geriatric
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
lão khoa, thuộc về tuổi già
Definition (English)
concerning the physical, mental, or social aspects of aging
Câu ví dụ
The study examined common geriatric conditions in urban populations .
Nghiên cứu đã xem xét các tình trạng lão khoa phổ biến trong dân số đô thị.
Luyện tập
"geriatric" nghĩa là gì?