A Wedding Invitation in the Mail

Thiệp cưới gửi qua bưu điện
A2 Communication 60 câu 15 từ vựng ~3 phút nghe
Mr. Binh finds a beautiful envelope in the mailbox. It's for his wife, Lan, and it's a big surprise.
Anh Bình thấy một chiếc phong bì rất đẹp trong hộp thư. Nó gửi cho vợ anh, chị Lan, và là một bất ngờ lớn.
Nhân vật: Mr. Binh, Mrs. Lan
60 câu
Mr. Binh

Honey, there's a letter for you. It came in the mail this morning.

Em ơi, có thư cho em này. Bưu điện mang đến sáng nay.

Mrs. Lan

A real letter? Nobody sends letters these days. Who's it from?

Thư thật á? Thời buổi này đâu còn ai gửi thư. Của ai vậy anh?

Mr. Binh

I don't know. The envelope is very pretty. It's gold and white.

Anh không biết. Phong bì đẹp lắm. Màu vàng kim và trắng.

Mrs. Lan

Oh! Let me open it. Wow! It's a wedding invitation from my niece Hoa!

Ồ! Để em mở xem. Ôi! Thiệp cưới của cháu Hoa nhà em!

Mr. Binh

Hoa? The little girl with the long hair? She's getting married?

Hoa á? Con bé tóc dài ấy hả? Nó sắp lấy chồng à?

Mrs. Lan

She's not a little girl any more. She's twenty-eight! The wedding is in Hue on the twentieth of next month.

Nó đâu còn bé nữa. Hai mươi tám tuổi rồi! Đám cưới ở Huế vào ngày hai mươi tháng sau.

Mr. Binh

That's great news. Are we both invited?

Tin vui quá. Cả hai vợ chồng mình đều được mời à?

Mrs. Lan

Yes. It says Mr. and Mrs. Binh. And there's a small note inside.

Ừ. Trên thiệp ghi ông bà Bình. Bên trong còn có một mẩu giấy nhắn nhỏ.

Mr. Binh

What does it say?

Nó viết gì?

Mrs. Lan

Dear Auntie Lan, I really hope you can come. Grandma will be there, too. Please reply before the tenth.

Dì Lan thân mến, cháu rất mong dì đến được. Bà cũng sẽ đến. Dì trả lời cháu trước ngày mùng mười nhé.

Mr. Binh

How do we reply? By phone?

Mình trả lời bằng cách nào? Gọi điện à?

Mrs. Lan

There's a small card in the envelope with a stamp on it. We fill it in and mail it back.

Trong phong bì có một tấm thiệp nhỏ dán sẵn tem. Mình điền vào rồi gửi lại qua bưu điện.

Mr. Binh

That's very old-fashioned. Why don't they use email?

Kiểu cũ thật đấy. Sao họ không dùng email?

Mrs. Lan

Her fiancé's family is very traditional. They sent paper invitations to everyone.

Nhà chồng sắp cưới của nó rất truyền thống. Họ gửi thiệp giấy cho tất cả mọi người.

Mr. Binh

I see. Did your mother receive one, too?

Anh hiểu rồi. Mẹ em có nhận được thiệp không?

Mrs. Lan

Yes. She called me yesterday, but she didn't say anything. She wanted it to be a surprise!

Có. Hôm qua mẹ gọi cho em mà chẳng nói gì. Mẹ muốn để em bất ngờ!

Mr. Binh

Ha ha. So, do we accept?

Ha ha. Vậy mình nhận lời chứ?

Mrs. Lan

Of course! I didn't see Hoa for five years. I really want to go.

Tất nhiên rồi! Năm năm nay em chưa gặp Hoa. Em rất muốn đi.

Mr. Binh

OK. I need to ask my boss for two days off. I'll ask him tomorrow.

Được. Anh phải xin sếp nghỉ hai ngày. Mai anh sẽ hỏi.

Mrs. Lan

Thank you. While we're in Hue, we can visit your old school friends, too.

Cảm ơn anh. Lúc ở Huế, mình cũng có thể đến thăm bạn học cũ của anh.

Mr. Binh

Good idea. Should we send a gift?

Ý hay. Mình có nên gửi quà không?

Mrs. Lan

We'll bring one to the wedding. In Vietnam, money in a red envelope is the usual gift.

Mình mang đến đám cưới. Ở Việt Nam, tiền mừng trong phong bì đỏ là quà thường thấy.

Mr. Binh

Easy. I'll go to the post office and mail the card tomorrow morning.

Dễ thôi. Sáng mai anh ra bưu điện gửi thiệp trả lời.

Mrs. Lan

Thank you, darling. Oh, I'm so excited! I need a new dress!

Cảm ơn anh yêu. Ôi, em háo hức quá! Em cần một chiếc váy mới!

Mr. Binh

Of course you do.

Tất nhiên là thế rồi.

Từ vựng trong bài (15)

letter ˈɫɛtɝ Danh từ
thư
Trong bài: letters
mail ˈmeɪɫ Danh từ
bưu điện, dịch vụ bưu chính
to mail Động từ
gửi, gửi qua bưu điện
to send Động từ
Trong bài: sends, sent
envelope ˈɛnvəˌɫoʊp Danh từ
phong bì, bao thư
oh ˈoʊ Thán từ
Ồ, À
wow ˈwaʊ Thán từ
wow, ôi trời
invitation ˌɪnvɪˈteɪʃən Danh từ
Trong bài: invitations
to invite Động từ
mời, kêu gọi
Trong bài: invited
to say Động từ
nói, phát biểu
Trong bài: says
note ˈnoʊt Danh từ
lời nhắn, thông điệp
to reply Động từ
trả lời, đáp lại
to receive Động từ
nhận, tiếp nhận
to accept Động từ
chấp nhận, đồng ý
to visit Động từ
thăm, ghé thăm

Mẫu câu hay

It came in the mail this morning.
Nó được bưu điện chuyển đến sáng nay.
in the mail = qua đường bưu điện. mail còn là động từ: mail a letter = gửi thư.
Please reply before the tenth.
Vui lòng trả lời trước ngày mùng mười.
reply (to somebody/something) = trả lời, hồi âm. the tenth = ngày mùng mười.
Do we accept?
Mình nhận lời chứ?
accept an invitation = nhận lời mời; ngược lại là decline / turn down.
I need to ask my boss for two days off.
Tôi phải xin sếp nghỉ hai ngày.
ask somebody for something = xin ai cái gì. a day off = một ngày nghỉ.

Kiểm tra nhanh

1. What was in the envelope?
💡 "It's a wedding invitation from my niece Hoa!"
2. How do they reply to the invitation?
💡 "We fill it in and mail it back."
3. What is the usual wedding gift in Vietnam, according to Lan?
💡 "In Vietnam, money in a red envelope is the usual gift."

Cùng chủ đề Communication

Chủ đề khác cấp A2