A Birthday Menu for Every Guest

Thực đơn sinh nhật cho mọi vị khách
B1 Food and Diet 64 câu 14 từ vựng ~3 phút nghe
Ha is planning her daughter Lily's birthday party, but many of the guests have special diets or allergies. Her sister Tu, who loves baking, helps her plan a menu that everyone can enjoy.
Hà đang chuẩn bị tiệc sinh nhật cho con gái Lily, nhưng nhiều vị khách ăn kiêng hoặc bị dị ứng. Em gái chị là Tú, người rất thích làm bánh, giúp chị lên thực đơn để ai cũng ăn được.
Nhân vật: Ha, Tu
64 câu
Ha

Tu, thanks for coming over. Lily's party is on Saturday, and I'm completely lost with the food.

Tú ơi, cảm ơn em đã qua. Tiệc của Lily vào thứ Bảy, mà chị hoàn toàn rối với chuyện đồ ăn.

Tu

Don't worry, that's what aunts are for. How many children are coming?

Chị đừng lo, dì sinh ra là để làm việc này mà. Có bao nhiêu bạn nhỏ đến ạ?

Ha

Twelve, plus some parents and Grandpa. The problem is that half of them can't eat something.

Mười hai đứa, thêm vài phụ huynh và ông ngoại. Vấn đề là một nửa số đó có món không ăn được.

Tu

Really? Like what?

Thật á? Ví dụ như gì?

Ha

Well, Lily's friend Chau is on a gluten-free diet because of a health problem, so no normal bread or cake for her.

Ờ, bạn Châu của Lily phải ăn chế độ không gluten vì vấn đề sức khỏe, nên con bé không ăn được bánh mì hay bánh ngọt bình thường.

Tu

That's okay. I can bake chocolate cupcakes with rice flour. Nobody will notice the difference.

Không sao. Em có thể nướng bánh cupcake sô cô la bằng bột gạo. Chẳng ai nhận ra khác biệt đâu.

Ha

Perfect. Then there's the Nguyen family. They're completely plant-based, so no milk, eggs or butter.

Tuyệt. Rồi còn nhà Nguyễn. Họ ăn thuần thực vật hoàn toàn, nên không sữa, không trứng, không bơ.

Tu

Hmm, that's harder for cakes. But fruit is easy. We could make a big fruit salad with mango, watermelon and some fresh mint on top.

Hừm, với bánh thì khó hơn. Nhưng hoa quả thì dễ. Mình có thể làm một tô salad trái cây to với xoài, dưa hấu và rắc ít lá bạc hà tươi lên trên.

Ha

Lovely. The mangoes at the market are perfectly ripe at the moment. I'll buy a whole box.

Hay quá. Dạo này xoài ngoài chợ chín vừa đẹp. Chị sẽ mua cả thùng.

Tu

What about Grandpa? Is he still avoiding sugar?

Còn ông thì sao? Ông vẫn kiêng đường ạ?

Ha

Yes, his doctor is very strict. Is there anything sweet that's also sugar-free?

Ừ, bác sĩ của ông rất nghiêm. Có món ngọt nào mà không đường không em?

Tu

I've made a sugar-free cheesecake before. It's sweetened with fruit. It was surprisingly good. Even my husband liked it.

Em từng làm bánh phô mai không đường rồi. Nó được làm ngọt bằng hoa quả. Ngon bất ngờ luôn. Đến chồng em cũng thích.

Ha

Grandpa will be so happy. He always feels left out at parties.

Ông sẽ vui lắm. Đi tiệc nào ông cũng thấy mình bị ra rìa.

Tu

If he likes it, I'll teach you the recipe. Then you can make it for his own birthday too.

Nếu ông thích, em sẽ dạy chị công thức. Rồi chị làm cho ông vào sinh nhật của ông luôn.

Ha

That's a deal. He turns eighty next month, so the timing is perfect.

Chốt nhé. Tháng sau ông tròn tám mươi tuổi, đúng lúc luôn.

Tu

And the other kids? Children don't care about healthy food at parties, you know.

Còn mấy đứa khác? Chị biết đấy, đi tiệc thì trẻ con chẳng quan tâm đồ ăn lành mạnh đâu.

Ha

I know. Lily asked for donuts with pink sugar and rainbow Jell-O. She saw them in an American cartoon.

Chị biết. Lily đòi bánh donut phủ đường hồng và thạch cầu vồng. Con bé thấy trong một bộ phim hoạt hình Mỹ.

Tu

Jell-O? I haven't made that since we were kids! I'll make it in small cups so it's easy to serve.

Thạch á? Từ hồi bé đến giờ em chưa làm lại! Em sẽ đổ vào cốc nhỏ để dễ chia.

Ha

Oh, and one more thing. One of the boys, Bao, is allergic to peanuts. It's quite serious.

À, còn một chuyện nữa. Một cậu bé tên Bảo bị dị ứng lạc. Khá nặng đấy.

Tu

Then no peanut butter anywhere, and we should check every label carefully. What about popcorn for the movie?

Vậy thì tuyệt đối không có bơ lạc, và mình phải kiểm tra kỹ từng nhãn. Còn bỏng ngô để xem phim thì sao?

Ha

Popcorn is fine. It's just corn and a little salt, isn't it?

Bỏng ngô thì được. Chỉ có ngô với chút muối thôi mà, đúng không?

Tu

Usually, but some brands use peanut oil. I'll make it at home to be safe.

Thường là thế, nhưng có hãng dùng dầu lạc. Em sẽ tự làm ở nhà cho an toàn.

Ha

You're amazing. I couldn't do this without you.

Em giỏi quá. Không có em chắc chị chịu.

Tu

And breakfast on Sunday? The children who sleep over will be hungry.

Còn bữa sáng Chủ nhật? Mấy đứa ngủ lại qua đêm sẽ đói lắm đấy.

Ha

Only three of them. I was thinking of pancakes with banana and honey.

Chỉ có ba đứa thôi. Chị đang tính làm bánh pancake với chuối và mật ong.

Tu

Good choice. Kids love pancakes. So, shall we make a shopping list?

Chọn hay đấy. Trẻ con mê pancake lắm. Vậy mình lên danh sách đi chợ nhé?

Ha

Yes. And let's write down which food is safe for which guest. I don't want any mistakes.

Ừ. Và ghi luôn món nào an toàn cho khách nào. Chị không muốn có sai sót gì.

Từ vựng trong bài (14)

gluten-free diet Danh từ
chế độ ăn không có gluten
chocolate ˈtʃɔkɫət Danh từ
sô cô la, ca cao
cupcake ˈkəpˌkeɪk Danh từ
bánh nướng nhỏ, cupcake
Trong bài: cupcakes
plant-based Tính từ
thuần chay, dựa trên thực vật
fruit salad Danh từ
salad trái cây, món trộn trái cây
mint ˈmɪnt Danh từ
bạc hà
ripe ˈɹaɪp Tính từ
chín, sẵn sàng để ăn
sugar-free Tính từ
không đường
cheesecake ˈtʃizˌkeɪk Danh từ
bánh phô mai, cheesecake
donut ˈdoʊˌnət Danh từ
bánh rán, donut
Trong bài: donuts
Jell-O Danh từ
thạch
peanut butter Danh từ
bơ đậu phộng, bơ lạc
popcorn ˈpɑpˌkɔɹn Danh từ
bỏng ngô, ngô rang bơ
pancake ˈpænˌkeɪk Danh từ
bánh kếp, bánh pancake
Trong bài: pancakes

Mẫu câu hay

That's what aunts are for.
Dì sinh ra là để làm việc này mà.
That's what + người + are for = đó là việc mà ai đó có mặt để làm. Câu quen thuộc: That's what friends are for.
Chau is on a gluten-free diet.
Châu đang ăn chế độ không gluten.
be on a diet = đang ăn theo chế độ (kiêng). be on a low-carb diet, be on a plant-based diet...
He always feels left out at parties.
Đi tiệc nào ông cũng thấy mình bị ra rìa.
feel left out = cảm thấy bị bỏ rơi, không được tham gia cùng mọi người.
Bao is allergic to peanuts.
Bảo bị dị ứng lạc.
be allergic to something = bị dị ứng với cái gì. Danh từ: an allergy (to peanuts).

Kiểm tra nhanh

1. How will Tu make cupcakes for Chau?
💡 "I can bake chocolate cupcakes with rice flour."
2. What sweet food will Grandpa be able to eat?
💡 "I've made a sugar-free cheesecake before. It's sweetened with fruit."
3. Why will Tu make the popcorn at home?
💡 "Usually, but some brands use peanut oil. I'll make it at home to be safe."

Cùng chủ đề Food and Diet

Chủ đề khác cấp B1