dime
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
một dime, đồng xu mười cent
Definition (English)
a ten-cent coin of Canada and the US
Câu ví dụ
The charity drive asked people to donate even a dime to help those in need .
Chiến dịch từ thiện yêu cầu mọi người quyên góp ngay cả một dime để giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
Luyện tập
"dime" nghĩa là gì?