paw

Noun / Danh từ CEFR B2
📖
Nghĩa tiếng Việt
chân, móng vuốt
💡
Definition (English)
an animal's foot that typically has a combination of nails, claws, fur, and pads
✏️
Câu ví dụ
The fox carefully placed its injured paw on the ground as it limped through the forest .
Con cáo cẩn thận đặt chân bị thương của nó xuống đất khi nó đi khập khiễng qua khu rừng.
Luyện tập

"paw" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này