stance
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
lập trường, thái độ
Definition (English)
a considered or deliberate mental or emotional attitude toward something
Câu ví dụ
Public opinion influenced their stance.
Dư luận công chúng đã ảnh hưởng đến lập trường của họ.
Luyện tập
"stance" nghĩa là gì?