medieval
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
thời trung cổ, thuộc về thời Trung Cổ
Definition (English)
belonging or related to the Middle Ages, the period in European history from roughly the 5th to the 15th century
Câu ví dụ
Medieval armor and weapons are displayed in the exhibit on chivalric knights .
Áo giáp và vũ khí thời trung cổ được trưng bày trong triển lãm về các hiệp sĩ.
Luyện tập
"medieval" nghĩa là gì?