forty
Số từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
bốn mươi
Definition (English)
the number 40
Câu ví dụ
She walked forty steps to reach the top of the hill .
Cô ấy đã đi bốn mươi bước để lên đến đỉnh đồi.
Luyện tập
"forty" nghĩa là gì?