Grandpa Is Going to Retire
Grandpa, Mom says you're going to retire next month. Is that true?
Ông ơi, mẹ cháu bảo tháng sau ông nghỉ hưu. Có đúng không ạ?
Yes, it's true. I'm sixty-five. After forty years at the factory, it's time to stop.
Đúng rồi. Ông sáu mươi lăm tuổi rồi. Sau bốn mươi năm ở nhà máy, đến lúc nghỉ rồi.
Forty years! What did you make at the factory?
Bốn mươi năm! Ông làm gì ở nhà máy ạ?
Shoes. When I started, I was only twenty-five. I cut leather by hand.
Làm giày. Lúc mới vào ông mới hai mươi lăm tuổi. Ông cắt da bằng tay.
And then?
Rồi sau đó ạ?
Later, I became an expert on shoe machines. For the last ten years, I was the head of the whole factory.
Sau này ông thành chuyên gia về máy làm giày. Mười năm gần đây ông làm giám đốc cả nhà máy.
Wow. You're very successful, Grandpa.
Ồ. Ông thành công quá.
Thank you. But it wasn't easy. In the nineteen eighties, employment was a big problem. Many people had no work.
Cảm ơn cháu. Nhưng không dễ dàng gì đâu. Những năm tám mươi, việc làm là vấn đề lớn. Nhiều người không có việc.
What will you do after you retire?
Nghỉ hưu rồi ông sẽ làm gì ạ?
Your grandma wants me to learn to cook. She says I can't even fry an egg.
Bà cháu muốn ông học nấu ăn. Bà bảo ông còn chẳng biết rán quả trứng.
Ha ha. Is that true?
Ha ha. Có thật không ông?
Maybe. She's the cook in this house. I'm only good at eating!
Có lẽ thế. Bà là đầu bếp của nhà này. Ông chỉ giỏi ăn thôi!
You can take a cooking class. My friend's dad did that.
Ông có thể đi học lớp nấu ăn. Bố của bạn cháu cũng đi học đấy.
Good idea. And I want to travel. I never had time for long holidays.
Ý hay đấy. Ông còn muốn đi du lịch nữa. Trước giờ ông chẳng bao giờ có thời gian đi nghỉ dài ngày.
Grandpa, can I ask you for some advice? I don't know what job I want.
Ông ơi, cháu xin ông lời khuyên được không ạ? Cháu không biết mình muốn làm nghề gì.
Of course. What do you like?
Được chứ. Cháu thích gì?
I like science, especially chemistry. Maybe I can be a pharmacist.
Cháu thích khoa học, nhất là hóa học. Có lẽ cháu sẽ làm dược sĩ.
That's a good job. People always need medicine.
Nghề đó tốt đấy. Người ta lúc nào cũng cần thuốc.
But Dad wants me to study business. He says I can be a businesswoman like Aunt Lan.
Nhưng bố cháu muốn cháu học kinh doanh. Bố bảo cháu có thể làm nữ doanh nhân như cô Lan.
Your aunt is a very good businesswoman. She started her company with nothing.
Cô cháu là một nữ doanh nhân rất giỏi. Cô ấy lập công ty từ hai bàn tay trắng.
Did you ever want to be a businessman?
Ông có bao giờ muốn làm doanh nhân không ạ?
No. I worked for other people all my life, and I was happy. Choose a job you love. Then work never feels like work.
Không. Cả đời ông làm thuê cho người khác, và ông vẫn hạnh phúc. Hãy chọn nghề cháu yêu thích. Khi đó làm việc sẽ chẳng bao giờ thấy mệt nhọc.
That's beautiful advice. Thank you, Grandpa.
Lời khuyên hay quá ạ. Cháu cảm ơn ông.
You're welcome. Now come and help me. I'm going to practice frying an egg!
Không có gì. Giờ lại giúp ông nào. Ông sẽ tập rán trứng!