Calling a Repair Shop

Gọi điện cho tiệm sửa đồ
A2 Home Appliances and Devices 57 câu 12 từ vựng ~3 phút nghe
Mrs. Hoa's washing machine stopped in the middle of a wash. She calls a home repair shop. Tom answers the phone.
Máy giặt của cô Hoa dừng giữa chừng khi đang giặt. Cô gọi điện cho một tiệm sửa đồ gia dụng. Tom nghe máy.
Nhân vật: Tom, Mrs. Hoa
57 câu
Tom

Good afternoon, Home Fix Repair Shop. This is Tom speaking. How can I help you?

Chào buổi chiều, tiệm sửa chữa Home Fix xin nghe. Tôi là Tom. Tôi có thể giúp gì cho chị?

Mrs. Hoa

Hello. I'm calling about my washing machine. I think it's broken.

Chào cậu. Tôi gọi về cái máy giặt nhà tôi. Tôi nghĩ nó bị hỏng rồi.

Tom

I'm sorry to hear that. What happened?

Tôi rất tiếc. Chuyện gì đã xảy ra vậy chị?

Mrs. Hoa

I was washing some clothes yesterday when it suddenly stopped. Now it doesn't work at all.

Hôm qua tôi đang giặt quần áo thì nó đột nhiên dừng. Giờ nó không chạy gì cả.

Tom

Is there any water inside it?

Bên trong còn nước không chị?

Mrs. Hoa

Yes, there is. The clothes were still wet, so I had to take them out by hand.

Có. Quần áo vẫn còn ướt nên tôi phải lấy ra bằng tay.

Tom

I see. How old is the machine?

Tôi hiểu rồi. Máy dùng bao lâu rồi chị?

Mrs. Hoa

About seven years old.

Khoảng bảy năm.

Tom

OK. Our technician can repair it at your home. Is tomorrow morning OK for you?

Vâng. Thợ của chúng tôi có thể sửa tại nhà chị. Sáng mai có tiện cho chị không?

Mrs. Hoa

Tomorrow is fine. How much will it cost?

Mai thì được. Sẽ tốn bao nhiêu tiền?

Tom

The visit is two hundred thousand dong. New parts are extra, but he will check it and tell you the price first.

Phí đến nhà là hai trăm nghìn đồng. Linh kiện mới tính thêm, nhưng thợ sẽ kiểm tra và báo giá cho chị trước.

Mrs. Hoa

Sorry, the line is very bad. Can you say that again?

Xin lỗi, đường dây kém quá. Cậu nói lại được không?

Tom

Of course. The visit costs two hundred thousand. Can you hear me better now?

Tất nhiên rồi. Phí đến nhà là hai trăm nghìn. Giờ chị nghe rõ hơn chưa?

Mrs. Hoa

Yes, much better. I'm using the old telephone in my kitchen. It's older than my washing machine!

Rồi, rõ hơn nhiều. Tôi đang dùng cái điện thoại bàn cũ trong bếp. Nó còn cũ hơn cả cái máy giặt!

Tom

Ha ha. Do you need help with any other equipment?

Ha ha. Chị có cần sửa thiết bị nào khác không?

Mrs. Hoa

Actually, yes. My iron gets hot, but it doesn't make steam any more. And my vacuum cleaner is much louder than before.

Thật ra là có. Bàn ủi của tôi vẫn nóng nhưng không ra hơi nước nữa. Còn máy hút bụi thì kêu to hơn trước nhiều.

Tom

Our technician can look at both. If it takes a long time, he'll have to bring them back to the shop.

Thợ của chúng tôi có thể xem cả hai. Nếu mất nhiều thời gian, anh ấy sẽ phải mang chúng về tiệm.

Mrs. Hoa

That's fine. Oh, and my daughter's hair dryer stopped working last week. Do you fix small devices, too?

Được thôi. À, còn máy sấy tóc của con gái tôi tuần trước cũng hỏng. Tiệm có sửa các thiết bị nhỏ không?

Tom

Yes, we do. But to be honest, a new hair dryer is often cheaper than a repair.

Có ạ. Nhưng nói thật, mua máy sấy tóc mới thường rẻ hơn là đi sửa.

Mrs. Hoa

You're right. I'm going to buy her a new one this weekend.

Cậu nói đúng. Cuối tuần này tôi sẽ mua cho con bé cái mới.

Tom

Good idea. Now, can I have your name and address, please?

Ý hay đấy ạ. Giờ chị cho tôi xin tên và địa chỉ được không?

Mrs. Hoa

My name is Nguyen Thi Hoa. I live at twelve Le Loi Street, apartment five.

Tôi tên là Nguyễn Thị Hoa. Tôi sống ở số mười hai đường Lê Lợi, căn hộ số năm.

Tom

Thank you, Mrs. Hoa. Our technician will arrive between eight and ten tomorrow morning.

Cảm ơn chị Hoa. Thợ của chúng tôi sẽ đến trong khoảng tám đến mười giờ sáng mai.

Mrs. Hoa

Great. Please ask him to call me first. My doorbell doesn't work either!

Tốt quá. Nhờ cậu dặn anh ấy gọi cho tôi trước nhé. Chuông cửa nhà tôi cũng không kêu!

Tom

Ha ha, no problem. Maybe he can repair that, too. Goodbye!

Ha ha, không vấn đề gì. Có khi anh ấy sửa luôn cả cái đó. Chào chị!

Từ vựng trong bài (12)

to repair Động từ
sửa chữa, chữa lại
washing machine Danh từ
máy giặt, máy rửa
broken ˈbɹoʊkən Tính từ
to work Động từ
hoạt động, làm việc
Trong bài: working
line ˈɫaɪn Danh từ
đường dây, kết nối điện thoại
to use Động từ
sử dụng, dùng
Trong bài: using
telephone ˈtɛɫəˌfoʊn Danh từ
điện thoại, điện thoại di động
equipment ɪˈkwɪpmənt Danh từ
thiết bị, dụng cụ
iron ˈaɪɝn Danh từ
bàn ủi, sắt
vacuum cleaner Danh từ
máy hút bụi, máy vệ sinh sàn nhà
hair dryer Danh từ
máy sấy tóc, máy làm khô tóc
device dɪˈvaɪs Danh từ
thiết bị, dụng cụ
Trong bài: devices

Mẫu câu hay

I'm calling about my washing machine.
Tôi gọi về chuyện cái máy giặt.
I'm calling about + danh từ: câu mở đầu khi gọi điện để nói lý do mình gọi.
I was washing some clothes when it suddenly stopped.
Tôi đang giặt quần áo thì nó đột nhiên dừng lại.
Quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing) cho hành động đang diễn ra, quá khứ đơn cho hành động xen vào, nối bằng when.
Sorry, the line is very bad.
Xin lỗi, đường dây kém quá.
Dùng khi nói chuyện điện thoại mà nghe không rõ. "line" ở đây là đường dây điện thoại.
It doesn't work at all.
Nó hoàn toàn không chạy.
work (về máy móc) = hoạt động, chạy. not ... at all = hoàn toàn không.

Kiểm tra nhanh

1. What was Mrs. Hoa doing when the washing machine stopped?
💡 "I was washing some clothes yesterday when it suddenly stopped."
2. What is wrong with her iron?
💡 "My iron gets hot, but it doesn't make steam any more."
3. What will Mrs. Hoa do about the hair dryer?
💡 "I'm going to buy her a new one this weekend."

Cùng chủ đề Home Appliances and Devices

Chủ đề khác cấp A2