Waiting Outside the Operating Room

Chờ ngoài phòng mổ
B1 Health and Sickness 69 câu 10 từ vựng ~4 phút nghe
Mai and her brother Khoa wait at the hospital while their father has a hip operation. They talk about the cost, his mental health and who will care for him at home.
Mai và em trai Khoa chờ ở bệnh viện trong lúc bố họ mổ khớp háng. Họ bàn về chi phí, tinh thần của bố và ai sẽ chăm sóc ông khi về nhà.
Nhân vật: Mai, Khoa, Doctor Tran
69 câu
Mai

Khoa, you're finally here! I've been waiting on my own for two hours.

Khoa, cuối cùng em cũng đến! Chị ngồi chờ một mình hai tiếng rồi đấy.

Khoa

Sorry, the traffic was terrible. How's Dad? Has the operation finished yet?

Em xin lỗi, tắc đường kinh khủng. Bố thế nào rồi chị? Ca mổ xong chưa?

Mai

Not yet. They took him in at nine, and the nurse said it would take about three hours.

Chưa. Họ đưa bố vào lúc chín giờ, y tá bảo sẽ mất khoảng ba tiếng.

Khoa

Three hours for a hip? I thought it was a simple operation.

Mổ khớp háng mà mất ba tiếng ạ? Em tưởng đó là ca mổ đơn giản.

Mai

It's common, but it isn't simple. They have to replace the whole joint. Dad has suffered from hip pain for years, you know. He just never complained.

Phổ biến thôi, chứ không đơn giản đâu. Họ phải thay cả khớp. Em biết đấy, bố bị đau khớp háng nhiều năm rồi. Chỉ là bố chưa bao giờ kêu ca.

Khoa

That's Dad. He'd rather suffer in silence than worry anyone. Who's going to operate on him?

Bố là thế mà. Bố thà chịu đựng một mình còn hơn để ai phải lo. Ai mổ cho bố hả chị?

Mai

Doctor Tran. She's the head of the department, and she has done hundreds of these. That makes me feel a bit better.

Bác sĩ Trần. Bà ấy là trưởng khoa, đã mổ hàng trăm ca như thế này rồi. Điều đó làm chị yên tâm hơn một chút.

Khoa

Good. And how much will the treatment cost? I can help with the money.

Tốt quá. Thế việc điều trị tốn bao nhiêu tiền? Em có thể góp tiền.

Mai

Most of it is paid by his health insurance. Our healthcare system isn't perfect, but it's much better than it was twenty years ago.

Phần lớn do bảo hiểm y tế của bố chi trả. Hệ thống y tế nước mình chưa hoàn hảo, nhưng tốt hơn nhiều so với hai mươi năm trước.

Khoa

True. When Grandma was sick, we had to sell a piece of land to pay the hospital.

Đúng thật. Hồi bà ốm, nhà mình phải bán một mảnh đất để trả tiền viện.

Mai

I remember. And because Dad is over seventy-five, he can get some help from a welfare program for older people.

Chị nhớ chứ. Mà bố đã hơn bảy mươi lăm tuổi nên còn được một chương trình phúc lợi cho người cao tuổi hỗ trợ.

Khoa

That's a relief. But money isn't the biggest problem. Who's going to care for him when he comes home?

Thế thì đỡ quá. Nhưng tiền không phải vấn đề lớn nhất. Ai sẽ chăm sóc bố khi bố về nhà?

Mai

I've been thinking about that. The doctor said his recovery would take at least six weeks. He won't be able to walk without help at first.

Chị cũng đang nghĩ về chuyện đó. Bác sĩ bảo bố cần ít nhất sáu tuần để hồi phục. Lúc đầu bố sẽ không tự đi lại được.

Khoa

I can take a few days off, but not six weeks. My boss would never agree.

Em có thể nghỉ vài ngày, chứ sáu tuần thì không được. Sếp em sẽ không bao giờ đồng ý.

Mai

We could take turns. I'll stay with him on weekdays, and you can come at weekends. If we hire a nurse for the nights, it might work.

Mình có thể thay phiên nhau. Chị ở với bố các ngày trong tuần, còn em về vào cuối tuần. Nếu thuê thêm một y tá trực đêm thì có thể ổn.

Khoa

Okay. I'm also worried about his mental health. You know how he gets when he can't go out.

Được ạ. Em cũng lo cho tinh thần của bố. Chị biết bố thế nào khi không được ra ngoài rồi đấy.

Mai

I know. Being stuck at home is really hard for older people. We should ask his friends from the chess club to visit him.

Chị biết. Bị kẹt ở nhà là rất khổ với người già. Mình nên nhờ mấy bác ở câu lạc bộ cờ tướng đến thăm bố.

Khoa

Great idea. He'd love that, as long as they let him win.

Ý hay đấy. Bố sẽ thích lắm, miễn là các bác ấy chịu để bố thắng.

Mai

Look, that's Doctor Tran coming out.

Nhìn kìa, bác sĩ Trần ra rồi.

Doctor Tran

Are you Mr. Hai's children?

Hai anh chị là con của ông Hải phải không?

Mai

Yes, we are. How is he, doctor?

Vâng ạ. Bố tôi thế nào rồi bác sĩ?

Doctor Tran

The operation went very well. There were no problems, and he's resting now. He should wake up in about an hour.

Ca mổ rất thành công. Không có vấn đề gì cả, ông đang nghỉ. Khoảng một tiếng nữa ông sẽ tỉnh.

Khoa

Thank goodness. When can he go home?

Ơn trời. Khi nào bố tôi được về nhà ạ?

Doctor Tran

Probably in four or five days. After that, he'll need physical therapy twice a week. If he does his exercises every day, he'll recover much faster.

Chắc khoảng bốn, năm ngày nữa. Sau đó ông cần tập vật lý trị liệu tuần hai buổi. Nếu ngày nào ông cũng tập, ông sẽ hồi phục nhanh hơn nhiều.

Mai

We'll make sure he does them. He can be very stubborn, though.

Chúng tôi sẽ đảm bảo bố tập đầy đủ. Có điều bố tôi khá bướng.

Doctor Tran

Most of my patients are! You can see him once he's been moved to his room. One of you can stay with him tonight.

Bệnh nhân của tôi phần lớn đều thế! Khi ông được chuyển về phòng thì anh chị có thể vào thăm. Tối nay một người được ở lại với ông.

Khoa

I'll stay, Mai. You've been here since early this morning. Go home and get some sleep.

Để em ở lại, chị Mai. Chị ở đây từ sáng sớm rồi. Chị về nhà ngủ một giấc đi.

Mai

Thanks, Khoa. Call me as soon as he wakes up.

Cảm ơn em. Bố tỉnh dậy thì gọi chị ngay nhé.

Từ vựng trong bài (10)

operation ˌɑpɝˈeɪʃən Danh từ
ca phẫu thuật
to suffer Động từ
chịu đựng, mắc bệnh
Trong bài: suffered
to operate Động từ
phẫu thuật, tiến hành phẫu thuật
treatment ˈtɹitmənt Danh từ
điều trị
healthcare ˈhɛɫθˌkɛɹ Danh từ
dịch vụ y tế, chăm sóc sức khỏe
welfare ˈwɛɫˌfɛɹ Danh từ
phúc lợi, thịnh vượng
to care for Động từ
chăm sóc, điều trị
recovery ɹɪˈkəvɝi Danh từ
sự hồi phục, sự bình phục
mental ˈmɛntəɫ Tính từ
tinh thần, tâm lý
to recover Động từ
hồi phục, bình phục

Mẫu câu hay

Dad has suffered from hip pain for years.
Bố bị đau khớp háng nhiều năm rồi.
suffer from + bệnh/cơn đau = bị, mắc (bệnh). Thì hiện tại hoàn thành với "for years" diễn tả việc kéo dài đến hiện tại.
Who's going to operate on him?
Ai mổ cho bố?
operate on somebody = phẫu thuật cho ai. Danh từ: operation (ca mổ); "have an operation" = được mổ.
Most of it is paid by his health insurance.
Phần lớn do bảo hiểm y tế của bố chi trả.
Câu bị động: be + V3 + by. Dùng khi muốn nhấn mạnh khoản tiền được trả chứ không phải ai trả.
He'd love that, as long as they let him win.
Bố sẽ thích lắm, miễn là các bác ấy để bố thắng.
as long as = miễn là, với điều kiện là. let somebody + động từ nguyên mẫu = để/cho phép ai làm gì.

Kiểm tra nhanh

1. Who pays for most of the father's treatment?
💡 "Most of it is paid by his health insurance."
2. How will Mai and Khoa care for their father?
💡 "We could take turns... If we hire a nurse for the nights, it might work."
3. What will help the father recover faster?
💡 "If he does his exercises every day, he'll recover much faster."

Cùng chủ đề Health and Sickness

Chủ đề khác cấp B1