Dad's Box of Old Cassette Tapes

Hộp băng cát-xét cũ của bố
B1 Music 56 câu 7 từ vựng ~3 phút nghe
While cleaning the storeroom, Vy finds a box of her father's old cassette tapes. Her dad tells her how people listened to music in the nineties, and she learns a surprising secret about him.
Khi dọn kho, Vy tìm thấy một hộp băng cát-xét cũ của bố. Bố kể cho cô nghe người ta nghe nhạc thế nào vào những năm chín mươi, và cô phát hiện một bí mật bất ngờ về bố.
Nhân vật: Vy, Dad
56 câu
Vy

Dad, what's in this heavy box? It was behind the old fan.

Bố ơi, trong cái hộp nặng này có gì thế ạ? Nó nằm sau cái quạt cũ.

Dad

Let me see. Oh, I can't believe it! These are my old tapes. I thought your mother had thrown them away years ago.

Để bố xem. Ôi, không thể tin được! Đây là mấy cuộn băng cũ của bố. Bố cứ tưởng mẹ con vứt đi từ lâu rồi.

Vy

Tapes? You mean those little plastic things with music on them?

Băng ạ? Ý bố là mấy cái hộp nhựa nhỏ có nhạc ở trong á?

Dad

Cassette tapes, yes. When I was your age, this was how everyone listened to music. If you wanted to hear a song again, you had to rewind the tape.

Ừ, băng cát-xét. Hồi bố bằng tuổi con, ai cũng nghe nhạc bằng cái này. Muốn nghe lại bài nào thì phải tua lại băng.

Vy

That sounds slow. Couldn't you just skip to the next song?

Nghe chậm quá. Không chuyển sang bài tiếp được luôn ạ?

Dad

Not easily. But we loved them. I used to record songs from the radio onto empty tapes and give them to my friends.

Không dễ đâu. Nhưng bọn bố mê lắm. Bố hay thu bài hát từ đài vào băng trắng rồi tặng bạn bè.

Vy

Like a playlist?

Giống danh sách phát nhạc ạ?

Dad

Exactly, a playlist you could hold in your hand. Look at this one: Summer Hits, nineteen ninety-six. I made it for your mother before our first date.

Đúng thế, một danh sách phát cầm được trên tay. Nhìn cuộn này này: Những bài hit mùa hè, năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu. Bố làm tặng mẹ con trước buổi hẹn hò đầu tiên.

Vy

That's so sweet! Can we listen to it?

Lãng mạn quá! Mình nghe thử được không bố?

Dad

We'd need a cassette player, and I don't think we have one anymore. In the early two thousands, I bought an MP3 player and stopped using tapes.

Phải có máy cát-xét, mà bố nghĩ nhà mình không còn cái nào. Đầu những năm hai nghìn, bố mua một máy nghe nhạc MP3 và thôi không dùng băng nữa.

Vy

An MP3 player? Was that before smartphones?

Máy nghe nhạc MP3 ạ? Hồi đó chưa có điện thoại thông minh hả bố?

Dad

Long before. It was a small device that only played music. I could carry a thousand songs in my pocket. I thought it was magic.

Còn lâu mới có. Đó là một thiết bị nhỏ chỉ để nghe nhạc. Bố có thể mang cả nghìn bài hát trong túi. Hồi đó bố thấy như phép màu.

Vy

Now I have ten thousand songs on my phone, and I still can't decide what to listen to.

Giờ con có mười nghìn bài trong điện thoại mà vẫn không biết nên nghe bài gì.

Dad

That's the problem with too much choice. And you always wear those headphones, so nobody else knows what you're listening to.

Đấy là cái khổ của việc có quá nhiều lựa chọn. Mà con lúc nào cũng đeo tai nghe, nên chẳng ai biết con đang nghe gì.

Vy

Sorry, Dad. Tell me more about the nineties. Is it true that you worked on the radio?

Con xin lỗi bố. Bố kể thêm về những năm chín mươi đi. Bố từng làm ở đài phát thanh thật ạ?

Dad

For two years, when I was a student. I was a disc jockey on a night program. People called in and asked for songs, and I played them and chatted between them.

Hai năm, hồi bố còn là sinh viên. Bố làm DJ cho một chương trình đêm. Thính giả gọi điện đến xin bài, bố mở nhạc và trò chuyện giữa các bài.

Vy

My dad was a DJ? That's so cool! Why have you never told me?

Bố con từng là DJ ạ? Ngầu quá! Sao bố chưa bao giờ kể với con?

Dad

You've never asked! I was very nervous in front of the microphone at first. My voice was shaking for the whole first week.

Con có bao giờ hỏi đâu! Lúc đầu bố rất run khi đứng trước micro. Cả tuần đầu giọng bố cứ run run.

Vy

I can't imagine you nervous. At karaoke, you never want to give the microphone back!

Con không tưởng tượng nổi bố mà run. Đi hát karaoke, bố có bao giờ chịu trả micro đâu!

Dad

That's because I had lots of practice on the radio.

Là vì bố đã luyện nhiều trên đài rồi.

Vy

Dad, I have an idea. My friend's uncle repairs old electronics. If he has a cassette player, I'll buy it for your birthday.

Bố ơi, con có ý này. Chú của bạn con sửa đồ điện tử cũ. Nếu chú ấy có máy cát-xét, con sẽ mua tặng bố nhân dịp sinh nhật.

Dad

Really? Then we can listen to Summer Hits together, with your mother.

Thật à? Vậy cả nhà mình, cả mẹ con nữa, có thể cùng nghe Những bài hit mùa hè.

Vy

And maybe you can do your old radio voice for us.

Và biết đâu bố sẽ nói giọng phát thanh viên ngày xưa cho cả nhà nghe.

Dad

Only if you take off your headphones for one evening.

Chỉ khi con chịu bỏ tai nghe ra một buổi tối.

Vy

Deal!

Chốt luôn ạ!

Từ vựng trong bài (7)

tape ˈteɪp Danh từ
băng, băng từ
Trong bài: tapes
tape ˈteɪp Danh từ
băng, băng từ
Trong bài: tapes
MP3 player Danh từ
máy nghe nhạc MP3, thiết bị phát MP3
headphones ˈhɛdˌfoʊnz Danh từ
disc jockey Danh từ
người phát thanh viên, DJ
microphone ˈmaɪkɹəˌfoʊn Danh từ
karaoke ˌkɛɹiˈoʊki Danh từ

Mẫu câu hay

I thought your mother had thrown them away.
Bố cứ tưởng mẹ con vứt chúng đi rồi.
Quá khứ hoàn thành (had + V3) chỉ việc xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ. throw away = vứt đi.
I used to record songs from the radio.
Bố hay thu bài hát từ đài.
used to + V = đã từng hay làm gì trong quá khứ (giờ không còn nữa).
That's the problem with too much choice.
Đấy là cái khổ của việc có quá nhiều lựa chọn.
The problem with something is... = vấn đề/cái dở của cái gì là...
Only if you take off your headphones.
Chỉ khi con chịu bỏ tai nghe ra.
Only if... = chỉ với điều kiện là... take off = cởi, tháo ra (quần áo, kính, tai nghe).

Kiểm tra nhanh

1. Who did Dad make the Summer Hits tape for?
💡 "I made it for your mother before our first date."
2. What did Dad do when he was a student?
💡 "I was a disc jockey on a night program."
3. What does Vy plan to buy for Dad's birthday?
💡 "If he has a cassette player, I'll buy it for your birthday."

Cùng chủ đề Music

Chủ đề khác cấp B1