Nghĩa tiếng Việt
sự xấu xí, vẻ xấu xí
Đừng chỉ tra "ugliness" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
the state of being not attractive or not pleasing to the eye
Câu ví dụ
Despite the ugliness of the storm clouds overhead , the rainbow that appeared afterward brightened the sky .
Mặc dù sự xấu xí của những đám mây bão trên cao, cầu vồng xuất hiện sau đó đã làm sáng bầu trời.
Từ đồng nghĩa – Trái nghĩa
Trái nghĩa
beauty vẻ đẹp, sắc đẹp
Luyện tập
"ugliness" nghĩa là gì?