Moving Day

Ngày chuyển nhà
A2 Home 62 câu 12 từ vựng ~3 phút nghe
Anna is moving into a new apartment today. Mr. Tuan, the building guard, shows her around before they carry her boxes upstairs.
Hôm nay Anna chuyển đến một căn hộ mới. Chú Tuấn, bảo vệ tòa nhà, dẫn cô đi xem một vòng trước khi khuân đồ lên tầng.
Nhân vật: Mr. Tuan, Anna
62 câu
Mr. Tuan

Good morning! You must be the new girl in apartment 5B.

Chào buổi sáng! Chắc cháu là cô gái mới chuyển đến căn 5B.

Anna

Yes, I'm Anna. I'm moving in today. My boxes are in the truck outside the gate.

Vâng, cháu là Anna. Hôm nay cháu chuyển đến. Đồ đạc của cháu ở trên xe tải ngoài cổng.

Mr. Tuan

Welcome! I'm Tuan, the building guard. Let me show you around first.

Chào mừng cháu! Chú là Tuấn, bảo vệ tòa nhà. Để chú dẫn cháu đi xem một vòng trước nhé.

Anna

Thank you. That's very kind.

Cảm ơn chú. Chú tốt quá.

Mr. Tuan

This is the main entrance. The gate closes at eleven at night. After that, you need your key card.

Đây là lối vào chính. Mười một giờ đêm cổng đóng. Sau giờ đó cháu cần dùng thẻ từ.

Anna

OK. Where's the elevator?

Vâng. Thang máy ở đâu ạ?

Mr. Tuan

At the end of the hall, on the left. But it's very small. For your big boxes, we'll have to use the stairs.

Ở cuối hành lang, bên trái. Nhưng nó bé lắm. Mấy thùng to của cháu thì mình phải đi cầu thang bộ.

Anna

Five floors? Oh no!

Năm tầng ạ? Ôi không!

Mr. Tuan

Ha ha. Don't worry, I'll help you. Now, these are the mailboxes. Yours is number fifteen. Here's the key.

Ha ha. Đừng lo, chú sẽ giúp. Giờ, đây là các hộp thư. Hộp của cháu là số mười lăm. Chìa khóa đây.

Anna

Great. And what's that green sign over there?

Tuyệt quá. Còn cái biển màu xanh đằng kia là gì ạ?

Mr. Tuan

That's the emergency exit. It goes to the back of the building. Please never put boxes or bikes in front of it.

Đó là lối thoát hiểm. Nó dẫn ra phía sau tòa nhà. Cháu đừng bao giờ để thùng đồ hay xe đạp chắn trước nó nhé.

Anna

Of course. Is there a place for my bike?

Vâng ạ. Có chỗ để xe đạp không chú?

Mr. Tuan

Yes, on the lower level, under the building. There's a parking area for bikes and motorbikes.

Có, ở tầng dưới, bên dưới tòa nhà. Ở đó có chỗ để xe đạp và xe máy.

Anna

Perfect. And the garden? I saw some flowers behind the fence.

Tuyệt quá. Còn khu vườn thì sao ạ? Cháu thấy có hoa sau hàng rào.

Mr. Tuan

That's for everyone. There are some benches there. The old couple on the second floor sit there every morning.

Vườn đó dành cho mọi người. Ở đó có mấy cái ghế dài. Cặp vợ chồng già ở tầng hai sáng nào cũng ngồi đó.

Anna

It sounds lovely. How many people live here?

Nghe dễ thương quá. Có bao nhiêu người sống ở đây ạ?

Mr. Tuan

About forty. There are twenty apartments on five levels. Everybody is friendly.

Khoảng bốn mươi người. Có hai mươi căn hộ trên năm tầng. Ai cũng thân thiện.

Anna

One more question. The light on my floor didn't work when I visited last week.

Cháu hỏi thêm một câu. Tuần trước cháu đến xem thì đèn ở tầng cháu không sáng.

Mr. Tuan

I fixed it yesterday. Now it turns on by itself when you walk past.

Hôm qua chú sửa rồi. Giờ cứ đi ngang qua là đèn tự bật.

An hour later, in the apartment(Một tiếng sau, trong căn hộ)
Mr. Tuan

That's the last box! Phew.

Thùng cuối cùng đây rồi! Phù.

Anna

Thank you so much, Mr. Tuan. I couldn't do it without you.

Cháu cảm ơn chú Tuấn nhiều lắm. Không có chú chắc cháu không làm nổi.

Mr. Tuan

No problem. It's a nice apartment. Very cozy, with that big window.

Không có gì. Căn hộ đẹp đấy. Rất ấm cúng, lại có cái cửa sổ to kia.

Anna

I love it. I'm going to put my desk right there, next to the window.

Cháu thích lắm. Cháu sẽ đặt bàn học ngay đó, cạnh cửa sổ.

Mr. Tuan

Good idea. I'm at the entrance from seven to seven every day. Just come down when you need anything.

Ý hay đấy. Ngày nào chú cũng ở lối vào từ bảy giờ sáng đến bảy giờ tối. Cần gì cứ xuống tìm chú.

Anna

Thanks again!

Cháu cảm ơn chú lần nữa!

Từ vựng trong bài (12)

to move in Động từ
dọn đến, chuyển đến
Trong bài: moving in
gate ˈɡeɪt Danh từ
entrance ˈɛntɹəns Danh từ
lối vào, cổng vào
hall ˈhɔɫ Danh từ
hành lang, tiền sảnh
stair ˈstɛɹ Danh từ
cầu thang, bậc thang
Trong bài: stairs
mailbox ˈmeɪɫˌbɑks Danh từ
hộp thư, thùng thư
Trong bài: mailboxes
emergency exit Danh từ
lối thoát hiểm, cửa thoát hiểm
level ˈɫɛvəɫ Danh từ
tầng, mức
Trong bài: levels
fence ˈfɛns Danh từ
hàng rào, rào chắn
to live Động từ
sống, cư trú
light ˈɫaɪt Danh từ
ánh sáng, đèn
cozy ˈkoʊzi Tính từ
ấm cúng, thoải mái

Mẫu câu hay

Let me show you around.
Để tôi dẫn bạn đi xem một vòng.
show somebody around = dẫn ai đi tham quan, giới thiệu một nơi.
At the end of the hall, on the left.
Ở cuối hành lang, bên trái.
at the end of... = ở cuối...; on the left/right = bên trái/phải.
Please never put boxes in front of it.
Đừng bao giờ để thùng đồ chắn trước nó.
in front of = phía trước. Please never + V = đừng bao giờ (lời dặn lịch sự).
I couldn't do it without you.
Không có bạn chắc tôi không làm được.
Câu cảm ơn chân thành khi ai đó giúp đỡ nhiều.

Kiểm tra nhanh

1. When does the gate close?
💡 "The gate closes at eleven at night."
2. Where can Anna park her bike?
💡 "on the lower level, under the building. There's a parking area for bikes and motorbikes."
3. Where will Anna put her desk?
💡 "I'm going to put my desk right there, next to the window."

Cùng chủ đề Home

Chủ đề khác cấp A2