riot
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
bạo loạn, nổi loạn
Definition (English)
a situation when a group of people behave violently, particularly as a protest
Câu ví dụ
Several arrests were made during the riot as protesters clashed with law enforcement .
Nhiều vụ bắt giữ đã được thực hiện trong cuộc bạo loạn khi những người biểu tình đụng độ với lực lượng thực thi pháp luật.
Luyện tập
"riot" nghĩa là gì?