form

Noun / Danh từ CEFR B2
📖
Nghĩa tiếng Việt
hình dạng, đường nét
💡
Definition (English)
the shape of someone or something, especially the outline
✏️
Câu ví dụ
The architect emphasized clean lines to highlight the building 's form.
Kiến trúc sư nhấn mạnh các đường nét sạch sẽ để làm nổi bật hình dạng của tòa nhà.
Luyện tập

"form" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Shapes and Colors