Hội thoại tiếng Anh chủ đề Nature and Regions
B1 2 đoạn hội thoại dùng 25/25 từ vựng của chủ đề Nature and Regions.
Các bài hội thoại
1
2
Cycling Below Sea Level
Đạp xe dưới mực nước biển
Hội thoại tiếng Anh B1: đạp xe khám phá Hà Lan cùng gia đình bản xứ. Học từ sea level, canal, meadow, woodland, coastline, sand, Arctic, volcano.
Planning a Trip to Phong Nha
Lên kế hoạch đi Phong Nha
Hội thoại tiếng Anh B1: lên lịch trình khám phá thiên nhiên Việt Nam. Học từ region, mountain range, cave, jungle, waterfall, cliff, highland.
Từ vựng chủ đề Nature and Regions
region
ˈɹidʒən — vùng, khu vực Có trong bài 2
land
ˈɫænd — đất, tài sản Có trong bài 1, 2
highland
ˈhaɪɫənd — cao nguyên, vùng đồi núi Có trong bài 2
woodland
ˈwʊdˌɫænd Có trong bài 1
jungle
ˈdʒəŋɡəɫ — rừng rậm, rừng nhiệt đới Có trong bài 2
meadow
ˈmɛˌdoʊ — đồng cỏ, bãi cỏ Có trong bài 1
mountain range
— dãy núi, rặng núi Có trong bài 2
cave
ˈkeɪv — hang động, động Có trong bài 2
cliff
ˈkɫɪf — vách đá, vực Có trong bài 2
mountainous
ˈmaʊntənəs — núi non, đồi núi Có trong bài 2
rocky
ˈɹɑki — đá, lởm chởm đá Có trong bài 2
canyon
ˈkænjən — hẻm núi, khe núi Có trong bài 1
waterfall
ˈwɔtɝˌfɔɫ — thác nước, thác Có trong bài 2
bank
ˈbæŋk — bờ, bờ sông Có trong bài 2
coastline
ˈkoʊstˌɫaɪn — bờ biển, đường bờ biển Có trong bài 1
sand
ˈsænd — cát, cát mịn Có trong bài 1
canal
kəˈnæɫ — kênh đào, đường thủy nhân tạo Có trong bài 1
channel
ˈtʃænəɫ — kênh, eo biển Có trong bài 1
sea level
— mực nước biển, độ cao không Có trong bài 1
mud
ˈməd — bùn, bùn đất Có trong bài 2
national park
— vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên Có trong bài 2
Antarctic
æˈnɑɹtɪk Có trong bài 1
Arctic
ˈɑɹktɪk — Bắc Cực, vùng cực Có trong bài 1
volcano
vɑɫˈkeɪnoʊ — núi lửa, ngọn núi lửa Có trong bài 1
location
ɫoʊˈkeɪʃən — vị trí, địa điểm Có trong bài 2