nun
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
nữ tu sĩ, bà xơ
Definition (English)
a member of a female religious group that lives in a convent
Câu ví dụ
The nun's habit and veil were symbols of her commitment to her religious community .
Trang phục và mạng che mặt của nữ tu là biểu tượng cho cam kết của cô ấy với cộng đồng tôn giáo của mình.
Luyện tập
"nun" nghĩa là gì?