Hội thoại tiếng Anh chủ đề Jobs and Work
A2 3 đoạn hội thoại dùng 34/34 từ vựng của chủ đề Jobs and Work.
Các bài hội thoại
1
2
3
After Career Day at School
Sau ngày hội hướng nghiệp ở trường
Hội thoại tiếng Anh A2: hai học sinh nói về các nghề nghiệp sau ngày hội hướng nghiệp. Học từ pilot, detective, journalist, writer, professor, researcher, designer, model, hairdresser, singer, painter, instructor.
First Day at a New Company
Ngày đầu đi làm ở công ty mới
Hội thoại tiếng Anh A2: nhân viên mới được giới thiệu về công ty. Học từ company, employ, employer, department, boss, manager, assistant, receptionist, cleaner, shift, payment, bonus.
Grandpa Is Going to Retire
Ông sắp nghỉ hưu
Hội thoại tiếng Anh A2: ông kể cho cháu về bốn mươi năm làm việc trước khi nghỉ hưu. Học từ retire, factory, expert, successful, employment, business, businessman, businesswoman, cook, pharmacist.
Từ vựng chủ đề Jobs and Work
pilot
ˈpaɪɫət — phi công, người lái máy bay Có trong bài 1
boss
ˈbɑs — ông chủ, sếp Có trong bài 2
business
ˈbɪznəs — kinh doanh, doanh nghiệp Có trong bài 3
businessman
ˈbɪznəsˌmæn — doanh nhân, nhà kinh doanh Có trong bài 3
businesswoman
ˈbɪznɪˌswʊmən — nữ doanh nhân, nhà kinh doanh nữ Có trong bài 3
expert
ˈɛkspɝt — chuyên gia, người có chuyên môn Có trong bài 3
manager
ˈmænədʒɝ — quản lý, giám đốc Có trong bài 2
assistant
əˈsɪstənt — trợ lý, người giúp đỡ Có trong bài 2
receptionist
ɹiˈsɛpʃənɪst — lễ tân, nhân viên tiếp tân Có trong bài 2
detective
dɪˈtɛktɪv — thám tử, điều tra viên Có trong bài 1
model
ˈmɑdəɫ — người mẫu Có trong bài 1
cook
ˈkʊk — đầu bếp, bếp trưởng Có trong bài 3
pharmacist
ˈfɑɹməsɪst — dược sĩ, người bán thuốc Có trong bài 3
journalist
ˈdʒɝnəɫəst — nhà báo Có trong bài 1
writer
ˈɹaɪtɝ — nhà văn, tác giả Có trong bài 1
singer
ˈsɪŋɝ — ca sĩ, người hát Có trong bài 1
professor
pɹəˈfɛsɝ — giáo sư, giảng viên đại học Có trong bài 1
researcher
ˈɹisɝtʃɝ — nhà nghiên cứu, nhà khoa học Có trong bài 1
hairdresser
ˈhɛɹˌdɹɛsɝ — thợ làm tóc, nhà tạo mẫu tóc Có trong bài 1
designer
dɪˈzaɪnɝ — nhà thiết kế, người thiết kế Có trong bài 1
cleaner
ˈkɫinɝ — người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh Có trong bài 2
painter
ˈpeɪntɝ — thợ sơn, họa sĩ sơn nhà Có trong bài 1
instructor
ˌɪnˈstɹəktɝ — người hướng dẫn, huấn luyện viên Có trong bài 1
employment
ɛmˈpɫɔɪmənt — việc làm Có trong bài 3
department
dɪˈpɑɹtmənt — bộ phận Có trong bài 2
payment
ˈpeɪmənt — thanh toán, khoản trả Có trong bài 2
shift
ˈʃɪft — ca, phiên Có trong bài 2
bonus
ˈboʊnəs — tiền thưởng, tiền bonus Có trong bài 2
to employ
— thuê, tuyển dụng Có trong bài 2
to retire
— nghỉ hưu, về hưu Có trong bài 3
successful
səkˈsɛsfəɫ — thành công, đạt được thành tựu Có trong bài 3
employer
ɛmˈpɫɔɪɝ — người sử dụng lao động, chủ lao động Có trong bài 2
company
ˈkəmpəˌni — công ty, doanh nghiệp Có trong bài 2, 3
factory
ˈfæktɝi — nhà máy, xưởng Có trong bài 2, 3