diameter
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
đường kính, đường kính
Definition (English)
a straight line from one side of a round object, particularly a circle, passing through the center and joining the other side
Câu ví dụ
The technician used a caliper to determine the diameter of the bearings needed for the machinery repair .
Kỹ thuật viên đã sử dụng thước cặp để xác định đường kính của các ổ bi cần thiết cho việc sửa chữa máy móc.
Luyện tập
"diameter" nghĩa là gì?