eyebrow
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
lông mày, vòng lông mày
Definition (English)
one of the two lines of hair that grow above one's eyes
Câu ví dụ
She used a small brush to comb her eyebrows into shape .
Cô ấy đã sử dụng một bàn chải nhỏ để chải lông mày của mình vào hình dạng.
Luyện tập
"eyebrow" nghĩa là gì?