indictment
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
cáo trạng, sự buộc tội
Definition (English)
a formal accusation of a crime
Câu ví dụ
Upon receiving the indictment, the defendant was arrested and taken into custody by law enforcement officers .
Sau khi nhận được bản cáo trạng, bị cáo đã bị bắt và bị đưa vào trại giam bởi các nhân viên thực thi pháp luật.
Luyện tập
"indictment" nghĩa là gì?