At the Fruit Market

Ở chợ hoa quả
A2 Flowers, Fruits, and Nuts 64 câu 12 từ vựng ~2 phút nghe
John is from Canada, and he lives in Hanoi. On Saturday morning, he goes to a local market to buy some fruit from Mrs. Nga.
John người Canada, đang sống ở Hà Nội. Sáng thứ Bảy, anh ra chợ mua hoa quả ở sạp của cô Nga.
Nhân vật: Mrs. Nga, John
64 câu
Mrs. Nga

Hello! Fresh fruit! What would you like?

Chào anh! Hoa quả tươi đây! Anh mua gì ạ?

John

Hi. Wow, there's so much fruit here. What's that big green one?

Chào chị. Ồ, ở đây nhiều hoa quả quá. Quả to màu xanh kia là quả gì vậy?

Mrs. Nga

That's a grapefruit. Vietnamese grapefruit is sweet, not bitter. Try a piece.

Đó là quả bưởi. Bưởi Việt Nam ngọt chứ không đắng. Anh ăn thử một múi đi.

John

Mmm, it's delicious! And it smells so fresh.

Ừm, ngon quá! Mà mùi thơm mát nữa.

Mrs. Nga

It's from Ben Tre, in the south. It's very famous.

Bưởi Bến Tre, ở miền Nam đấy. Nổi tiếng lắm.

John

I'll take one. What about the mangoes? Are they sweet?

Tôi lấy một quả. Còn xoài thì sao? Có ngọt không?

Mrs. Nga

Very sweet. This yellow mango is ready to eat today. The green ones are for tomorrow.

Ngọt lắm. Quả xoài vàng này ăn được ngay hôm nay. Quả xanh thì để mai.

John

Two yellow ones, please. And a pineapple.

Cho tôi hai quả vàng. Và một quả dứa.

Mrs. Nga

Do you want me to cut the pineapple for you? It's difficult to cut.

Anh có muốn tôi gọt dứa giúp không? Gọt dứa khó lắm.

John

Yes, please! Last time, I cut my finger.

Có, chị gọt giúp tôi nhé! Lần trước tôi bị đứt tay.

Mrs. Nga

Ha ha. No problem. Anything else? Watermelon is very cheap today.

Ha ha. Không sao. Anh lấy gì nữa không? Hôm nay dưa hấu rẻ lắm.

John

A watermelon is too big for me. I live alone.

Dưa hấu to quá với tôi. Tôi sống một mình.

Mrs. Nga

Then take a half. I can cut it for you.

Vậy anh lấy nửa quả. Tôi bổ cho anh.

John

Perfect. Do you have avocados?

Tuyệt. Chị có bơ không?

Mrs. Nga

Yes, from Dak Lak. A good one is a little soft when you press it.

Có, bơ Đắk Lắk. Quả ngon là quả hơi mềm khi bóp nhẹ.

John

This one is perfect. Vietnamese people drink avocado smoothies, right?

Quả này được rồi. Người Việt hay uống sinh tố bơ phải không?

Mrs. Nga

Yes! With a little sweet milk. It's very delicious.

Đúng rồi! Cho thêm chút sữa đặc. Ngon lắm.

John

I'll try it. And these small brown fruits? Are they kiwis?

Tôi sẽ thử. Còn mấy quả nhỏ màu nâu này? Có phải kiwi không?

Mrs. Nga

Yes, kiwis from New Zealand. They're a bit expensive. And these are pears from China.

Đúng, kiwi New Zealand. Hơi đắt một chút. Còn đây là lê Trung Quốc.

John

Just one kiwi, then, to try.

Vậy cho tôi một quả kiwi thôi, ăn thử.

Mrs. Nga

OK. We also have nuts. Peanuts from Nghe An, and walnuts.

Được. Bên tôi còn có các loại hạt. Lạc Nghệ An, và cả óc chó.

John

Peanuts, please. Do you have roasted ones? I like them with a cold beer.

Cho tôi lạc. Chị có lạc rang không? Tôi thích nhắm lạc với bia lạnh.

Mrs. Nga

Ha ha. Of course. This bag is twenty thousand.

Ha ha. Có chứ. Túi này hai mươi nghìn.

John

How much is everything?

Tất cả hết bao nhiêu?

Mrs. Nga

Let me see. One hundred and eighty thousand.

Để tôi tính. Một trăm tám mươi nghìn.

John

Here you are. Thank you! I'll come back next week.

Gửi chị. Cảm ơn chị! Tuần sau tôi lại đến.

Từ vựng trong bài (12)

grapefruit ˈɡɹeɪpˌfɹut Danh từ
bưởi, quả bưởi
to smell Động từ
có mùi, tỏa hương
Trong bài: smells
mango ˈmæŋɡoʊ Danh từ
xoài, trái xoài
pineapple ˈpaɪˌnæpəɫ Danh từ
dứa, trái dứa
watermelon ˈwɔtɝˌmɛɫən Danh từ
dưa hấu, dưa đỏ
avocado ˌævəˈkɑdoʊ Danh từ
bơ, lê cá sấu
Trong bài: avocados
soft ˈsɑft Tính từ
mềm, dịu dàng
kiwi ˈkiwi Danh từ
kiwi, trái kiwi
Trong bài: kiwis
pear ˈpɛɹ Danh từ
lê, trái cây hình chuông
Trong bài: pears
nut ˈnət Danh từ
hạt, quả hạch
Trong bài: nuts
peanut ˈpiˌnət Danh từ
đậu phộng, lạc
Trong bài: peanuts
walnut ˈwɔɫˌnət Danh từ
quả óc chó, hạt óc chó
Trong bài: walnuts

Mẫu câu hay

It smells so fresh.
Mùi thơm mát quá.
smell + tính từ = có mùi... (smell good, smell fresh, smell strange).
This yellow mango is ready to eat today.
Quả xoài vàng này ăn được ngay hôm nay.
ready to eat = ăn được ngay (đã chín). The green ones: ones thay cho danh từ số nhiều đã nhắc.
Do you want me to cut the pineapple for you?
Anh có muốn tôi gọt dứa giúp không?
Do you want me to + V? = Bạn có muốn tôi... không? (đề nghị giúp đỡ).
How much is everything?
Tất cả hết bao nhiêu?
Câu hỏi giá tổng cộng khi mua nhiều món.

Kiểm tra nhanh

1. What is special about Vietnamese grapefruit?
💡 "Vietnamese grapefruit is sweet, not bitter."
2. Why does John want Mrs. Nga to cut the pineapple?
💡 "Yes, please! Last time, I cut my finger."
3. Why does John take only half a watermelon?
💡 "A watermelon is too big for me. I live alone."

Cùng chủ đề Flowers, Fruits, and Nuts

Chủ đề khác cấp A2