Nghĩa tiếng Việt
thu mình, ít nói
Đừng chỉ tra "withdrawn" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
(of a person) unwilling to talk to other people or participate in social events
Câu ví dụ
After the breakup, she became withdrawn and avoided social gatherings for a while.
Sau khi chia tay, cô ấy trở nên thu mình và tránh các cuộc tụ họp xã hội trong một thời gian.
Luyện tập
"withdrawn" nghĩa là gì?