bachelor party
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
tiệc độc thân, tiệc chia tay độc thân
Definition (English)
a party held for a man by his male friends, who is about to get married
Câu ví dụ
Some bachelor parties include adventurous activities like skydiving or a weekend camping trip , reflecting the groom 's interests .
Một số tiệc độc thân bao gồm các hoạt động mạo hiểm như nhảy dù hoặc chuyến đi cắm trại cuối tuần, phản ánh sở thích của chú rể.
Luyện tập
"bachelor party" nghĩa là gì?