providence
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
sự quan phòng, sự quan phòng của thần thánh
Definition (English)
the divine guidance, care, and intervention of a higher power
Câu ví dụ
Believers express gratitude for the providence of God , acknowledging blessings and unexpected positive outcomes in their lives .
Những người tin tưởng bày tỏ lòng biết ơn đối với sự quan phòng của Chúa, thừa nhận những phước lành và kết quả tích cực không ngờ trong cuộc sống của họ.
Luyện tập
"providence" nghĩa là gì?