orthodontist
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
bác sĩ chỉnh nha, chuyên gia chỉnh nha
Definition (English)
a dentist who specializes in the correction, etc. of the position of teeth
Câu ví dụ
The orthodontist's office is equipped with state-of-the-art technology to create customized braces and aligners .
Phòng khám của bác sĩ chỉnh nha được trang bị công nghệ hiện đại để tạo ra niềng răng và khay chỉnh nha tùy chỉnh.
Luyện tập
"orthodontist" nghĩa là gì?