School and Education 59 câu 13 từ vựng ~2 phút nghe
It's Minh Anh's third day at university. The cafeteria is very busy at lunchtime, and a student asks to sit at her table.
Hôm nay là ngày thứ ba của Minh Anh ở trường đại học. Căng tin rất đông vào giờ trưa và một bạn sinh viên xin ngồi cùng bàn với cô.
Nhân vật: Jake, Minh Anh
59 câu
Jake

Hi! Is this seat free?

Chào bạn! Chỗ này có ai ngồi chưa?

Minh Anh

Yes, please sit down. The cafeteria is so crowded at lunchtime.

Chưa, bạn ngồi đi. Giờ trưa căng tin đông quá.

Jake

It's always like this. I waited in line for twenty minutes for this rice! Are you new here?

Lúc nào cũng thế. Mình xếp hàng hai mươi phút mới lấy được đĩa cơm này! Bạn mới đến à?

Minh Anh

Yes, I'm a freshman. Today is my third day. I'm Minh Anh.

Ừ, mình là sinh viên năm nhất. Hôm nay là ngày thứ ba. Mình là Minh Anh.

Jake

Nice to meet you. I'm Jake. I'm a sophomore, so this is my second year. What's your major?

Rất vui được gặp bạn. Mình là Jake. Mình là sinh viên năm hai. Bạn học chuyên ngành gì?

Minh Anh

Business. What about you?

Kinh doanh. Còn bạn?

Jake

Computer science. How many courses are you taking this semester?

Khoa học máy tính. Học kỳ này bạn học mấy môn?

Minh Anh

Five. Economics, math, English, marketing and history. History is my favorite subject.

Năm môn. Kinh tế, toán, tiếng Anh, marketing và lịch sử. Lịch sử là môn mình thích nhất.

Jake

Five is a lot for your first semester! I took four last year, and I was busy all the time.

Năm môn là nhiều cho học kỳ đầu đấy! Năm ngoái mình học bốn môn mà lúc nào cũng bận tối mắt.

Minh Anh

Really? Should I drop one?

Thật à? Mình có nên bỏ bớt một môn không?

Jake

Maybe. Talk to your advisor first. Who's your math teacher?

Có thể. Bạn nói chuyện với cố vấn học tập trước đã. Giáo viên toán của bạn là ai?

Minh Anh

Professor Lee. I heard she's really strict.

Giáo sư Lee. Mình nghe nói cô ấy nghiêm lắm.

Jake

She is, but she's the best teacher here. My roommate is a senior, and he says the same thing.

Đúng vậy, nhưng cô ấy là giảng viên giỏi nhất ở đây. Bạn cùng phòng mình là sinh viên năm cuối, anh ấy cũng nói y như vậy.

Minh Anh

That's good to hear. Do you know any clubs? I want to meet more people. I only know one classmate so far.

Nghe vậy thì yên tâm. Bạn có biết câu lạc bộ nào không? Mình muốn quen thêm nhiều người. Đến giờ mình mới quen được một bạn cùng lớp.

Jake

There's a list of all the clubs on the board outside the library.

Có danh sách tất cả các câu lạc bộ trên bảng tin ngoài thư viện đấy.

Minh Anh

Thanks. What club are you in?

Cảm ơn. Bạn ở câu lạc bộ nào?

Jake

The photography club. We go on a trip every month. Last month, we went to Da Lat.

Câu lạc bộ nhiếp ảnh. Tháng nào bọn mình cũng đi chơi một chuyến. Tháng trước bọn mình đi Đà Lạt.

Minh Anh

That sounds fun! Can a freshman join?

Nghe vui quá! Sinh viên năm nhất có được tham gia không?

Jake

Of course. Most of our members are first-year students and juniors. Come to our meeting on Thursday at five.

Tất nhiên. Phần lớn thành viên là sinh viên năm nhất và năm ba. Thứ Năm này bạn đến buổi họp lúc năm giờ nhé.

Minh Anh

I will! Where is it?

Mình sẽ đến! Ở đâu vậy?

Jake

Room two-oh-four, in the B building. I'll wait for you at the door.

Phòng hai trăm linh bốn, tòa nhà B. Mình sẽ đợi bạn ở cửa.

Minh Anh

Great. Oh no, it's almost one. My English class starts in five minutes!

Tuyệt. Thôi chết, gần một giờ rồi. Năm phút nữa là vào lớp tiếng Anh của mình!

Jake

Go, go! The B building is far from here. See you on Thursday!

Đi đi, đi đi! Tòa B xa đây lắm. Hẹn gặp bạn thứ Năm nhé!

Minh Anh

See you! Thanks, Jake.

Hẹn gặp lại! Cảm ơn Jake nhé.

Từ vựng trong bài (13)

cafeteria ˌkæfəˈtɪɹiə Danh từ
quán ăn tự phục vụ, căng tin
line ˈɫaɪn Danh từ
hàng, dòng
freshman ˈfɹɛʃmən Danh từ
sinh viên năm nhất, tân sinh viên
sophomore ˈsɑfˌmɔɹ Danh từ
sinh viên năm hai, sophomore
major ˈmeɪdʒɝ Danh từ
chuyên ngành, ngành học chính
course ˈkɔɹs Danh từ
khóa học, lớp học
Trong bài: courses
semester səˈmɛstɝ Danh từ
subject ˈsəbdʒɪkt Danh từ
môn học, lĩnh vực
senior ˈsinjɝ Danh từ
sinh viên năm cuối, senior
classmate ˈkɫæsˌmeɪt Danh từ
bạn cùng lớp, bạn học
list ˈɫɪst Danh từ
danh sách
board ˈbɔɹd Danh từ
bảng, tấm ván
junior ˈdʒunjɝ Danh từ
junior, sinh viên năm áp chót
Trong bài: juniors

Mẫu câu hay

What's your major?
Bạn học chuyên ngành gì?
major = chuyên ngành chính ở đại học. Trả lời: My major is business. / I'm majoring in business.
How many courses are you taking this semester?
Học kỳ này bạn học mấy môn?
take a course = học một môn/khóa học. semester = học kỳ.
I waited in line for twenty minutes.
Tôi xếp hàng hai mươi phút.
wait in line = xếp hàng chờ (Anh-Mỹ). line ở đây nghĩa là hàng người.
I only know one classmate so far.
Đến giờ tôi mới quen được một bạn cùng lớp.
so far = cho đến giờ, tính đến thời điểm này.

Kiểm tra nhanh

1. What year is Jake in?
💡 "I'm a sophomore, so this is my second year."
2. Where can Minh Anh find a list of clubs?
💡 "There's a list of all the clubs on the board outside the library."
3. Why does Minh Anh leave in a hurry?
💡 "My English class starts in five minutes!"

Cùng chủ đề School and Education

Chủ đề khác cấp A2