A Lost Passport Three Hours Before Takeoff

Mất hộ chiếu ba tiếng trước giờ bay
B1 Essential Adverbs 68 câu 16 từ vựng ~3 phút nghe
Anna, a tourist from Germany, arrives at the airport and realizes that her passport is missing. An airport officer helps her find it before her flight.
Anna, một du khách người Đức, đến sân bay thì phát hiện hộ chiếu đã biến mất. Một nhân viên sân bay giúp cô tìm lại nó trước giờ bay.
Nhân vật: Anna, Officer
68 câu
Anna

Excuse me, can you help me? I think I've lost my passport, and my flight leaves in nearly three hours.

Xin lỗi, anh giúp tôi được không? Hình như tôi làm mất hộ chiếu rồi, mà gần ba tiếng nữa là chuyến bay cất cánh.

Officer

Please stay calm, madam. When did you last see it?

Chị cứ bình tĩnh. Lần cuối chị nhìn thấy nó là khi nào?

Anna

In the taxi, I think. I took it out to check my flight time, and then I paid the driver, and... I don't know.

Hình như trên taxi. Tôi lấy ra để xem giờ bay, rồi trả tiền tài xế, rồi... tôi không biết nữa.

Officer

Then it's most likely still in the taxi. Do you remember which company it was?

Vậy rất có thể nó vẫn còn trên taxi. Chị có nhớ xe của hãng nào không?

Anna

A green one. Obviously, I didn't think to look at the number.

Xe màu xanh lá. Tất nhiên là tôi chẳng nghĩ đến chuyện nhìn biển số.

Officer

There are thousands of green taxis in this city. Did you book it with an app?

Thành phố này có hàng nghìn chiếc taxi xanh. Chị có đặt qua ứng dụng không?

Anna

No, I paid cash. Oh, wait! Perhaps the hotel can help. They called the taxi for me.

Không, tôi trả tiền mặt. À khoan! Có lẽ khách sạn giúp được. Họ gọi taxi cho tôi mà.

Officer

Good. Please call the hotel first. That's normally the quickest way to find the driver.

Tốt. Chị gọi cho khách sạn trước đi. Thường thì đó là cách nhanh nhất để tìm tài xế.

Ten minutes later(Mười phút sau)
Anna

The hotel has the driver's number! They're calling him now.

Khách sạn có số của tài xế! Họ đang gọi cho anh ấy.

Officer

Excellent. While we wait, let's think about the next step. If the driver doesn't have it, you'll need to contact your embassy.

Tuyệt. Trong lúc chờ, mình nghĩ tới bước tiếp theo nhé. Nếu tài xế không có, chị sẽ phải liên hệ đại sứ quán.

Anna

The embassy? Can I still fly today without a passport?

Đại sứ quán ư? Không có hộ chiếu thì hôm nay tôi vẫn bay được chứ?

Officer

I'm afraid not. You can't fly without a passport or an emergency travel document. That's simply the law.

Tôi e là không. Chị không thể bay nếu không có hộ chiếu hoặc giấy thông hành khẩn cấp. Luật là như vậy.

Anna

How long does an emergency document typically take?

Giấy tờ khẩn cấp thường mất bao lâu?

Officer

It doesn't necessarily take long. Sometimes it's only one day. But you would definitely miss this flight.

Không nhất thiết phải lâu. Đôi khi chỉ một ngày. Nhưng chắc chắn chị sẽ lỡ chuyến bay này.

Anna

My sister is getting married in Berlin the day after tomorrow. I can't miss it!

Ngày kia em gái tôi làm đám cưới ở Berlin. Tôi không thể vắng mặt được!

Officer

Then let's hope for good news. Is that your phone ringing?

Vậy mình cùng mong tin tốt. Có phải điện thoại chị đang reo không?

Anna

Yes! Hello? Really? Oh, thank you! The driver found it! It was under the back seat, and he's driving back now.

Vâng! A lô? Thật ạ? Ôi, cảm ơn! Tài xế tìm thấy rồi! Nó nằm dưới ghế sau, anh ấy đang quay lại đây.

Officer

Wonderful. How long will he take?

Tuyệt vời. Anh ấy mất bao lâu?

Anna

About forty minutes, because of the traffic. Can I possibly still make it?

Khoảng bốn mươi phút vì kẹt xe. Liệu tôi có còn kịp không?

Officer

Check-in closes one hour before departure. Therefore, if he arrives in forty minutes, you'll still have time. Just.

Quầy làm thủ tục đóng một tiếng trước giờ bay. Vì vậy, nếu bốn mươi phút nữa anh ấy tới thì chị vẫn kịp. Vừa sát nút.

Anna

Can I check in now and show the passport later?

Tôi làm thủ tục trước rồi trình hộ chiếu sau được không?

Officer

Unfortunately, no. The system needs your passport number. I can call the check-in desk, though, and ask them to be ready for you.

Tiếc là không. Hệ thống cần số hộ chiếu của chị. Tuy nhiên, tôi có thể gọi cho quầy làm thủ tục để họ chuẩn bị sẵn cho chị.

Anna

Would you? Thank you so much.

Anh làm thế được không? Cảm ơn anh nhiều lắm.

Officer

Of course. And next time you take a taxi, put your passport away properly before you get out.

Tất nhiên. Và lần sau đi taxi, chị nhớ cất hộ chiếu cẩn thận trước khi xuống xe.

Anna

Believe me, from now on I'll keep it in my hand the whole time.

Tin tôi đi, từ giờ tôi sẽ cầm nó trên tay suốt.

Forty-five minutes later(Bốn mươi lăm phút sau)
Officer

Is that him? The man who's running this way with a passport?

Có phải anh ấy không? Người đàn ông đang chạy về phía này với cuốn hộ chiếu?

Anna

Yes, it's him! I must give him something for his trouble.

Đúng rồi, anh ấy đấy! Tôi phải gửi anh ấy chút gì để cảm ơn mới được.

Officer

Surely you don't want to miss your flight to say thank you. Pay him quickly and go! Desk twelve.

Chắc chị không muốn lỡ chuyến bay chỉ vì nói lời cảm ơn đâu nhỉ. Gửi tiền anh ấy nhanh rồi đi đi! Quầy số mười hai.

Anna

You're an angel. I'll send you a photo from the wedding!

Anh đúng là thiên thần. Tôi sẽ gửi anh ảnh đám cưới!

Từ vựng trong bài (16)

nearly ˈnɪɹɫi Trạng từ
gần như, hầu như
most likely Trạng từ
rất có thể, hầu như chắc chắn
obviously ˈɑbviəsɫi Trạng từ
hiển nhiên, rõ ràng
perhaps pɝˈhæps Trạng từ
có lẽ, có thể
normally ˈnɔɹməɫi Trạng từ
thông thường, bình thường
next ˈnɛks Trạng từ
tiếp theo, sau đó
today təˈdeɪ Trạng từ
hôm nay, hiện tại
simply ˈsɪmpɫi Trạng từ
đơn giản là, chỉ là
typically ˈtɪpɪkəɫi Trạng từ
thông thường, thường lệ
necessarily ˌnɛsəˈsɛɹəɫi Trạng từ
nhất thiết, không thể tránh khỏi
possibly ˈpɑsəbɫi Trạng từ
có thể, có lẽ
therefore ˈðɛɹˌfɔɹ Trạng từ
do đó, vì vậy
though ˈðoʊ Trạng từ
tuy nhiên, dù vậy
properly ˈpɹɑpɝɫi Trạng từ
đúng cách, một cách thỏa đáng
surely ˈʃʊɹɫi Trạng từ
chắc chắn, tất nhiên
quickly ˈkwɪkɫi Trạng từ
nhanh chóng, mau lẹ

Mẫu câu hay

It's most likely still in the taxi.
Rất có thể nó vẫn còn trên taxi.
most likely = rất có thể, gần như chắc chắn. Đứng trước động từ chính hoặc sau to be.
It doesn't necessarily take long.
Không nhất thiết phải lâu.
not necessarily = không nhất thiết. Hay dùng để phản bác nhẹ nhàng: Expensive isn't necessarily better.
I can call the check-in desk, though.
Tuy nhiên, tôi có thể gọi cho quầy làm thủ tục.
though đứng cuối câu (khẩu ngữ) = tuy nhiên, dù vậy; nối ý trái ngược với câu trước.
Put your passport away properly.
Cất hộ chiếu cẩn thận.
put something away = cất đi. properly = đúng cách, cẩn thận, ra hồn.

Kiểm tra nhanh

1. Where did Anna most likely lose her passport?
💡 "Then it's most likely still in the taxi."
2. Why can't Anna miss her flight?
💡 "My sister is getting married in Berlin the day after tomorrow."
3. Where did the driver find the passport?
💡 "It was under the back seat, and he's driving back now."

Cùng chủ đề Essential Adverbs

Chủ đề khác cấp B1