What to Do with the Leftovers

Làm gì với đồ ăn thừa
A2 Food 58 câu 7 từ vựng ~2 phút nghe
It's Monday morning after a big family party. Hoa and Tuan are talking about food for the week.
Sáng thứ Hai sau một bữa tiệc gia đình lớn. Hoa và Tuấn đang bàn chuyện ăn uống trong tuần.
Nhân vật: Hoa, Tuan
58 câu
Hoa

Tuan, can you go to the grocery store after work? The fridge is almost empty.

Anh Tuấn, chiều đi làm về anh ghé cửa hàng tạp hóa được không? Tủ lạnh sắp trống trơn rồi.

Tuan

Sure. What do we need?

Được. Nhà mình cần gì?

Hoa

Eggs, milk, bread and some vegetables. And a can of tuna for sandwiches.

Trứng, sữa, bánh mì và ít rau. Thêm một hộp cá ngừ để làm bánh mì kẹp.

Tuan

OK. What about meat?

Được. Còn thịt thì sao?

Hoa

Buy some pork. I want to make spicy pork with lemongrass tomorrow.

Mua ít thịt lợn. Mai em muốn làm món thịt lợn xào sả ớt.

Tuan

Yum. Not too spicy, please. Last time, my mouth was on fire!

Ngon. Nhưng đừng cay quá nhé. Lần trước miệng anh như bốc lửa!

Hoa

Ha ha. OK, I'll use less chili.

Ha ha. Được, em sẽ cho ít ớt hơn.

Tuan

And what about dinner tonight?

Còn bữa tối nay thì sao?

Hoa

Let's eat the leftovers from yesterday's party. There's a lot of rice, chicken and fried noodles.

Mình ăn đồ thừa từ bữa tiệc hôm qua đi. Còn nhiều cơm, gà và mì xào lắm.

Tuan

Leftovers again? We had leftovers for lunch, too.

Lại đồ thừa à? Bữa trưa mình cũng ăn đồ thừa rồi.

Hoa

I know. But I hate throwing food away. People throw away so much food every day.

Em biết. Nhưng em ghét phải vứt đồ ăn đi. Mỗi ngày người ta vứt bỏ bao nhiêu là đồ ăn.

Tuan

You're right. Hmm. Can we make something new with the leftovers?

Em nói đúng. Ừm. Mình làm món gì mới từ đồ thừa được không?

Hoa

Good idea. I can make fried rice with the chicken and vegetables.

Ý hay. Em có thể làm cơm rang với thịt gà và rau.

Tuan

And I can make an omelet. I'm good at omelets.

Còn anh sẽ làm trứng tráng. Anh tráng trứng giỏi lắm.

Hoa

Ha ha. That's the only thing you can cook!

Ha ha. Đó là món duy nhất anh biết nấu!

Tuan

Hey! My omelets are famous. Everyone at the office knows.

Này! Trứng tráng của anh nổi tiếng đấy. Cả công ty ai cũng biết.

Hoa

OK, Chef Tuan. And what about the rest of the noodles?

Được rồi, đầu bếp Tuấn. Thế chỗ mì xào còn lại thì sao?

Tuan

We can take them to work for lunch tomorrow.

Mai mình mang đi làm ăn trưa.

Hoa

Perfect. No food goes in the bin this week.

Hoàn hảo. Tuần này không đồ ăn nào phải vào thùng rác.

Tuan

Should I buy anything for breakfast?

Anh có cần mua gì cho bữa sáng không?

Hoa

Some fruit, like bananas and oranges. And coffee. We only have a little left.

Ít hoa quả, như chuối và cam. Và cà phê nữa. Nhà mình chỉ còn một ít.

Tuan

Got it. I'll write a list. I always forget things.

Anh nhớ rồi. Anh sẽ viết danh sách. Anh hay quên lắm.

Hoa

Good idea. Last week, you went out for milk and came back with chocolate!

Ý hay đấy. Tuần trước anh đi mua sữa mà về lại mang sô-cô-la!

Tuan

Ha ha. That was an accident. A delicious accident.

Ha ha. Đó là sự cố thôi. Một sự cố ngon lành.

Hoa

And please don't buy any snacks this time. We still have lots of cake from the party.

Mà lần này anh đừng mua đồ ăn vặt nhé. Nhà mình còn nhiều bánh từ bữa tiệc lắm.

Tuan

How much cake?

Còn bao nhiêu bánh?

Hoa

Half of a big chocolate cake. That's dessert for the rest of the week!

Nửa cái bánh sô-cô-la to. Đủ tráng miệng cả tuần!

Tuan

Now that's my favorite kind of leftovers!

Đó mới là loại đồ thừa anh thích nhất!

Từ vựng trong bài (7)

grocery ˈɡɹoʊsɝi Danh từ
tạp hóa, hàng tạp hóa
tuna ˈtjunə Danh từ
cá ngừ, thịt cá ngừ
pork ˈpɔɹk Danh từ
spicy ˈspaɪsi Tính từ
leftovers ˈɫɛfˌtoʊvɝz Danh từ
đồ thừa, thức ăn thừa
omelet ˈɑmɫət Danh từ
Trong bài: omelets
rest ˈɹɛst Danh từ
phần còn lại, phần thừa

Mẫu câu hay

Can you go to the grocery store after work?
Đi làm về anh ghé cửa hàng tạp hóa được không?
grocery store = cửa hàng tạp hóa; groceries = đồ tạp hóa, thực phẩm mua về.
Let's eat the leftovers from yesterday's party.
Mình ăn đồ thừa từ bữa tiệc hôm qua đi.
leftovers = đồ ăn thừa (luôn ở dạng số nhiều).
What about the rest of the noodles?
Thế chỗ mì còn lại thì sao?
the rest of = phần còn lại của...
We only have a little left.
Nhà mình chỉ còn một ít.
have a little left = còn lại một chút.

Kiểm tra nhanh

1. Why does Hoa want to buy pork?
💡 "Buy some pork. I want to make spicy pork with lemongrass tomorrow."
2. What will they do with the rest of the noodles?
💡 "We can take them to work for lunch tomorrow."
3. What happened last week when Tuan went out for milk?
💡 "Last week, you went out for milk and came back with chocolate!"

Cùng chủ đề Food

Chủ đề khác cấp A2