Who Is That Handsome Guy?

Anh chàng đẹp trai đó là ai?
A2 Appearance 53 câu 11 từ vựng ~2 phút nghe
Vy saw her friend Thu with a man at a café yesterday. Today, she wants to know everything about him.
Hôm qua Vy thấy bạn mình là Thu ngồi cùng một anh chàng ở quán cà phê. Hôm nay cô muốn biết mọi thứ về anh ấy.
Nhân vật: Vy, Thu
53 câu
Vy

Thu, who was that guy at the café yesterday? I saw you with him through the window.

Thu ơi, anh chàng ở quán cà phê hôm qua là ai thế? Tớ nhìn qua cửa sổ thấy cậu ngồi với anh ấy.

Thu

Oh! That's Kevin. We met at my yoga class last month.

À! Đó là Kevin. Bọn tớ quen nhau ở lớp yoga tháng trước.

Vy

A man in a yoga class? Interesting! He's very good-looking.

Đàn ông mà đi học yoga? Thú vị đấy! Anh ấy ưa nhìn ghê.

Thu

I know. All the women in the class think he's handsome.

Tớ biết. Cả lớp, chị em nào cũng thấy anh ấy đẹp trai.

Vy

Is he your boyfriend?

Anh ấy là bạn trai cậu à?

Thu

Not yet. Maybe. We went to the cinema last weekend, and yesterday we had coffee.

Chưa. Có thể sắp. Cuối tuần trước bọn tớ đi xem phim, hôm qua thì đi uống cà phê.

Vy

Tell me more! I only saw him from behind. Is he tall?

Kể thêm đi! Tớ chỉ thấy từ phía sau. Anh ấy có cao không?

Thu

Yes, about one meter eighty. He's slim, but he's very fit. He goes to the gym four times a week.

Có, khoảng một mét tám. Anh ấy mảnh khảnh nhưng rất săn chắc. Một tuần đi tập gym bốn buổi.

Vy

Wow. What about his hair?

Chà. Thế còn tóc?

Thu

It's dark brown and wavy, and a little long. And he has a short beard.

Màu nâu sẫm, gợn sóng, hơi dài. Anh ấy còn để râu quai nón ngắn nữa.

Vy

A beard? I don't usually like beards. My last boyfriend had a mustache, and it looked terrible.

Râu quai nón á? Tớ thường không thích râu. Bạn trai cũ của tớ để ria mép, trông kinh khủng lắm.

Thu

Ha ha, I remember! It was so thin. Kevin's beard is really nice, I promise.

Ha ha, tớ nhớ rồi! Lưa thưa ơi là lưa thưa. Râu của Kevin đẹp lắm, tớ hứa đấy.

Vy

What does he do?

Anh ấy làm nghề gì?

Thu

He's a doctor at the children's hospital.

Anh ấy là bác sĩ ở bệnh viện nhi.

Vy

A doctor? Good-looking, fit and kind. He sounds perfect!

Bác sĩ á? Ưa nhìn, khỏe mạnh lại tốt bụng. Nghe hoàn hảo quá!

Thu

Well, he's not perfect. He's always late, and he talks a lot about the gym.

Ừm, không hoàn hảo đâu. Lúc nào anh ấy cũng đến muộn, lại còn nói về phòng gym suốt.

Vy

Ha ha, that's not so bad. What does he like about you?

Ha ha, thế thì cũng không tệ lắm. Anh ấy thích cậu ở điểm nào?

Thu

He says I'm funny. And he likes my straight black hair. He says it's very attractive.

Anh ấy bảo tớ hài hước. Anh ấy còn thích mái tóc đen thẳng của tớ nữa. Anh ấy bảo nó rất cuốn hút.

Vy

Aww, that's sweet. When I was skinny, a boy in my class said my legs looked like chopsticks!

Ôi, ngọt ngào ghê. Hồi tớ còn gầy nhom, có thằng bạn cùng lớp bảo chân tớ như đôi đũa!

Thu

Ha ha! That's terrible. Some boys aren't very nice.

Ha ha! Tệ thật. Có mấy cậu con trai chẳng tử tế gì cả.

Vy

True. So, when can I meet Kevin?

Đúng thế. Vậy khi nào tớ được gặp Kevin?

Thu

Let's have dinner together next Friday. He's going to bring his friend Mark, too.

Thứ Sáu tới mình đi ăn tối cùng nhau nhé. Anh ấy sẽ dẫn theo bạn là Mark nữa.

Vy

Is Mark handsome, too?

Mark có đẹp trai không?

Thu

You'll see on Friday!

Thứ Sáu cậu sẽ biết!

Từ vựng trong bài (11)

good-looking ˈɡʊdˌɫʊkɪŋ Tính từ
đẹp trai, ưa nhìn
handsome ˈhænsəm Tính từ
đẹp trai, hấp dẫn
slim ˈsɫɪm Tính từ
mảnh mai, thon thả
fit ˈfɪt Tính từ
khỏe mạnh, cân đối
wavy ˈweɪvi Tính từ
gợn sóng, xoăn nhẹ
beard ˈbɪɹd Danh từ
râu, lông mặt
Trong bài: beards
mustache ˈməsˌtæʃ Danh từ
ria, râu
to look Động từ
trông, có vẻ
Trong bài: looked
straight ˈstɹeɪt Tính từ
thẳng, không gợn sóng
attractive əˈtɹæktɪv Tính từ
hấp dẫn, quyến rũ
skinny ˈskɪni Tính từ
gầy, ốm

Mẫu câu hay

He's very good-looking.
Anh ấy rất ưa nhìn.
good-looking dùng cho cả nam lẫn nữ. handsome thường dùng cho nam, pretty cho nữ.
He's slim, but he's very fit.
Anh ấy mảnh khảnh nhưng rất khỏe khoắn.
slim = thon thả (nghĩa tốt); skinny = gầy nhom (hơi chê); fit = khỏe mạnh, săn chắc nhờ tập luyện.
He sounds perfect!
Nghe có vẻ hoàn hảo quá!
sound + tính từ = nghe có vẻ... (nhận xét dựa trên lời kể).
You'll see on Friday!
Thứ Sáu bạn sẽ biết!
Câu trả lời úp mở, không muốn kể trước.

Kiểm tra nhanh

1. Where did Thu meet Kevin?
💡 "We met at my yoga class last month."
2. What does Kevin's hair look like?
💡 "It's dark brown and wavy, and a little long."
3. What does Kevin like about Thu?
💡 "He says I'm funny. And he likes my straight black hair."

Cùng chủ đề Appearance

Chủ đề khác cấp A2