Sunday Beach Cleanup in Quy Nhon

Buổi dọn rác bãi biển Chủ nhật ở Quy Nhơn
B1 The Environment and Energy 64 câu 14 từ vựng ~4 phút nghe
Marco, a tourist on holiday in Quy Nhon, joins a group of volunteers who clean a hidden part of the beach every Sunday. Thao, the group leader, explains where the rubbish comes from and why it matters.
Marco, một du khách đang nghỉ ở Quy Nhơn, tham gia nhóm tình nguyện dọn một góc khuất của bãi biển mỗi sáng Chủ nhật. Thảo, trưởng nhóm, giải thích rác từ đâu đến và vì sao việc này quan trọng.
Nhân vật: Thao, Marco
64 câu
Thao

Good morning, and thank you for coming! Is this your first beach cleanup?

Chào buổi sáng, cảm ơn anh đã đến! Đây là lần đầu anh tham gia dọn rác bãi biển à?

Marco

Yes. I saw your poster at my hotel. I'm on holiday here, but I wanted to do something useful for one morning.

Ừ. Tôi thấy tờ áp phích của các bạn ở khách sạn. Tôi đang đi nghỉ ở đây, nhưng muốn làm điều gì đó có ích trong một buổi sáng.

Thao

That's wonderful. Here are your gloves and two bags. The blue bag is for plastic and cans that we can recycle. The black bag is for all the other garbage.

Tuyệt quá. Đây là găng tay và hai cái túi của anh. Túi xanh để đựng nhựa và vỏ lon có thể tái chế. Túi đen đựng tất cả các loại rác còn lại.

Marco

Got it. Wow, I didn't expect so much rubbish. From my hotel window, the beach looks perfect.

Hiểu rồi. Chà, tôi không ngờ lại nhiều rác thế này. Nhìn từ cửa sổ khách sạn, bãi biển trông hoàn hảo lắm.

Thao

That's the problem. Tourists only see the front of the beach, which is cleaned every morning. This part is behind the rocks, so nobody takes care of it.

Vấn đề là ở đó. Du khách chỉ thấy phần bãi phía trước, nơi được dọn mỗi sáng. Khu này nằm sau dãy đá nên chẳng ai chăm lo.

Marco

Where does it all come from?

Chỗ rác này từ đâu ra vậy?

Thao

Some of it is left by visitors, but most of it comes from the sea. When it rains, waste from the rivers and fishing boats is carried here by the waves.

Một phần do khách bỏ lại, nhưng phần lớn từ biển dạt vào. Khi trời mưa, rác thải từ sông và tàu cá bị sóng đánh dạt vào đây.

Marco

Look at this. A flip-flop, three bottles and something that I don't want to touch.

Nhìn này. Một chiếc dép tông, ba cái chai và một thứ gì đó mà tôi không muốn chạm vào.

Thao

Put it in the black bag. Be careful with broken glass, and don't touch batteries with your hands. They contain toxic chemicals.

Anh cho vào túi đen nhé. Cẩn thận mảnh thủy tinh vỡ, và đừng cầm pin bằng tay không. Trong pin có hóa chất độc hại.

Marco

What do you do with the batteries?

Thế pin thì các bạn xử lý thế nào?

Thao

We keep them in a special box. If they're left on the beach, they pollute the sand and the water for years.

Bọn em để riêng vào một hộp đặc biệt. Nếu bị bỏ lại trên bãi, chúng sẽ làm ô nhiễm cát và nước trong nhiều năm.

Marco

Oh no. There's a dead fish caught in this old net. It's started to rot in the sun.

Ôi không. Có một con cá chết mắc trong tấm lưới cũ này. Nó bắt đầu thối rữa dưới nắng rồi.

Thao

Sadly, we find that every week. Fish and turtles get caught in old nets. Some turtles eat plastic bags because they look like jellyfish.

Đáng buồn là tuần nào bọn em cũng gặp. Cá và rùa bị mắc vào lưới cũ. Có con rùa còn ăn túi nhựa vì tưởng là sứa.

Marco

That's terrible. I had no idea.

Kinh khủng quá. Tôi chẳng hề biết.

Thao

This beach used to be a habitat for sea turtles. They laid their eggs here every summer. My grandmother remembers seeing hundreds of them.

Bãi biển này từng là nơi sinh sống của rùa biển. Mùa hè nào chúng cũng lên đây đẻ trứng. Bà em vẫn nhớ đã từng thấy hàng trăm con.

Marco

And now?

Còn bây giờ?

Thao

Last year, only two nests were found. Turtles won't come back to a beach that's full of filth.

Năm ngoái chỉ tìm thấy hai tổ. Rùa sẽ không quay lại một bãi biển đầy rác rưởi bẩn thỉu.

Marco

Is anybody trying to change that?

Có ai đang cố thay đổi điều đó không?

Thao

Yes. Some hotels have become more eco-friendly. They've stopped giving guests plastic water bottles.

Có ạ. Một số khách sạn đã thân thiện với môi trường hơn. Họ thôi phát chai nước nhựa cho khách.

Marco

My hotel still gives them out. I'll say something at reception.

Khách sạn của tôi vẫn còn phát. Tôi sẽ góp ý với lễ tân.

Thao

Please do! Hotels listen to guests more than to volunteers like me.

Anh góp ý giúp em nhé! Khách sạn nghe lời khách hơn là nghe tình nguyện viên như em.

Marco

What happens to all these bags after the cleanup?

Sau buổi dọn dẹp, chỗ túi này sẽ đi đâu?

Thao

The blue bags go to a recycling centre in town. The black ones go to the dump. Unfortunately, some plastic can't be recycled at all.

Túi xanh được mang đến trung tâm tái chế trong thị trấn. Túi đen thì ra bãi rác. Tiếc là có loại nhựa không thể tái chế được.

Marco

Wait. I've just found a bottle that says "poisonous" on it.

Khoan đã. Tôi vừa tìm thấy một cái chai có ghi chữ "độc".

Thao

Don't open it! Give it to me. It's probably pesticide from the farms. We'll take it to a safe place.

Đừng mở ra! Đưa em. Chắc là thuốc trừ sâu từ các trang trại. Bọn em sẽ mang nó đến nơi xử lý an toàn.

Two hours later(Hai tiếng sau)
Marco

I can't believe how fast the time has gone. We've filled twelve bags!

Không ngờ thời gian trôi nhanh thế. Chúng ta đã nhặt đầy mười hai túi!

Thao

Fourteen, actually. Thank you so much, Marco. If every tourist gave one morning like you, this beach would be clean in a month.

Mười bốn túi cơ ạ. Cảm ơn anh rất nhiều, Marco. Nếu du khách nào cũng dành ra một buổi sáng như anh, bãi biển này sẽ sạch trong một tháng.

Marco

I'll come back next Sunday, before I fly home. And I'll bring my wife.

Chủ nhật tới tôi sẽ quay lại, trước khi bay về nước. Và tôi sẽ rủ cả vợ đi.

Từ vựng trong bài (14)

cleanup ˈkɫiˌnəp Danh từ
dọn dẹp, khử trùng
to recycle Động từ
tái chế, tái sử dụng
Trong bài: recycled
garbage ˈɡɑɹbɪdʒ Danh từ
rác, chất thải
waste ˈweɪst Danh từ
chất thải, rác
toxic ˈtɑksɪk Tính từ
độc hại
to pollute Động từ
gây ô nhiễm, làm bẩn
to rot Động từ
thối rữa, phân hủy
to rot Động từ
thối rữa, phân hủy
habitat ˈhæbəˌtæt Danh từ
môi trường sống, sinh cảnh
filth ˈfɪɫθ Danh từ
bẩn thỉu, dơ bẩn
eco-friendly Tính từ
thân thiện với môi trường, xanh
recycling ɹiˈsaɪkəɫɪŋ Danh từ
tái chế, tái sử dụng chất thải
poisonous ˈpɔɪzənəs Tính từ
độc hại, có độc
clean ˈkɫin Tính từ
sạch, không gây ô nhiễm

Mẫu câu hay

Some of it is left by visitors, but most of it comes from the sea.
Một phần do khách bỏ lại, nhưng phần lớn từ biển dạt vào.
Bị động hiện tại đơn: is left by... (bị bỏ lại bởi...). Some of it / most of it dùng cho danh từ không đếm được như rác.
If they're left on the beach, they pollute the sand and the water.
Nếu bị bỏ lại trên bãi, chúng sẽ làm ô nhiễm cát và nước.
Câu điều kiện loại 0/1 nói về hậu quả chắc chắn. Pollute = làm ô nhiễm; danh từ là pollution.
This beach used to be a habitat for sea turtles.
Bãi biển này từng là nơi sinh sống của rùa biển.
used to + V = đã từng (bây giờ không còn nữa). Habitat = môi trường sống tự nhiên của loài vật.
If every tourist gave one morning like you, this beach would be clean in a month.
Nếu du khách nào cũng dành ra một buổi sáng như anh, bãi biển này sẽ sạch trong một tháng.
Câu điều kiện loại 2: tình huống giả định ở hiện tại. If + quá khứ đơn, would + V.

Kiểm tra nhanh

1. What goes in the blue bag?
💡 "The blue bag is for plastic and cans that we can recycle."
2. Why do some turtles eat plastic bags?
💡 "Some turtles eat plastic bags because they look like jellyfish."
3. What will Marco do about his hotel?
💡 "My hotel still gives them out. I'll say something at reception."

Cùng chủ đề The Environment and Energy

Chủ đề khác cấp B1