Burned Noodles

Nồi mì bị cháy
A2 Necessary Verbs 58 câu 9 từ vựng ~2 phút nghe
Minh and Lan share an apartment. Minh is cooking noodles for dinner, but he forgets about them and goes to his room.
Minh và Lan ở chung một căn hộ. Minh đang nấu mì cho bữa tối nhưng lại quên mất và đi về phòng.
Nhân vật: Lan, Minh
58 câu
Lan

Minh! What's that smell? Is something burning?

Minh ơi! Mùi gì thế? Có cái gì đang cháy à?

Minh

Oh no! My noodles! I forgot them on the stove.

Thôi chết! Nồi mì của mình! Mình quên trên bếp.

Lan

Turn off the gas! Quickly!

Tắt bếp ga đi! Nhanh lên!

Minh

OK, it's off. Oh no, the pot is black. All the water boiled away, and the noodles burned.

Rồi, tắt rồi. Ôi không, nồi đen thui rồi. Nước sôi cạn hết, mì cháy luôn.

Lan

How long did you leave them?

Cậu để bao lâu rồi?

Minh

About twenty minutes. I was playing a game in my room.

Khoảng hai mươi phút. Mình đang chơi game trong phòng.

Lan

Minh! That's dangerous. Burning food can cause a fire.

Minh! Nguy hiểm lắm đấy. Đồ ăn bị cháy có thể gây hỏa hoạn.

Minh

I know. I'm sorry. Let me open the window. The kitchen is full of smoke.

Mình biết. Mình xin lỗi. Để mình mở cửa sổ. Bếp toàn khói.

Lan

Good. Oh no, the smoke alarm! Quick, use a towel and blow the smoke away from it.

Tốt. Ôi không, máy báo khói kêu rồi! Nhanh lên, dùng khăn quạt khói ra xa nó đi.

Minh

Like this? OK, it stopped.

Thế này à? Được rồi, nó ngừng kêu rồi.

Lan

Phew. Next time, set an alarm on your phone. Then you can avoid this problem.

Phù. Lần sau đặt báo thức trên điện thoại nhé. Như thế sẽ tránh được chuyện này.

Minh

Good idea. What should I do with this pot?

Ý hay. Thế mình làm gì với cái nồi này?

Lan

Put some water and salt in it, and boil it again. Then the black will come off more easily.

Cho ít nước với muối vào rồi đun sôi lại. Như thế vết đen sẽ dễ bong ra hơn.

Minh

Really? OK, I'll try.

Thật à? Được, mình sẽ thử.

Lan

Then wash it, and let it dry by the window.

Sau đó rửa sạch rồi để nó khô cạnh cửa sổ.

Minh

I'm so hungry now. And my noodles are gone.

Giờ mình đói quá. Mà mì thì hết rồi.

Lan

Ha ha. I'll cook some rice for both of us. But this time, you have to watch me.

Ha ha. Mình sẽ nấu cơm cho cả hai. Nhưng lần này cậu phải đứng xem mình nấu.

Minh

Thank you! You're a lifesaver.

Cảm ơn cậu! Cậu đúng là cứu tinh.

Lan

Also, the stove has a problem. One side doesn't light. Can you fix it?

À, cái bếp cũng có vấn đề. Một bên không bật lửa được. Cậu sửa được không?

Minh

Sure. I can fix that tomorrow. I'm good with machines. Just not with noodles!

Được chứ. Mai mình sửa. Mình giỏi máy móc lắm. Chỉ là không giỏi nấu mì thôi!

Lan

Ha ha. And always cover the pot when you boil water. It's faster, and it uses less gas.

Ha ha. Mà lúc đun nước nhớ đậy vung lại. Nhanh sôi hơn mà lại tốn ít ga hơn.

Minh

Thanks for the tips. I'll be more careful.

Cảm ơn mấy mẹo của cậu. Mình sẽ cẩn thận hơn.

Lan

Good. Now go and wash your hands. Dinner is in fifteen minutes.

Tốt. Giờ đi rửa tay đi. Mười lăm phút nữa có cơm.

Từ vựng trong bài (9)

to burn Động từ
cháy, thiêu rụi
Trong bài: burning, burned
to boil Động từ
đun sôi, luộc
Trong bài: boiled
to cause Động từ
gây ra, tạo ra
to blow Động từ
thổi, thở ra mạnh
to stop Động từ
dừng lại, ngăn chặn
Trong bài: stopped
to avoid Động từ
tránh, né tránh
to dry Động từ
làm khô, sấy khô
to fix Động từ
to cover Động từ

Mẫu câu hay

Is something burning?
Có cái gì đang cháy à?
burn (quá khứ: burned/burnt) = cháy, làm cháy.
Burning food can cause a fire.
Đồ ăn bị cháy có thể gây hỏa hoạn.
cause = gây ra. cause a problem/an accident/a fire.
Then you can avoid this problem.
Như thế bạn sẽ tránh được vấn đề này.
avoid + danh từ/V-ing = tránh (avoid making mistakes).
Always cover the pot when you boil water.
Luôn đậy vung khi đun nước.
cover = đậy, che phủ. boil = đun sôi, sôi.

Kiểm tra nhanh

1. Why did the noodles burn?
💡 "I forgot them on the stove." / "I was playing a game in my room."
2. How can Minh clean the black pot?
💡 "Put some water and salt in it, and boil it again."
3. Why should you cover the pot when you boil water?
💡 "It's faster, and it uses less gas."

Cùng chủ đề Necessary Verbs

Chủ đề khác cấp A2