Grandpa Is Going to Retire

Ông sắp nghỉ hưu
A2 Jobs and Work 53 câu 11 từ vựng ~2 phút nghe
Mai hears that her grandpa is going to stop working next month. She asks him about his long career and asks him for advice.
Mai nghe tin tháng sau ông sẽ nghỉ làm. Cô hỏi ông về những năm tháng làm việc và xin ông lời khuyên.
Nhân vật: Mai, Grandpa
53 câu
Mai

Grandpa, Mom says you're going to retire next month. Is that true?

Ông ơi, mẹ cháu bảo tháng sau ông nghỉ hưu. Có đúng không ạ?

Grandpa

Yes, it's true. I'm sixty-five. After forty years at the factory, it's time to stop.

Đúng rồi. Ông sáu mươi lăm tuổi rồi. Sau bốn mươi năm ở nhà máy, đến lúc nghỉ rồi.

Mai

Forty years! What did you make at the factory?

Bốn mươi năm! Ông làm gì ở nhà máy ạ?

Grandpa

Shoes. When I started, I was only twenty-five. I cut leather by hand.

Làm giày. Lúc mới vào ông mới hai mươi lăm tuổi. Ông cắt da bằng tay.

Mai

And then?

Rồi sau đó ạ?

Grandpa

Later, I became an expert on shoe machines. For the last ten years, I was the head of the whole factory.

Sau này ông thành chuyên gia về máy làm giày. Mười năm gần đây ông làm giám đốc cả nhà máy.

Mai

Wow. You're very successful, Grandpa.

Ồ. Ông thành công quá.

Grandpa

Thank you. But it wasn't easy. In the nineteen eighties, employment was a big problem. Many people had no work.

Cảm ơn cháu. Nhưng không dễ dàng gì đâu. Những năm tám mươi, việc làm là vấn đề lớn. Nhiều người không có việc.

Mai

What will you do after you retire?

Nghỉ hưu rồi ông sẽ làm gì ạ?

Grandpa

Your grandma wants me to learn to cook. She says I can't even fry an egg.

Bà cháu muốn ông học nấu ăn. Bà bảo ông còn chẳng biết rán quả trứng.

Mai

Ha ha. Is that true?

Ha ha. Có thật không ông?

Grandpa

Maybe. She's the cook in this house. I'm only good at eating!

Có lẽ thế. Bà là đầu bếp của nhà này. Ông chỉ giỏi ăn thôi!

Mai

You can take a cooking class. My friend's dad did that.

Ông có thể đi học lớp nấu ăn. Bố của bạn cháu cũng đi học đấy.

Grandpa

Good idea. And I want to travel. I never had time for long holidays.

Ý hay đấy. Ông còn muốn đi du lịch nữa. Trước giờ ông chẳng bao giờ có thời gian đi nghỉ dài ngày.

Mai

Grandpa, can I ask you for some advice? I don't know what job I want.

Ông ơi, cháu xin ông lời khuyên được không ạ? Cháu không biết mình muốn làm nghề gì.

Grandpa

Of course. What do you like?

Được chứ. Cháu thích gì?

Mai

I like science, especially chemistry. Maybe I can be a pharmacist.

Cháu thích khoa học, nhất là hóa học. Có lẽ cháu sẽ làm dược sĩ.

Grandpa

That's a good job. People always need medicine.

Nghề đó tốt đấy. Người ta lúc nào cũng cần thuốc.

Mai

But Dad wants me to study business. He says I can be a businesswoman like Aunt Lan.

Nhưng bố cháu muốn cháu học kinh doanh. Bố bảo cháu có thể làm nữ doanh nhân như cô Lan.

Grandpa

Your aunt is a very good businesswoman. She started her company with nothing.

Cô cháu là một nữ doanh nhân rất giỏi. Cô ấy lập công ty từ hai bàn tay trắng.

Mai

Did you ever want to be a businessman?

Ông có bao giờ muốn làm doanh nhân không ạ?

Grandpa

No. I worked for other people all my life, and I was happy. Choose a job you love. Then work never feels like work.

Không. Cả đời ông làm thuê cho người khác, và ông vẫn hạnh phúc. Hãy chọn nghề cháu yêu thích. Khi đó làm việc sẽ chẳng bao giờ thấy mệt nhọc.

Mai

That's beautiful advice. Thank you, Grandpa.

Lời khuyên hay quá ạ. Cháu cảm ơn ông.

Grandpa

You're welcome. Now come and help me. I'm going to practice frying an egg!

Không có gì. Giờ lại giúp ông nào. Ông sẽ tập rán trứng!

Từ vựng trong bài (11)

to retire Động từ
nghỉ hưu, về hưu
factory ˈfæktɝi Danh từ
nhà máy, xưởng
expert ˈɛkspɝt Danh từ
chuyên gia, người có chuyên môn
successful səkˈsɛsfəɫ Tính từ
thành công, đạt được thành tựu
employment ɛmˈpɫɔɪmənt Danh từ
việc làm
cook ˈkʊk Danh từ
đầu bếp, bếp trưởng
pharmacist ˈfɑɹməsɪst Danh từ
dược sĩ, người bán thuốc
business ˈbɪznəs Danh từ
kinh doanh, doanh nghiệp
businesswoman ˈbɪznɪˌswʊmən Danh từ
nữ doanh nhân, nhà kinh doanh nữ
company ˈkəmpəˌni Danh từ
công ty, doanh nghiệp
businessman ˈbɪznəsˌmæn Danh từ
doanh nhân, nhà kinh doanh

Mẫu câu hay

He's going to retire next month.
Tháng sau ông ấy sẽ nghỉ hưu.
retire = nghỉ hưu. retirement = sự nghỉ hưu.
I became an expert on shoe machines.
Tôi trở thành chuyên gia về máy làm giày.
an expert on/in something = chuyên gia về lĩnh vực gì.
She started her company with nothing.
Cô ấy lập công ty từ hai bàn tay trắng.
start a company = thành lập công ty. with nothing = không có gì trong tay.
Then work never feels like work.
Khi đó làm việc chẳng bao giờ thấy như đi làm.
feel like + danh từ = có cảm giác như là...

Kiểm tra nhanh

1. How long did Grandpa work at the factory?
💡 "After forty years at the factory, it's time to stop."
2. What does Grandma want Grandpa to learn?
💡 "Your grandma wants me to learn to cook."
3. What is Grandpa's advice?
💡 "Choose a job you love. Then work never feels like work."

Cùng chủ đề Jobs and Work

Chủ đề khác cấp A2