forty

Số từ CEFR A1
📖
Nghĩa tiếng Việt
bốn mươi
💡
Definition (English)
the number 40
✏️
Câu ví dụ
She walked forty steps to reach the top of the hill .
Cô ấy đã đi bốn mươi bước để lên đến đỉnh đồi.
Luyện tập

"forty" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Cardinal Tens