A Talk Between Roommates

Cuộc nói chuyện giữa hai bạn cùng phòng
A2 Communication 60 câu 20 từ vựng ~3 phút nghe
Trang had a noisy party last night, but her roommate Ha had an exam this morning. Ha wants to talk about it.
Tối qua Trang tổ chức một bữa tiệc ồn ào, trong khi sáng nay bạn cùng phòng của cô là Hà có bài thi. Hà muốn nói chuyện về việc này.
Nhân vật: Ha, Trang
60 câu
Ha

Hey, Trang. Can we talk? I think we need to discuss something.

Này Trang. Mình nói chuyện chút được không? Mình nghĩ tụi mình cần bàn một chuyện.

Trang

Yeah, sure. Is something wrong?

Ừ, được. Có chuyện gì à?

Ha

Last night, your friends were here until two in the morning. I had an exam at eight, and I couldn't sleep.

Tối qua bạn cậu ở đây đến hai giờ sáng. Tám giờ mình thi mà mình không ngủ được.

Trang

But I told you about the party last week!

Nhưng tuần trước mình đã nói với cậu về bữa tiệc rồi mà!

Ha

You said a few friends, not fifteen people! And the music was so loud.

Cậu nói là vài người bạn, chứ đâu phải mười lăm người! Mà nhạc thì to khủng khiếp.

Trang

Oh. I think we misunderstood each other. I really thought you were going to sleep at your sister's place.

Ồ. Mình nghĩ tụi mình hiểu lầm nhau rồi. Mình cứ tưởng cậu sẽ ngủ ở nhà chị gái cậu.

Ha

I never said that. I said maybe.

Mình chưa bao giờ nói thế. Mình nói là có thể thôi.

Trang

I'm sorry. But you didn't need to complain to the landlord. He called me this morning!

Mình xin lỗi. Nhưng cậu đâu cần phải phàn nàn với chủ nhà. Sáng nay chú ấy gọi cho mình đấy!

Ha

I didn't call him! The woman downstairs did. She was angry, too.

Mình không gọi cho chú ấy! Là cô ở tầng dưới gọi. Cô ấy cũng bực lắm.

Trang

Really? Oh no. I'm sorry I got angry. I don't want to argue with you.

Thật à? Thôi chết. Xin lỗi vì mình nổi nóng. Mình không muốn cãi nhau với cậu.

Ha

Me neither. We're friends. Let's talk about it calmly.

Mình cũng vậy. Tụi mình là bạn mà. Mình bình tĩnh nói chuyện nhé.

Trang

OK. What's your opinion? What should we do?

Được. Ý cậu thế nào? Tụi mình nên làm gì?

Ha

I think we need some house rules. For example, no loud music after eleven on weekdays.

Mình nghĩ tụi mình cần vài nội quy. Ví dụ, ngày thường không mở nhạc to sau mười một giờ.

Trang

I agree. And what about weekends?

Mình đồng ý. Còn cuối tuần thì sao?

Ha

Midnight on weekends? Is that fair?

Cuối tuần thì đến nửa đêm? Thế có công bằng không?

Trang

Hmm, I disagree a little. What about one a.m. on Saturdays?

Ừm, mình không đồng ý lắm. Thứ Bảy đến một giờ sáng được không?

Ha

OK, one a.m. on Saturdays. But you have to tell me two days before.

Được, thứ Bảy đến một giờ sáng. Nhưng cậu phải báo mình trước hai ngày.

Trang

Fair. Can I add a rule, too? Please don't leave your dishes in the sink for three days.

Công bằng. Mình thêm một nội quy được không? Cậu đừng để bát đĩa trong bồn rửa ba ngày liền nhé.

Ha

Ha ha. That's true. I'm sorry about that.

Ha ha. Đúng thật. Mình xin lỗi vụ đó.

Trang

See? We both make mistakes. I'm glad we had this discussion instead of a big fight.

Thấy chưa? Ai cũng có lỗi cả. Mình mừng vì tụi mình bàn bạc thế này thay vì cãi nhau to.

Ha

Me too. Last year, my old roommate and I had a terrible argument, and she moved out. I lived alone after that. It was very lonely.

Mình cũng vậy. Năm ngoái mình với bạn cùng phòng cũ cãi nhau một trận kinh khủng, rồi bạn ấy chuyển đi. Sau đó mình sống một mình. Cô đơn lắm.

Trang

Well, you're not alone now. Let's write the rules together and put them on the fridge.

Giờ cậu không còn một mình nữa. Mình cùng viết nội quy rồi dán lên tủ lạnh nhé.

Ha

Good idea. And tonight, let's cook dinner together. My treat.

Ý hay. Tối nay mình cùng nấu bữa tối nhé. Mình bao.

Trang

Deal! And I'll wash the dishes right after dinner!

Chốt! Còn mình sẽ rửa bát ngay sau bữa tối!

Từ vựng trong bài (20)

hey ˈheɪ Thán từ
Này, Xin chào
talk ˈtɔk Danh từ
cuộc nói chuyện
to discuss Động từ
thảo luận, bàn bạc
yeah ˈjæ Thán từ
Ừ, Vâng
to tell Động từ
nói, kể
Trong bài: told
to say Động từ
nói, phát biểu
Trong bài: said
oh ˈoʊ Thán từ
Ồ, À
to misunderstand Động từ
hiểu sai, hiểu lầm
Trong bài: misunderstood
to complain Động từ
phàn nàn, than phiền
call ˈkɔɫ Danh từ
cuộc gọi, cuộc trò chuyện
to argue Động từ
tranh cãi, cãi nhau
calmly ˈkɑɫmɫi Trạng từ
bình tĩnh, một cách điềm tĩnh
opinion əˈpɪnjən Danh từ
ý kiến, quan điểm
to agree Động từ
đồng ý, tán thành
to disagree Động từ
không đồng ý, bất đồng quan điểm
discussion dɪˈskəʃən Danh từ
thảo luận
fight ˈfaɪt Danh từ
cuộc cãi nhau, tranh cãi
argument ˈɑɹɡjəmənt Danh từ
luận điểm, tranh luận
alone əˈɫoʊn Trạng từ
một mình, cô đơn
together təˈɡɛðɝ Trạng từ
cùng nhau, với

Mẫu câu hay

I think we misunderstood each other.
Tôi nghĩ chúng ta đã hiểu lầm nhau.
misunderstand (quá khứ: misunderstood) = hiểu lầm. each other = nhau.
Let's talk about it calmly.
Hãy bình tĩnh nói chuyện về việc đó.
calmly là trạng từ, đứng sau động từ để nói cách làm việc gì đó.
What's your opinion?
Ý kiến của bạn thế nào?
Hỏi ý kiến người khác. Cũng có thể hỏi: What do you think?
I disagree a little.
Tôi không đồng ý lắm.
agree = đồng ý, disagree = không đồng ý. Thêm a little để nói nhẹ nhàng, lịch sự hơn.

Kiểm tra nhanh

1. Why is Ha unhappy?
💡 "I had an exam at eight, and I couldn't sleep."
2. Who complained to the landlord?
💡 "I didn't call him! The woman downstairs did."
3. What rule does Trang add?
💡 "Please don't leave your dishes in the sink for three days."

Cùng chủ đề Communication

Chủ đề khác cấp A2