ending
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
kết thúc, đoạn kết
Definition (English)
the final part of a story, movie, etc.
Câu ví dụ
They both prefer books with a happy ending.
Cả hai đều thích những cuốn sách có kết thúc có hậu.
Luyện tập
"ending" nghĩa là gì?