lunch
Noun / Danh từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
bữa trưa, bữa ăn giữa ngày
Definition (English)
a meal we eat in the middle of the day
Câu ví dụ
The café served a delicious lunch special of grilled salmon with roasted vegetables .
Quán cà phê phục vụ một bữa trưa đặc biệt ngon miệng với cá hồi nướng và rau củ nướng.
Luyện tập
"lunch" nghĩa là gì?