First Day at a New Company

Ngày đầu đi làm ở công ty mới
A2 Jobs and Work 53 câu 13 từ vựng ~2 phút nghe
Today is Tuan's first day at Greenline, a company that makes bags. Ms. Huong from the HR department tells him about the company.
Hôm nay là ngày đầu tiên Tuấn đi làm ở Greenline, một công ty sản xuất túi xách. Chị Hương ở phòng nhân sự giới thiệu với anh về công ty.
Nhân vật: Ms. Huong, Tuan
53 câu
Ms. Huong

Good morning, Tuan. Welcome to Greenline. I'm Huong, the HR manager.

Chào buổi sáng, Tuấn. Chào mừng em đến Greenline. Chị là Hương, trưởng phòng nhân sự.

Tuan

Good morning, Ms. Huong. Thank you. I'm a little nervous.

Em chào chị Hương. Em cảm ơn chị. Em hơi hồi hộp ạ.

Ms. Huong

That's normal on the first day. Let me tell you about the company first. We employ about two hundred people here.

Ngày đầu tiên thế là bình thường. Để chị giới thiệu về công ty trước nhé. Công ty mình có khoảng hai trăm nhân viên.

Tuan

Two hundred! That's bigger than I thought.

Hai trăm người! Đông hơn em nghĩ.

Ms. Huong

Yes. You'll work in the marketing department, on the fourth floor. Your boss is Mr. Thanh.

Đúng vậy. Em sẽ làm ở phòng marketing, trên tầng bốn. Sếp của em là anh Thành.

Tuan

What is he like?

Anh ấy là người thế nào ạ?

Ms. Huong

He's strict but fair. He likes people to be on time.

Anh ấy nghiêm khắc nhưng công bằng. Anh ấy thích mọi người đúng giờ.

Tuan

I'll remember that. Who will help me learn the work?

Em sẽ nhớ ạ. Ai sẽ hướng dẫn em công việc ạ?

Ms. Huong

Mr. Thanh's assistant, Mai. She'll show you everything this week.

Mai, trợ lý của anh Thành. Tuần này cô ấy sẽ chỉ cho em mọi thứ.

Tuan

Great. What are the working hours?

Tốt quá. Giờ làm việc thế nào ạ?

Ms. Huong

Eight to five, Monday to Friday. The workers in our factory work in shifts, but office workers don't.

Từ tám giờ đến năm giờ, thứ Hai đến thứ Sáu. Công nhân ở xưởng làm theo ca, còn nhân viên văn phòng thì không.

Tuan

That's good. And when is the payment? At the end of the month?

Thế thì tốt ạ. Còn lương trả khi nào ạ? Cuối tháng ạ?

Ms. Huong

On the fifth of every month, into your bank account.

Ngày mùng năm hằng tháng, chuyển vào tài khoản ngân hàng của em.

Tuan

Is there a bonus at the end of the year?

Cuối năm có thưởng không ạ?

Ms. Huong

Yes, there's a bonus before Tet. Last year, everyone got one extra month's salary.

Có, có thưởng trước Tết. Năm ngoái mọi người được thưởng thêm một tháng lương.

Tuan

Wow, that's generous. Greenline is a good employer.

Ồ, hào phóng quá. Greenline đúng là chỗ làm tốt.

Ms. Huong

Ha ha, we try. Happy workers do better work.

Ha ha, công ty cũng cố gắng. Nhân viên vui vẻ thì làm việc tốt hơn mà.

Tuan

Where can I have lunch?

Em ăn trưa ở đâu ạ?

Ms. Huong

There's a canteen on the ground floor. Lunch is free for staff.

Có căng tin ở tầng trệt. Nhân viên được ăn trưa miễn phí.

Tuan

Free lunch? Even better!

Ăn trưa miễn phí ạ? Còn tuyệt hơn nữa!

Ms. Huong

One more thing. The receptionist downstairs keeps the keys to all the meeting rooms. Ask her when you need one.

Một điều nữa. Lễ tân ở tầng dưới giữ chìa khóa tất cả các phòng họp. Khi cần phòng thì em hỏi cô ấy.

Tuan

OK. And who cleans the offices?

Vâng. Thế ai dọn dẹp văn phòng ạ?

Ms. Huong

The cleaners come at six in the evening. Please don't leave food on your desk.

Sáu giờ tối các cô lao công đến. Em đừng để đồ ăn trên bàn nhé.

Tuan

Understood. Thank you for everything, Ms. Huong.

Em hiểu rồi ạ. Cảm ơn chị đã chỉ bảo mọi thứ.

Ms. Huong

You're welcome. Now let's go and meet your boss. He's waiting for you.

Không có gì. Giờ mình đi gặp sếp em nhé. Anh ấy đang đợi đấy.

Từ vựng trong bài (13)

manager ˈmænədʒɝ Danh từ
quản lý, giám đốc
company ˈkəmpəˌni Danh từ
công ty, doanh nghiệp
to employ Động từ
thuê, tuyển dụng
department dɪˈpɑɹtmənt Danh từ
bộ phận
boss ˈbɑs Danh từ
ông chủ, sếp
assistant əˈsɪstənt Danh từ
trợ lý, người giúp đỡ
factory ˈfæktɝi Danh từ
nhà máy, xưởng
shift ˈʃɪft Danh từ
ca, phiên
Trong bài: shifts
payment ˈpeɪmənt Danh từ
thanh toán, khoản trả
bonus ˈboʊnəs Danh từ
tiền thưởng, tiền bonus
employer ɛmˈpɫɔɪɝ Danh từ
người sử dụng lao động, chủ lao động
receptionist ɹiˈsɛpʃənɪst Danh từ
lễ tân, nhân viên tiếp tân
cleaner ˈkɫinɝ Danh từ
người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh
Trong bài: cleaners

Mẫu câu hay

We employ about two hundred people.
Chúng tôi tuyển dụng khoảng hai trăm người.
employ = thuê, tuyển dụng; employer = người/công ty tuyển dụng; employee = nhân viên.
What is he like?
Anh ấy là người thế nào?
Hỏi về tính cách. Khác với What does he look like? (hỏi về ngoại hình).
The workers in our factory work in shifts.
Công nhân ở xưởng làm theo ca.
work in shifts = làm theo ca. a night shift = ca đêm.
Happy workers do better work.
Nhân viên vui vẻ thì làm việc tốt hơn.
do good/better work = làm việc tốt/tốt hơn.

Kiểm tra nhanh

1. Which department will Tuan work in?
💡 "You'll work in the marketing department, on the fourth floor."
2. When do workers get their payment?
💡 "On the fifth of every month, into your bank account."
3. Who will help Tuan learn the work?
💡 "Mr. Thanh's assistant, Mai. She'll show you everything this week."

Cùng chủ đề Jobs and Work

Chủ đề khác cấp A2