Cycling Below Sea Level

Đạp xe dưới mực nước biển
B1 Nature and Regions 60 câu 12 từ vựng ~4 phút nghe
Lan, an exchange student from Vietnam, goes cycling with her Dutch host father, Pieter. He explains how much of his country lies below sea level, and they find they have a lot in common.
Lan, du học sinh trao đổi đến từ Việt Nam, đi đạp xe cùng ông bố bản xứ người Hà Lan là Pieter. Ông giải thích vì sao phần lớn đất nước mình nằm dưới mực nước biển, và hai người nhận ra họ có nhiều điểm chung.
Nhân vật: Lan, Pieter
60 câu
Pieter

Are you tired, Lan? We've cycled about fifteen kilometers already.

Con mệt chưa, Lan? Chúng ta đạp được khoảng mười lăm cây số rồi đấy.

Lan

A little, but it's so easy here. There aren't any hills at all!

Hơi mệt ạ, nhưng ở đây đạp dễ lắm. Chẳng có ngọn đồi nào cả!

Pieter

That's the Netherlands for you. Did you know that we're actually below sea level right now?

Hà Lan là vậy đấy. Con có biết là ngay lúc này chúng ta đang ở dưới mực nước biển không?

Lan

Below sea level? You mean the sea is higher than this road?

Dưới mực nước biển ạ? Ý chú là biển còn cao hơn con đường này sao?

Pieter

Yes. About a quarter of the country is lower than the sea. Without the dikes, this whole area would be under water.

Đúng vậy. Khoảng một phần tư đất nước thấp hơn mặt biển. Nếu không có đê, cả vùng này sẽ chìm dưới nước.

Lan

That's a bit scary. How did people live here in the past?

Nghe hơi đáng sợ ạ. Ngày xưa người ta sống ở đây thế nào ạ?

Pieter

They built walls of earth to keep the sea out, and then they pumped the water away. Those old windmills over there were used to do it.

Họ đắp những bức tường đất để ngăn biển, rồi bơm nước ra ngoài. Mấy cái cối xay gió cũ đằng kia từng được dùng để làm việc đó.

Lan

So this land used to be part of the sea?

Vậy vùng đất này từng là một phần của biển ạ?

Pieter

A lot of it, yes. And look at it now. Meadows full of cows, as far as you can see.

Phần lớn là vậy. Giờ con nhìn mà xem. Đồng cỏ đầy bò, trải dài tít tắp.

Lan

And there are long, straight rivers everywhere. Are those natural?

Còn có những con sông dài thẳng tắp ở khắp nơi. Chúng có phải tự nhiên không ạ?

Pieter

No, those are canals. People dug them to carry water away from the fields. In Amsterdam, the canals were also used to move goods by boat.

Không, đó là kênh đào. Người ta đào chúng để dẫn nước ra khỏi đồng ruộng. Ở Amsterdam, kênh còn được dùng để chở hàng bằng thuyền.

Lan

In my hometown in the Mekong Delta, we have lots of canals, too. Children swim in them, and people sell fruit from their boats.

Ở quê con, vùng đồng bằng sông Cửu Long, cũng có rất nhiều kênh rạch. Trẻ con bơi lội dưới kênh, còn người ta bán trái cây ngay trên thuyền.

Pieter

I'd love to see that one day. Shall we stop in that small woodland for a break? There's a bench under the trees.

Chú rất muốn được xem cảnh đó một lần. Mình dừng nghỉ ở khu rừng nhỏ kia nhé? Dưới tán cây có một cái ghế dài.

In the woodland(Trong khu rừng nhỏ)
Lan

It's so quiet here. Pieter, I've read that the sea level is rising. Is that a problem for the Netherlands?

Ở đây yên tĩnh quá. Chú Pieter, con đọc được là mực nước biển đang dâng lên. Điều đó có phải là vấn đề với Hà Lan không ạ?

Pieter

A huge one. The ice in the Arctic and the Antarctic is melting, and the water has to go somewhere. Our engineers are already making the dikes higher.

Một vấn đề rất lớn. Băng ở Bắc Cực và Nam Cực đang tan, và nước đó phải chảy đi đâu đó. Các kỹ sư của chúng ta đang nâng đê cao hơn rồi.

Lan

It's the same in Vietnam. Some scientists say that if nothing changes, parts of the Mekong Delta will be under water by the end of the century.

Ở Việt Nam cũng vậy ạ. Một số nhà khoa học nói rằng nếu không có gì thay đổi, nhiều phần của đồng bằng sông Cửu Long sẽ chìm dưới nước vào cuối thế kỷ này.

Pieter

That's frightening. Our two countries have more in common than I thought.

Thật đáng sợ. Hai nước chúng ta có nhiều điểm chung hơn chú tưởng.

Lan

What's on the other side of those hills? Is it the beach?

Bên kia mấy ngọn đồi đó là gì ạ? Là bãi biển phải không chú?

Pieter

Those aren't hills, they're sand dunes. Our whole coastline is covered with them, and they protect the land from storms. If the weather's good tomorrow, we can cycle to the beach.

Đó không phải đồi đâu, là đụn cát đấy. Cả đường bờ biển của chúng ta được phủ bởi đụn cát, chúng bảo vệ đất liền khỏi bão. Nếu mai trời đẹp, mình đạp xe ra biển.

Lan

I'd like that. And next weekend, I'm taking the ferry across the Channel to visit a friend in England.

Con thích lắm ạ. Còn cuối tuần sau, con sẽ đi phà qua eo biển Manche để thăm một người bạn ở Anh.

Pieter

Good for you. The Channel can be rough in winter, so take something for seasickness.

Hay đấy. Eo biển Manche mùa đông có thể sóng to lắm, nên con mang theo thuốc chống say sóng nhé.

Lan

I will. After my exchange year ends, I want to travel more. My dream is to see a real volcano in Iceland.

Vâng ạ. Khi năm trao đổi kết thúc, con muốn đi du lịch nhiều hơn. Ước mơ của con là được tận mắt thấy núi lửa ở Iceland.

Pieter

My daughter went there last year. She said it was like another planet. Then she flew to America and saw the Grand Canyon.

Con gái chú đã đến đó năm ngoái. Nó bảo cứ như ở một hành tinh khác. Sau đó nó bay sang Mỹ và đi xem hẻm núi Grand Canyon.

Lan

Lucky her! Maybe I'll see the canyon one day, too. For now, I'm happy with the cows and the canals.

Chị ấy may mắn thật! Biết đâu một ngày con cũng được xem hẻm núi đó. Còn bây giờ, con thấy vui với bò và kênh đào rồi.

Pieter

Ha! Come on, then. If we leave now, we'll be home before it gets dark.

Ha! Thôi đi nào. Nếu đi bây giờ, mình sẽ về đến nhà trước khi trời tối.

Từ vựng trong bài (12)

sea level Danh từ
mực nước biển, độ cao không
land ˈɫænd Danh từ
đất, tài sản
meadow ˈmɛˌdoʊ Danh từ
đồng cỏ, bãi cỏ
Trong bài: meadows
canal kəˈnæɫ Danh từ
kênh đào, đường thủy nhân tạo
Trong bài: canals
woodland ˈwʊdˌɫænd Danh từ
Arctic ˈɑɹktɪk Tính từ
Bắc Cực, vùng cực
Antarctic æˈnɑɹtɪk Tính từ
sand ˈsænd Danh từ
cát, cát mịn
coastline ˈkoʊstˌɫaɪn Danh từ
bờ biển, đường bờ biển
channel ˈtʃænəɫ Danh từ
kênh, eo biển
volcano vɑɫˈkeɪnoʊ Danh từ
núi lửa, ngọn núi lửa
canyon ˈkænjən Danh từ
hẻm núi, khe núi

Mẫu câu hay

We're actually below sea level right now.
Ngay lúc này chúng ta đang ở dưới mực nước biển.
below/above sea level = dưới/trên mực nước biển. Thường dùng để nói độ cao: The town is 500 meters above sea level.
So this land used to be part of the sea?
Vậy vùng đất này từng là một phần của biển ạ?
used to + động từ nguyên mẫu = đã từng (bây giờ không còn nữa).
Those old windmills were used to do it.
Mấy cái cối xay gió cũ từng được dùng để làm việc đó.
Bị động quá khứ: was/were + V3. Phân biệt "were used to do" (được dùng để làm) với "used to do" (đã từng làm).
Our two countries have more in common than I thought.
Hai nước chúng ta có nhiều điểm chung hơn chú tưởng.
have something in common = có điểm chung. more ... than I thought = nhiều hơn mình nghĩ.

Kiểm tra nhanh

1. What would happen to the area without the dikes?
💡 "Without the dikes, this whole area would be under water."
2. Why were the canals dug?
💡 "People dug them to carry water away from the fields."
3. What protects the Dutch coastline from storms?
💡 "Our whole coastline is covered with them, and they protect the land from storms."

Cùng chủ đề Nature and Regions

Chủ đề khác cấp B1